xúc động; gay cấn; lôi cuốn; làm rùng mình; hồi hộp; ly kỳ; kích động; đê mê
这部电影情节扣人心弦。
Zhè bù diànyǐng qíngjié kòurénxīnxián.
“Bộ phim này có cốt truyện rất lôi cuốn.”
Chủ đề Cảm xúc gồm 1.296 từ vựng, được chia thành 54 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这部电影情节扣人心弦。
Zhè bù diànyǐng qíngjié kòurénxīnxián.
“Bộ phim này có cốt truyện rất lôi cuốn.”
当在监测大屏上看到核心卫星载荷成功展开并正常运转时,总指挥紧绷的脸色终于露出了舒心的微笑。
Dāng zài jiān cè dà píng shàng kàn dào hé xīn wèi xīng zài hè chéng gōng zhǎn kāi bìng zhèng cháng yùn zhuàn shí, zǒng zhǐ huī jǐn bēng de liǎn sè zhōng yú lù chū le shū xīn de wēi xiào.
“Khi nhìn thấy tải trọng vệ tinh cốt lõi bung mở thành công và vận hành bình thường trên màn hình giám sát, vẻ mặt sắc mặt căng thẳng của vị tổng chỉ huy cuối cùng đã hé lộ nụ cười nhẹ nhõm an lòng.”
历史上一度因为关键核心技术受制于人而遭遇卡脖子的惨痛教训警示我们:高水平科技自立自强绝不能有任何侥幸心理!
Lì shǐ shàng yí dù yīn wèi guān jiàn hé xīn jì shù shòu zhì yú rén ér zāo yù qiǎ bó zi de cǎn tòng jiào xùn jǐng shì wǒ men: gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng jué bù néng yǒu rèn hé jiǎo xìng xīn lǐ!
“Bài học cay đắng đau đớn chua xót đắt giá trong lịch sử từng có giai đoạn bị nghẽn cổ chai do công nghệ lõi then chốt phụ thuộc vào người khác đã cảnh báo chúng ta: tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao tuyệt đối không được ôm giữ bất kỳ tâm lý may rủi nào!”
她悦纳了新的挑战。
Tā yuè nà le xīn de tiǎozhàn.
“Cô ấy vui vẻ chấp nhận thử thách mới.”
面对暂时的困难与人生低谷,我们切忌消极悲观,而应当以积极乐观的心态寻找破局良策。
Miàn duì zàn shí de kùn nán yǔ rén shēng dī gǔ, wǒ men qiè jì xiāo jí bēi guān, ér yīng dāng yǐ jī jí lè guān de xīn tài xún zhǎo pò jú liáng cè.
“Đứng trước những khó khăn tạm thời và nốt trầm của cuộc đời, chúng ta tuyệt đối chớ nên bi quan tiêu cực, mà cần giữ tâm thái tích cực lạc quan để tìm kiếm kế sách tháo gỡ.”
青年人既要仰望星空树立远大的理想抱负,更要脚踏实地直面现实、在平凡岗位上踏实苦干。
Qīng nián rén jì yào yǎng wàng xīng kōng shù lì yuǎn dà de lǐ xiǎng bào fù, gèng yào jiǎo tà shí dì zhí miàn xiàn shí, zài píng fán gǎng wèi shàng tà shí kǔ gàn.
“Thanh niên vừa phải ngước nhìn bầu trời sao để nuôi dưỡng lý tưởng hoài bão lớn lao, lại càng phải kiên định bám rễ thực tế đối diện với hiện thực, miệt mài làm việc thực chất nơi vị trí công tác bình dị.”
面对复杂严峻的全球能源安全与地缘政治危机,中国大力发展风电光伏清洁能源,筑牢了国家能源自给安全基石。
Miàn duì fù zá yán jùn de quán qiú néng yuán ān quán yǔ dì yuán zhèng zhì wēi jī, zhōng guó dà lì fā zhǎn fēng diàn guāng fú qīng jié néng yuán, zhù láo le guó jiā néng yuán zì jǐ ān quán jī shí.
“Đứng trước cuộc khủng hoảng địa chính trị và an ninh năng lượng toàn cầu phức tạp hiểm nghèo, Trung Quốc đẩy mạnh phát triển năng lượng sạch quang điện và điện gió, đắp xây vững chắc nền tảng an ninh tự chủ năng lượng quốc gia.”
他的模样简直是咄咄逼人。
Tā de múyàng jiǎnzhí shì duōduō-bīrén.
“Bộ dạng của hắn đúng là dọa nạt người khác mà.”
这个菜很火。
zhè ge cài hěn huǒ 。
“Món ăn này rất nổi tiếng.”
国产大型商用客机配备了自主研制的超高强度特种航空轮胎,成功经受住了连续数百次高载荷重着陆严苛测试。
Guó chǎn dà xíng shāng yòng kè jī pèi bèi le zì zhǔ yán zhì de chāo gāo qiáng dù tè zhǒng háng kōng lún tāi, chéng gōng jīng shòu zhù le lián xù shù bǎi cì gāo zài hè zhòng zhuó lù yán kē cè shì.
“Máy bay chở khách thương mại cỡ lớn do nước ta sản xuất được trang bị lốp hàng không đặc chủng cường độ siêu cao tự chủ nghiên cứu, vượt qua thành công bài kiểm tra khắc nghiệt của hàng trăm lần tiếp đất tải trọng nặng liên tục.”
不忘初心,方得始终;我们要始终保持一颗对科学探索的赤子之心与求真精神。
Bù wàng chū xīn, fāng dé shǐ zhōng ; wǒ men yào shǐ zhōng bǎo chí yī kē duì kē xué tàn suǒ de chì zi zhī xīn yǔ qiú zhēn jīng shén.
“Không quên sơ tâm thì mới có được kết quả trọn vẹn; chúng ta cần luôn giữ vững một trái tim tấm lòng son trong sáng đối với thám hiểm khoa học cùng tinh thần cầu thị chân lý.”
航空发动机被誉为现代工业皇冠上的明珠,是确保先进战斗机与大飞机翱翔蓝天的动力“强劲心脏”。
Háng kōng fā dòng jī bèi yù wéi xiàn dài gōng yè huáng guān shàng de míng zhū, shì què bǎo xiān jìn zhàn dòu jī yǔ dà fēi jī áo xiáng lán tiān de dòng lì "qiáng jìng xīn zàng ".
“Động cơ hàng không được mệnh danh là viên ngọc quý trên vương miện công nghiệp hiện đại, là 'trái tim động lực mạnh mẽ' bảo đảm cho các dòng máy bay chiến đấu tiên tiến và máy bay vận tải lớn sải cánh trên bầu trời.”
她穿了一件红色的苹果。
Tā chuān le yí jiàn hóngsè de yīfu.
“Cô ấy mặc một chiếc áo màu đỏ.”
扎根大西北戈壁荒漠数十载的功勋总工程师依然身形挺拔、体格健壮,始终精神矍铄地奋战在国防科技攻坚一线。
Zhā gēn dà xī běi gē bì huāng mò shù shí zài de gōng xūn zǒng gōng chéng shī yī rán shēn xíng tǐng bá, tǐ gé jiàn zhuàng, shǐ zhōng jīng shén jué shuò dì fèn zhàn zài guó fáng kē jì gōng jiān yī xiàn.
“Vị Tổng Kỹ sư có công lao cắm rễ nơi hoang mạc sa mạc Đại Tây Bắc mấy chục năm vẫn vóc dáng hiên ngang thẳng tắp, thể trạng rắn rỏi cường tráng khỏe mạnh, luôn quắc thước tinh anh chiến đấu nơi tuyến đầu vượt khó khoa học công nghệ quốc phòng.”
他用力折断了木头。
tā yònglì zhéduànle mùtou.
“Anh ấy dùng sức bẻ gãy khúc gỗ.”
心肠不好的人不受欢迎。
xīncháng bù hǎo de rén bù shòu huānyíng.
“Người có lòng dạ không tốt sẽ không được yêu mến.”
每当回忆起导师当年在学术道路上对自己悉心指点与倾囊相授,他心中总是充满着由衷的感激。
Měi dāng huí yì qǐ dǎo shī dāng nián zài xué shù dào lù shàng duì zì jǐ xī xīn zhǐ diǎn yǔ qīng náng xiāng shòu, tā xīn zhōng zǒng shì chōng mǎn zhe yóu zhōng de gǎn jī.
“Mỗi khi hồi tưởng lại sự tận tình chỉ bảo và truyền dạy hết mình của người thầy kính yêu trên con đường học thuật năm xưa, trong lòng anh luôn đong đầy sự cảm kích sâu sắc tận đáy lòng.”
面对突如其来的全球金融海啸与经贸风暴,我国依托超大规模国内市场与强大韧性经受住了严峻考验。
Miàn duì tū rú qí lái de quán qiú jīn róng hǎi xiào yǔ jīng mào fēng bào, wǒ guó yī tuō chāo dà guī mó guó nèi shì chǎng yǔ qiáng dà rèn xìng jīng shòu zhù le yán jùn kǎo yàn.
“Đứng trước cơn sóng thần tài chính và cơn bão kinh tế thương mại toàn cầu ập đến bất ngờ, nước ta dựa vào thị trường nội địa siêu quy mô và sức bền dẻo dai mạnh mẽ đã vượt qua kỳ sát hạch thử thách gay gắt.”
老学者为人极其谦逊温和、和蔼可亲,在指导青年学子学术研究时循循善诱,深受大家爱戴。
Lǎo xué zhě wéi rén jí qí qiān xùn wēn hé, hé ǎi kě qīn, zài zhǐ dǎo qīng nián xué zǐ xué shù yán jiū shí xún xún shàn yòu, shēn shòu dà jiā ài dài.
“Vị học giả lão thành đối nhân xử thế vô cùng khiêm tốn hòa nhã hiền hòa, dễ gần đôn hậu, khi hướng dẫn các bạn sinh viên trẻ tuổi nghiên cứu học thuật luôn ân cần khuyên bảo dẫn dắt từng bước, được mọi người hết lòng kính yêu.”
情爱甚笃
qíngài shéndǔ
“Tình yêu rất chân thành”
现代健康生活理念倡导劳逸结合与均衡饮食,坚决避免长期过度熬夜与过量摄入高糖高脂食品。
Xiàn dài jiàn kāng shēng huó lǐ niàn chàng dǎo láo yì jié hé yǔ jūn héng yǐn shí, jiān jué bì miǎn cháng qī guò dù áo yè yǔ guò liàng shè rù gāo táng gāo zhī shí pǐn.
“Quan niệm sống lành mạnh hiện đại đề xướng kết hợp hài hòa giữa làm việc và nghỉ ngơi cùng chế độ ăn uống cân bằng, kiên quyết tránh thức đêm kéo dài quá mức và dung nạp quá nhiều thực phẩm chứa nhiều đường nhiều dầu mỡ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết