他的发言扫兴了大家的兴致。
tā de fā yán sǎoxìngle dàjiā de xìngzhì.
“Lời phát biểu của anh ấy làm mọi người mất hứng.”
他的发言扫兴了大家的兴致。
tā de fā yán sǎoxìngle dàjiā de xìngzhì.
“Lời phát biểu của anh ấy làm mọi người mất hứng.”
新型室温超导材料在微观测试中展现出的零电阻物理特性,令在场的国际顶尖物理学家们大吃一惊。
Xīn xíng shì wēn chāo dǎo cái liào zài wēi guān cè shì zhōng zhǎn xiàn chū de líng diàn zǔ wù lǐ tè xìng, lìng zài chǎng de guó jì dǐng jiān wù lǐ xué jiā men dà chī yī jīng.
“Đặc tính vật lý điện trở bằng không mà vật liệu siêu dẫn nhiệt độ phòng kiểu mới phô diễn trong thử nghiệm vi mô đã khiến các nhà vật lý học đỉnh cao quốc tế có mặt tại hiện trường vô cùng kinh ngạc sửng sốt giật mình kinh ngạc.”
她对结果感到非常惊诧。
tā duì jiéguǒ gǎndào fēicháng jīngchà.
“Cô ấy cảm thấy rất ngạc nhiên về kết quả.”
小孩因为恐惧而大喊。
xiǎohái yīnwèi kǒngjù ér dà hǎn.
“Đứa trẻ gào toáng lên vì sợ.”
他气呼呼地把我臭骂一顿。
tā qìhūhū de bǎ wǒ chòumà yī dùn.
“Anh ta tức giận mắng tôi một trận.”
孩子嚎啕大哭不止。
Háizi háotáo dà kū bù zhǐ.
“Đứa trẻ khóc thét không ngừng.”
女儿恸哭失声,哀痛欲绝。
nǚ'ér tòng kū shīshēng, āitòng yù jué.
“Cô con gái bật khóc, đau lòng không thôi.”
他送我礼物,我受宠若惊。
tā sòng wǒ lǐwù, wǒ shòuchǒngruòjīng.
“Anh ấy tặng quà cho tôi, tôi vừa mừng vừa lo.”
他惊讶地睁大眼睛。
tā jīngyà de zhēng dà yǎnjīng.
“Anh ấy ngạc nhiên mở to mắt.”
老一辈战略科学家隐姓埋名、无私奉献数十载的感人事迹,深深打动了在场的每一位青年科研学子。
Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā yǐn xìng mái míng, wú sī fèng xiàn shù shí zài de gǎn rén shì jì, shēn shēn dǎ dòng le zài chǎng de měi yī wèi qīng nián kē yán xué zǐ.
“Những tấm gương câu chuyện xúc động của các nhà khoa học chiến lược tiền bối đã ẩn danh giấu tên cống hiến vô tư suốt mấy mươi năm qua đã lay động làm cảm động sâu sắc từng người học trò nghiên cứu khoa học trẻ tuổi có mặt tại hội trường.”
他对背叛者恨之入骨。
Tā duì bèipàn zhě hèn zhī rùgǔ.
“Anh ta căm thù kẻ phản bội đến tận xương tủy.”
消息传来,大家都为之愕然。
xiāoxī chuán lái, dàjiā dōu wéi zhī èrán.
“Khi tin đưa đến, mọi người đều ngạc nhiên.”
深空探测器在遥远未知星系的光谱分析中捕捉到了微弱有机分子信号,让全体天文学家倍感惊喜振奋。
Shēn kōng tàn cè qì zài yáo yuǎn wèi zhī xīng xì de guāng pǔ fēn xī zhōng bǔ zhuō dào le wēi ruò yǒu jī fèn zǐ xìn hào, ràng quán tǐ tiān wén xué jiā bèi gǎn jīng xǐ zhèn fèn.
“Tàu thám trắc không gian sâu trong phân tích quang phổ của thiên hà xa xôi chưa biết đã bắt trọn được tín hiệu phân tử hữu cơ yếu ớt, khiến toàn thể các nhà thiên văn học vô cùng vui sướng bất ngờ phấn chấn hân hoan.”
别为这点小事吃醋。
bié wèi zhè diǎn xiǎoshì chīcù.
“Đừng ghen vì chuyện nhỏ nhặt này.”
我听到这个消息很吃惊。
wǒ tīng dào zhè ge xiāo xī hěn chī jīng 。
“Tôi rất kinh ngạc khi nghe tin này.”
在科技成果博览会现场,来自全国各地的中小学生兴高采烈地体验与具身人形机器人的智能互动实验。
Zài kē jì chéng guǒ bó lǎn huì xiàn chǎng, lái zì quán guó gè dì de zhōng xiǎo xué shēng xìng gāo cǎi liè dì tǐ yàn yǔ jù shēn rén xíng jī qì rén de zhì néng hù dòng shí yàn.
“Tại hiện trường Hội chợ Triển lãm Thành quả Khoa học Kỹ thuật, các em học sinh phổ thông đến từ khắp nơi trên cả nước hớn hở vui mừng phấn khởi trải nghiệm các thực nghiệm tương tác thông minh với robot hình người hiện thân.”
他一直惦着远方的家人。
tā yīzhí diànzhe yuǎnfāng de jiārén.
“Anh ấy luôn nhớ đến người nhà ở xa.”
听到消息我就躁动了。
tīng dào xiāoxi wǒ jiù zàodòng le.
“Nghe thấy tin, tôi liền nôn nao.”
他所干的事让人瞠目结舌。
tāsuǒ gàn de shì ràng rén chēngmùjiéshé.
“Những việc anh ta làm khiến mọi người kinh ngạc.”
当五星红旗在奥运会最高领奖台上伴随着雄壮国歌冉冉升起时,夺得金牌的运动健儿激动得热泪盈眶。
Dāng wǔ xīng hóng qí zài ào yùn huì zuì gāo lǐng jiǎng tái shàng bàn suí zhe xióng zhuàng guó gē rǎn rǎn shēng qǐ shí, duó de jīn pái de yùn dòng jiàn ér jī dòng dé rè lèi yíng kuàng.
“Khi lá cờ đỏ năm sao hòa cùng khúc quốc ca hùng tráng từ từ bay lên trên bục nhận giải cao nhất tại Thế vận hội Olympic, vận động viên giành huy chương vàng đã xúc động đến mức trào dâng nước mắt lệ tràn khóe mắt.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống