Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#7 HSK 5 Danh từ

母亲温柔地在熟睡的婴儿额头上轻轻落下一个吻。

mǔ qīn wēn róu dì zài shú shuì de yīng ér é tóu shàng qīng qīng luò xià yí gè wěn 。

“Người mẹ nhẹ nhàng đặt một nụ hôn lên trán đứa trẻ đang ngủ say.”

Bộ: 手 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Động từ

在取得举世瞩目的非凡辉煌成就面前,全党全军全国各族人民必须始终保持清醒谦逊,决不骄傲自满、决不停滞不前。

Zài qǔ dé jǔ shì zhǔ mù dì fēi fán huī huáng chéng jiù miàn qián, quán dǎng quán jūn quán guó gè zú rén mín bì xū shǐ zhōng bǎo chí qīng xǐng qiān xùn, jué bù jiāo ào zì mǎn, jué bù tíng zhì bù qián.

“Đứng trước những thành tựu huy hoàng phi thường khiến toàn thế giới phải dõi theo đã đạt được, toàn quân, toàn Đảng và nhân dân các dân tộc trên cả nước bắt buộc phải luôn luôn giữ vững sự khiêm tốn tỉnh táo, tuyệt đối không kiêu ngạo tự mãn, tuyệt đối không dừng bước dậm chân tại chỗ.”

Bộ: 自 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Tính từ

无论身处何种逆境与人生低谷,始终保持乐观开朗的心态与坚韧不拔的毅力,是战胜一切艰难险阻的法宝。

Wú lùn shēn chù hé zhǒng nì jìng yǔ rén shēng dī gǔ, shǐ zhōng bǎo chí lè guān kāi lǎng de xīn tài yǔ jiān rèn bù bá de yì lì, shì zhàn shèng yī qiè jiān nán xiǎn zǔ de fǎ bǎo.

“Bất luận rơi vào nghịch cảnh hay nốt trầm nào của cuộc đời, luôn giữ vững tâm thái lạc quan yêu đời và nghị lực kiên cường bất khuất là vũ khí thần kỳ để chiến thắng mọi gian nan thử thách.”

Bộ: 丿 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 9 Tính từ

老一辈战略科学家表达情感总是含蓄深沉,他们把对祖国和人民最炽热的爱深深埋藏在数十年隐姓埋名的攻关岁月里。

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā biǎo dá qíng gǎn zǒng shì hán xù shēn chén, tā men bǎ duì zǔ guó hé rén mín zuì chì rè de ài shēn shēn mái cáng zài shù shí nián yǐn xìng mái míng de gōng guān suì yuè lǐ.

“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối bày tỏ tình cảm luôn luôn kín đáo ý nhị hàm súc sâu lắng, các cụ chôn giấu sâu sắc tình yêu nồng cháy nhất đối với Tổ quốc và nhân dân trong những năm tháng vượt khó ẩn danh giấu tên mấy chục năm trường.”

Bộ: 日 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Tính từ

党纪国法利剑高悬,对任何背弃初心使命、肆意弄权贪腐与贪婪索取非法利益的腐败分子依法实行严惩不贷。

Dǎng jì guó fǎ lì jiàn gāo xuán, duì rèn hé bèi qì chū xīn shǐ mìng, sì yì nòng quán tān fǔ yǔ tān lán suǒ qǔ fēi fǎ lì yì de fǔ bài fèn zǐ yī fǎ shí xíng yán chéng bù dài.

“Thanh bảo kiếm kỷ luật của Đảng và pháp luật của Nhà nước luôn treo cao, kiên quyết xử lý nghiêm trị không dung tha theo quy định pháp luật đối với bất kỳ phần tử tham nhũng nào phản bội lại sơ tâm sứ mệnh, lộng quyền tham nhũng bừa bãi và tham lam vơ vét các lợi ích phi pháp.”

Bộ: 宀 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Tính từ

战略科学家凭借对全球前沿科技发展趋势的敏锐洞察力,率先提出了开辟量子信息战略赛道的前瞻建议。

Zhàn lüè kē xué jiā píng jiè duì quán qiú qián yán kē jì fā zhǎn qū shì de mǐn ruì dòng chá lì, shuài xiān tí chū le kāi pì liàng zǐ xìn xī zhàn lüè sài dào de qián zhān jiàn yì.

“Nhà khoa học chiến lược nhờ vào sự thấu hiểu nhạy bén sắc sảo đối với xu thế phát triển khoa học công nghệ tiên phong toàn cầu đã đi đầu đề xuất kiến nghị mang tầm nhìn đón đầu về việc mở ra đường đua chiến lược thông tin lượng tử.”

Bộ: 阝 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 7 Tính từ

在面对复杂的挑战时,保持丑陋的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí chǒu lòu de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái xấu xí đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 木 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Động từ

当国产大型客机C919成功完成首次商业商业载客飞行的那一刻,机场停机坪与候机楼内顿时成为了欢呼沸腾的海洋。

Dāng guó chǎn dà xíng kè jī C919 chéng gōng wán chéng shǒu cì shāng yè shāng yè zài kè fēi xíng de nà yī kè, jī chǎng tíng jī píng yǔ hòu jī lóu nèi dùn shí chéng wéi le huān hū fèi téng de hǎi yáng.

“Vào khoảnh khắc chiếc máy bay chở khách cỡ lớn do nước ta sản xuất C919 hoàn thành xuất sắc chuyến bay thương mại chở khách đầu tiên, sân đỗ máy bay và nhà ga sân bay ngay tức khắc đã biến thành một biển trời hò reo sôi trào náo nhiệt.”

Bộ: 土 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

在面对复杂的挑战时,保持饥饿的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí jī è de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái đói bụng đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 女 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Động từ

面对突如其来的不实指责,他选择用沉默与实实在在的科研成果做出最有力的回应。

Miàn duì tū rú qí lái de bù shí zhǐ zé, tā xuǎn zé yòng chén mò yǔ shí shí zài zài de kē yán chéng guǒ zuò chū zuì yǒu lì de huí yìng.

“Đứng trước những lời buộc tội vô căn cứ bất ngờ ập đến, anh ấy lựa chọn sự im lặng và dùng chính những thành quả nghiên cứu khoa học thực tế để đưa ra câu trả lời đanh thép nhất.”

Bộ: 木 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

面对特大自然灾害造成的巨大创伤,灾区人民化悲伤为力量,在全国人民支援下团结重建美好家园。

Miàn duì tè dà zì rán zāi hài zào chéng de jù dà chuāng shāng, zāi qū rén mín huà bēi shāng wèi lì liàng, zài quán guó rén mín zhī yuán xià tuán jié chóng jiàn měi hǎo jiā yuán.

“Đứng trước tổn thương to lớn do thiên tai đặc biệt nghiêm trọng gây ra, nhân dân vùng thiên tai biến đau buồn bi thương thành sức mạnh, đoàn kết tái thiết mái nhà tươi đẹp dưới sự chi viện của nhân dân cả nước.”

Bộ: 目 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
兴致
xìngzhì HỨNG TRÍ

hứng thú

这是“兴致”的一个常用表达。

Zhè shì "xìngzhì" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "hứng thú".”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →