阿姨做饭很好吃。
ā yí zuò fàn hěn hǎo chī 。
“Dì nấu ăn rất ngon.”
阿姨做饭很好吃。
ā yí zuò fàn hěn hǎo chī 。
“Dì nấu ăn rất ngon.”
今天天气真好啊!
jīn tiān tiān qì zhēn hǎo a !
“Thời tiết hôm nay thật đẹp!”
他比我矮一点。
tā bǐ wǒ ǎi yì diǎn 。
“Anh ấy thấp hơn tôi một chút.”
我的爱好是看书。
wǒ de ài hào shì kàn shū 。
“Sở thích của tôi là đọc sách.”
这里很安静。
zhè lǐ hěn ān jìng 。
“Nơi này rất yên tĩnh.”
disposal preposition, classifier for objects with handles, to hold (bǎ); handle, grip (bà)
出门前请把门窗关好。
Chūmén qián qǐng bǎ ménchuāng guān hǎo.
“[bǎ - Giới từ / Lượng từ / Động từ] Trước khi ra ngoài xin hãy đóng kỹ cửa nẻo.”
我们搬家了。
wǒ men bān jiā le 。
“Chúng tôi đã chuyển nhà.”
我们班有二十个学生。
wǒ men bān yǒu èr shí gè xué sheng 。
“Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.”
我吃了一半。
wǒ chī le yí bàn 。
“Tôi đã ăn một nửa.”
有什么好办法吗?
yǒu shén me hǎo bàn fǎ ma ?
“Có cách nào hay không?”
他在办公室工作。
tā zài bàn gōng shì gōng zuò 。
“Anh ấy làm việc ở văn phòng.”
你能帮我个忙吗?
nǐ néng bāng wǒ gè máng ma ?
“Bạn có thể giúp tôi một việc không?”
我买了一个新包。
wǒ mǎi le yí gè xīn bāo 。
“Tôi đã mua một chiếc túi mới.”
北方冬天很冷。
běi fāng dōng tiān hěn lěng 。
“Miền Bắc mùa đông rất lạnh.”
书被他拿走了。
shū bèi tā ná zǒu le 。
“Sách đã bị anh ấy lấy đi.”
我的鼻子有点儿不舒服。
wǒ de bí zi yǒu diǎn er bù shū fú 。
“Mũi tôi hơi khó chịu.”
这个比较便宜。
zhè ge bǐ jiào pián yi 。
“Cái này tương đối rẻ.”
他们正在比赛。
tā men zhèng zài bǐ sài 。
“Họ đang thi đấu.”
天气有很大变化。
tiān qì yǒu hěn dà biàn huà 。
“Thời tiết có sự thay đổi lớn.”
他表示同意。
tā biǎo shì tóng yì 。
“Anh ấy bày tỏ sự đồng ý.”
她表演得很精彩。
tā biǎo yǎn dé hěn jīng cǎi 。
“Cô ấy biểu diễn rất xuất sắc.”
不要打扰别人。
bú yào dǎ rǎo bié rén 。
“Đừng làm phiền người khác.”
我们住在一家宾馆。
wǒ men zhù zài yì jiā bīn guǎn 。
“Chúng tôi ở tại một khách sạn.”
请把牛奶放冰箱。
qǐng bǎ niú nǎi fàng bīng xiāng 。
“Xin hãy cho sữa vào tủ lạnh.”
我才刚到。
wǒ cái gāng dào 。
“Tôi vừa mới đến.”
请给我菜单。
qǐng gěi wǒ cài dān 。
“Xin hãy cho tôi thực đơn.”
我想参加会议。
wǒ xiǎng cān jiā huì yì 。
“Tôi muốn tham gia cuộc họp.”
草地上开满了花。
cǎo dì shàng kāi mǎn le huā 。
“Cỏ trên mặt đất nở đầy hoa.”
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm minh họa Pixel Art
Cấp độ HSK 3 bao gồm 300 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.