Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 7 Thành ngữ

新型室温超导材料在微观测试中展现出的零电阻物理特性,令在场的国际顶尖物理学家们大吃一惊。

Xīn xíng shì wēn chāo dǎo cái liào zài wēi guān cè shì zhōng zhǎn xiàn chū de líng diàn zǔ wù lǐ tè xìng, lìng zài chǎng de guó jì dǐng jiān wù lǐ xué jiā men dà chī yī jīng.

“Đặc tính vật lý điện trở bằng không mà vật liệu siêu dẫn nhiệt độ phòng kiểu mới phô diễn trong thử nghiệm vi mô đã khiến các nhà vật lý học đỉnh cao quốc tế có mặt tại hiện trường vô cùng kinh ngạc sửng sốt giật mình kinh ngạc.”

Bộ: 大 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Động từ

老一辈战略科学家隐姓埋名、无私奉献数十载的感人事迹,深深打动了在场的每一位青年科研学子。

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā yǐn xìng mái míng, wú sī fèng xiàn shù shí zài de gǎn rén shì jì, shēn shēn dǎ dòng le zài chǎng de měi yī wèi qīng nián kē yán xué zǐ.

“Những tấm gương câu chuyện xúc động của các nhà khoa học chiến lược tiền bối đã ẩn danh giấu tên cống hiến vô tư suốt mấy mươi năm qua đã lay động làm cảm động sâu sắc từng người học trò nghiên cứu khoa học trẻ tuổi có mặt tại hội trường.”

Bộ: 手 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

深空探测器在遥远未知星系的光谱分析中捕捉到了微弱有机分子信号,让全体天文学家倍感惊喜振奋。

Shēn kōng tàn cè qì zài yáo yuǎn wèi zhī xīng xì de guāng pǔ fēn xī zhōng bǔ zhuō dào le wēi ruò yǒu jī fèn zǐ xìn hào, ràng quán tǐ tiān wén xué jiā bèi gǎn jīng xǐ zhèn fèn.

“Tàu thám trắc không gian sâu trong phân tích quang phổ của thiên hà xa xôi chưa biết đã bắt trọn được tín hiệu phân tử hữu cơ yếu ớt, khiến toàn thể các nhà thiên văn học vô cùng vui sướng bất ngờ phấn chấn hân hoan.”

Bộ: 宀 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Thành ngữ

在科技成果博览会现场,来自全国各地的中小学生兴高采烈地体验与具身人形机器人的智能互动实验。

Zài kē jì chéng guǒ bó lǎn huì xiàn chǎng, lái zì quán guó gè dì de zhōng xiǎo xué shēng xìng gāo cǎi liè dì tǐ yàn yǔ jù shēn rén xíng jī qì rén de zhì néng hù dòng shí yàn.

“Tại hiện trường Hội chợ Triển lãm Thành quả Khoa học Kỹ thuật, các em học sinh phổ thông đến từ khắp nơi trên cả nước hớn hở vui mừng phấn khởi trải nghiệm các thực nghiệm tương tác thông minh với robot hình người hiện thân.”

Bộ: 高 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Thành ngữ

当五星红旗在奥运会最高领奖台上伴随着雄壮国歌冉冉升起时,夺得金牌的运动健儿激动得热泪盈眶。

Dāng wǔ xīng hóng qí zài ào yùn huì zuì gāo lǐng jiǎng tái shàng bàn suí zhe xióng zhuàng guó gē rǎn rǎn shēng qǐ shí, duó de jīn pái de yùn dòng jiàn ér jī dòng dé rè lèi yíng kuàng.

“Khi lá cờ đỏ năm sao hòa cùng khúc quốc ca hùng tráng từ từ bay lên trên bục nhận giải cao nhất tại Thế vận hội Olympic, vận động viên giành huy chương vàng đã xúc động đến mức trào dâng nước mắt lệ tràn khóe mắt.”

Bộ: 火 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →