妒嫉: ghen tị; đố kỵ
Nét viết & luyện viết chữ 妒嫉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỐ (妒): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 户 (HỘ). Từ ghép HSK: 嫉妒 (TẬT ĐỐ: đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ghen tị; ghen ghét; ghét
Chữ ĐỐ (妒): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 户 (HỘ). Từ ghép HSK: 嫉妒 (TẬT ĐỐ: đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi).
đố kị
Chữ TẬT (嫉): thuộc bộ NỮ (女), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 疒 (NẠCH) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 嫉妒 (TẬT ĐỐ: đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi).
Câu ví dụ với từ “妒嫉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
不要妒嫉,要学会欣赏。
bùyào dùjí, yào xuéhuì xīnshǎng.
“Đừng ghen tị, hãy học cách thưởng thức.”
他因为妒嫉开始说坏话。
tā yīnwèi dùjí kāishǐ shuō huàihuà.
“Vì ghen tị mà anh ấy bắt đầu nói xấu.”
Từ “妒嫉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn