嫉妒
Minh họa từ vựng 嫉妒
jí dù HÁN VIỆT: TẬT ĐỐ

嫉妒: đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi

đố kỵ ghen ghét ghen tị hẹp hòi

Nghĩa tiếng Anh (English): to be jealous of, to envy, jealousy

Nét viết & luyện viết chữ 嫉妒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 嫉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẬT (嫉): thuộc bộ NỮ (女), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 疒 (NẠCH) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 嫉妒 (TẬT ĐỐ: đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

嫉
jí TẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đố kị

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 矢 THỈ (Mũi tên bắn, thẳng thắn, nhanh như tên bắn.)

Chữ TẬT (嫉): thuộc bộ NỮ (女), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 疒 (NẠCH) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 嫉妒 (TẬT ĐỐ: đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi).

妒
dù ĐỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ghen tị; ghen ghét; ghét

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 户 HỘ (Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.)

Chữ ĐỐ (妒): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 户 (HỘ). Từ ghép HSK: 嫉妒 (TẬT ĐỐ: đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi).

Câu ví dụ với từ “嫉妒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

健康的学术生态应当鼓励公平良性竞争与真诚携手合作,坚决摒弃任何狭隘的相互排挤与嫉妒心理。

Jiàn kāng de xué shù shēng tài yīng dāng gǔ lì gōng píng liáng xìng jìng zhēng yǔ zhēn chéng xié shǒu hé zuò, jiān jué bǐng qì rèn hé xiá ài de xiāng hù pái jǐ yǔ jí dù xīn lǐ.

“Một hệ sinh thái học thuật lành mạnh cần khích lệ sự cạnh tranh tích cực công bằng và chân thành bắt tay hợp tác cùng nhau, kiên quyết loại bỏ mọi tâm lý đố kỵ ghen ghét và bài xích lẫn nhau hẹp hòi.”

A healthy academic ecosystem encourages fair competition and collaboration, discarding narrow jealousy and mutual exclusion.

Ví dụ #2

深刻领悟“嫉妒”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ jí dù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “嫉妒” (đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi - TẬT ĐỐ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "嫉妒" (đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “嫉妒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →