Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cảm xúc
#4 HSK 6 Động từ

民航大型客机搭载的先进气象雷达与自适应平稳飞行控制系统,能有效预警并化解晴空湍流带来的剧烈颠簸。

Mín háng dà xíng kè jī dā zài de xiān jìn qì xiàng léi dá yǔ zì shì yìng píng wěn fēi xíng kòng zhì xì tǒng, néng yǒu xiào yù jǐng bìng huà jiě qíng kōng tuān liú dài lái de jù liè diān bǒ.

“Radar khí tượng tiên tiến cùng hệ thống điều khiển bay êm ái tự thích ứng trang bị trên máy bay chở khách cỡ lớn của ngành hàng không dân dụng có thể cảnh báo sớm và hóa giải hiệu quả những cú xóc nảy dữ dội do nhiễu động không khí trời quang gây ra.”

Bộ: 土 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Tính từ

在浩瀚深邃的宇宙太空中,空间站高速俯瞰蔚蓝地球表面日出日落的壮丽景象,宛如一幅美妙绝伦的宇宙画卷。

Zài hào hàn shēn suì de yǔ zhòu tài kōng zhōng, kōng jiān zhàn gāo sù fǔ kàn wèi lán dì qiú biǎo miàn rì chū rì luò de zhuàng lì jǐng xiàng, wǎn rú yī fú měi miào jué lún de yǔ zhòu huà juàn.

“Giữa không gian vũ trụ sâu thẳm bao la, từ trạm vũ trụ tốc độ cao phóng tầm mắt ngắm nhìn cảnh tượng tráng lệ của bình minh và hoàng hôn trên bề mặt Trái Đất xanh biếc tựa như một bức tranh vũ trụ tuyệt diệu vi diệu khôn cùng.”

Bộ: 目 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Tính từ

在严肃的外交多边辩论场合中,我国代表以确凿事实与严密法理驳得造谣挑衅者哑口无言、陷入极度难堪境地。

Zài yán sù de wài jiāo duō biān biàn lùn chǎng hé zhōng, wǒ guó dài biǎo yǐ què záo shì shí yǔ yán mì fǎ lǐ bó dé zào yáo tiǎo xìn zhě yǎ kǒu wú yán, xiàn rù jí dù nán kān jìng dì.

“Trong các diễn đàn tranh luận đa phương ngoại giao nghiêm túc, đại diện nước ta bằng chứng cứ xác thực cùng lý lẽ pháp lý chặt chẽ đã phản bác khiến kẻ khiêu khích bịa đặt phải cứng họng không nói nên lời, rơi vào tình thế vô cùng khó xử bối rối.”

Bộ: 隹 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

处理国际历史遗留问题应当秉持向前看的包容战略眼光,超越历史恩怨,携手开创和平共处的崭新篇章。

Chǔ lǐ guó jì lì shǐ yí liú wèn tí yīng dāng bǐng chí xiàng qián kàn de bāo róng zhàn lüè yǎn guāng, chāo yuè lì shǐ ēn yuàn, xié shǒu kāi chuàng hé píng gòng chǔ de zhǎn xīn piān zhāng.

“Khi xử lý các vấn đề do lịch sử quốc tế để lại cần giữ vững tầm nhìn chiến lược bao dung hướng về tương lai, vượt lên trên những ân oán lịch sử, chung tay mở ra trang sử mới hòa bình cùng tồn tại.”

Bộ: 口 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Danh từ

“怃”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Wǔ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““怃” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 心 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

健康的学术生态应当鼓励公平良性竞争与真诚携手合作,坚决摒弃任何狭隘的相互排挤与嫉妒心理。

Jiàn kāng de xué shù shēng tài yīng dāng gǔ lì gōng píng liáng xìng jìng zhēng yǔ zhēn chéng xié shǒu hé zuò, jiān jué bǐng qì rèn hé xiá ài de xiāng hù pái jǐ yǔ jí dù xīn lǐ.

“Một hệ sinh thái học thuật lành mạnh cần khích lệ sự cạnh tranh tích cực công bằng và chân thành bắt tay hợp tác cùng nhau, kiên quyết loại bỏ mọi tâm lý đố kỵ ghen ghét và bài xích lẫn nhau hẹp hòi.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →