Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 6 Tính từ

国际社会坚定捍卫真正的多边主义,坚决揭露并抵制个别霸权国家借维护规则之名行单边霸凌之实的虚伪面目。

Guó jì shè huì jiān dìng hàn wèi zhēn zhèng de duō biān zhǔ yì, jiān jué jiē lù bìng dǐ zhì gè bié bà quán guó jiā jiè wéi hù guī zé zhī míng xíng dān biān bà líng zhī shí de xū wěi miàn mù.

“Cộng đồng quốc tế kiên định bảo vệ chủ nghĩa đa phương chân chính, kiên quyết vạch trần và bài trừ bộ mặt giả tạo đạo đức giả của một số quốc gia bá quyền mượn danh bảo vệ quy tắc để thực thi hành vi bắt nạt đơn phương.”

Bộ: 目 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 4 Động từ
讨厌
tǎo yàn THẢO YẾM

ghét

他这种说话不算数的行为实在让人感到讨厌。

tā zhè zhǒng shuō huà bú suàn shù de xíng wéi shí zài ràng rén gǎn dào tǎo yàn 。

“Hành vi nói không giữ lời này của anh ta thực sự khiến người ta cảm thấy ghét.”

Bộ: 土 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Tính từ

在关乎集体利益与大局安危的关键时刻,绝不能只顾一己私利的狭隘自私行为,而要顾全大局、团结互助。

Zài guān hū jí tǐ lì yì yǔ dà jú ān wēi de guān jiàn shí kè, jué bù néng zhǐ gù yī jǐ sī lì de xiá ài zì sī xíng wéi, ér yào gù quán dà jú, tuán jié hù zhù.

“Vào những thời khắc then chốt liên quan đến lợi ích tập thể và sự an nguy của đại cục, tuyệt đối không được có hành vi ích kỷ hẹp hòi chỉ nghĩ tới tư lợi cá nhân của riêng mình, mà phải biết nhìn nhận đại cục toàn thể và đoàn kết tương trợ lẫn nhau.”

Bộ: 自 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Động từ

在全面打赢脱贫攻坚战与乡村全面振兴中,广大脱贫群众彻底甩掉了自卑落后包袱,精神面貌焕然一新、意气风发。

Zài quán miàn dǎ yíng tuō pín gōng jiān zhàn yǔ xiāng cūn quán miàn zhèn xīng zhōng, guǎng dà tuō pín qún zhòng chè dǐ shuǎi diào le zì bēi luò hòu bāo fú, jīng shén miàn mào huàn rán yì xīn, yì qì fēng fā.

“Trong việc chấn hưng toàn diện nông thôn và đánh thắng toàn diện trận đánh xóa đói giảm nghèo, đông đảo bà con nhân dân thoát nghèo đã quẳng sạch hoàn toàn gánh nặng lạc hậu mặc cảm tự ti, diện mạo tinh thần đổi mới rực rỡ, hừng hực khí thế.”

Bộ: 自 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Tính từ

真正的勇士在狂风暴雨与生死考验面前从不胆怯退缩,而是义无反顾地冲锋在抢险救援的最前沿。

Zhēn zhèng de yǒng shì zài kuáng fēng bào yǔ yǔ shēng sǐ kǎo yàn miàn qián cóng bù dǎn qiè tuì suō, ér shì yì wú fǎn gù dì chōng fēng zài qiǎng xiǎn jiù yuán de zuì qián yán.

“Người dũng sĩ chân chính trước cuồng phong bão táp và thử thách sinh tử không bao giờ nhút nhát lùi bước, mà kiên định xông pha không hề quay đầu nơi tuyến đầu hiểm nguy nhất của công tác cứu nạn.”

Bộ: 言 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Tính từ

满招损,谦受益;无论取得多么骄人的学术成就,真正的学者始终保持着虚怀若谷的谦虚品格。

Mǎn zhāo sǔn, qiān shòu yì ; wú lùn qǔ dé duō me jiāo rén de xué shù chéng jiù, zhēn zhèng de xué zhě shǐ zhōng bǎo chí zhe xū huái ruò gǔ de qiān xū pǐn gé.

“Kiêu căng chuốc lấy tổn hại, khiêm tốn nhận về lợi ích; dẫu cho có gặt hái được những thành tựu học thuật rực rỡ đến đâu, người làm nghiên cứu chân chính luôn giữ trọn phẩm hạnh khiêm tốn và rộng mở dung nạp.”

Bộ: 宀 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 7 Danh từ

一代代战略科学家怀揣科技报国的赤子痴心,把毕生智慧和心血无私奉献给了祖国的国防科技事业。

Yí dài dài zhàn lüè kē xué jiā huái chuāi kē jì bào guó de chì zi chī xīn, bǎ bì shēng zhì huì hé xīn xuè wú sī fèng xiàn gěi le zǔ guó de guó fáng kē jì shì yè.

“Bao thế hệ các nhà khoa học chiến lược ôm trọn một lòng si mê tấm lòng si tâm trong sáng phụng sự Tổ quốc bằng khoa học, cống hiến vô tư toàn bộ tâm huyết và trí tuệ cả đời mình cho sự nghiệp khoa học công nghệ quốc phòng của Tổ quốc.”

Bộ: 心 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Tính từ

任何企图通过窃取商业机密与恶意网络攻击等卑鄙不正当手段破坏公平竞争秩序的行径,都必将受到法律的严惩。

Rèn hé qǐ tú tōng guò qiè qǔ shāng yè jī mì yǔ è yì wǎng luò gōng jī děng bēi bǐ bù zhèng dāng shǒu duàn pò huài gōng píng jìng zhēng zhì xù de xíng jìng, dōu bì jiāng shòu dào fǎ lǜ de yán chéng.

“Bất kỳ hành vi nào mưu toan dùng các thủ đoạn đê tiện bất chính như đánh cắp bí mật thương mại và tấn công mạng ác ý để phá hoại trật tự cạnh tranh công bằng đều chắc chắn sẽ bị pháp luật trừng trị nghiêm khắc.”

Bộ: 女 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

经过连续几个礼拜的日夜奋战与反复调试,科研团队终于成功完成了大科学装置的高精度联调。

Jīng guò lián xù jǐ gè lǐ bài de rì yè fèn zhàn yǔ fǎn fù tiáo shì, kē yán tuán duì zhōng yú chéng gōng wán chéng le dà kē xué zhuāng zhì de gāo jīng dù lián diào.

“Trải qua vài tuần lễ tuần lễ liên tục ngày đêm chiến đấu và hiệu chỉnh lặp đi lặp lại, đội ngũ nghiên cứu cuối cùng đã hoàn thành thành công việc kiểm tra hiệu chỉnh liên động độ chính xác cao của thiết bị khoa học lớn.”

Bộ: 矢 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Tính từ

在突发复杂险情的关键时刻,机长沉着冷静、机智果断地操控飞机化险为夷,创造了民航史上的迫降奇迹。

Zài tū fā fù zá xiǎn qíng de guān jiàn shí kè, jī zhǎng chén zhuó lěng jìng, jī zhì guǒ duàn dì cāo kòng fēi jī huà xiǎn wèi yí, chuàng zào le mín háng shǐ shàng de pò jiàng qí jì.

“Vào thời khắc hiểm nghèo then chốt ập đến bất ngờ, cơ trưởng đã điềm tĩnh bình tĩnh, mưu trí và quả đoán điều khiển máy bay chuyển nguy thành an, kiến tạo nên kỳ tích hạ cánh khẩn cấp trong lịch sử hàng không dân dụng.”

Bộ: 木 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ

新时代青年把胸怀祖国、勇攀高峰的功勋科学家视为自己心目中崇高的人生偶像与学习楷模。

Xīn shí dài qīng nián bǎ xiōng huái zǔ guó, yǒng pān gāo fēng de gōng xūn kē xué jiā shì wèi zì jǐ xīn mù zhōng chóng gāo de rén shēng ǒu xiàng yǔ xué xí kǎi mó.

“Thanh niên thời đại mới coi các nhà khoa học có công lao dũng cảm trèo lên đỉnh cao mang trong tim Tổ quốc là hình mẫu học tập và thần tượng nhân sinh cao đẹp trong lòng mình.”

Bộ: 宀 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 3 Tính từ

在面对复杂的挑战时,保持美好的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí měi hǎo de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái đẹp đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 女 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

在团队遇到暂时的误解时要学会坦荡沟通与顾全大局,不必把个人的一点小委屈久久挂在心头。

Zài tuán duì yù dào zàn shí de wù jiě shí yào xué huì tǎn dàng gōu tōng yǔ gù quán dà jú, bù bì bǎ gè rén de yì diǎn xiǎo wěi qū jiǔ jiǔ guà zài xīn tóu.

“Khi tập thể gặp phải sự hiểu lầm nhất thời cần học cách trao đổi thẳng thắn cởi mở và nghĩ cho đại cục chung, không cần phải để mãi trong lòng một chút nỗi niềm tủi thân ấm ức nhỏ bé của riêng mình.”

Bộ: 矢 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Tính từ

学术论文的翻译必须符合目的语的学科表达习惯与逻辑规范,生搬硬套直译往往会显得极其生硬别扭。

Xué shù lùn wén de fān yì bì xū fú hé mù dì yǔ de xué kē biǎo dá xí guàn yǔ luó jí guī fàn, shēng bān yìng tào zhí yì wǎng wǎng huì xiǎn de jí qí shēng yìng biè niǔ.

“Bản dịch của các luận văn học thuật bắt buộc phải phù hợp với thói quen diễn đạt chuyên ngành và quy chuẩn logic của ngôn ngữ đích, việc dịch thô dập khuôn máy móc thông thường sẽ khiến câu từ trở nên vô cùng gượng gạo và khó chịu.”

Bộ: 刀 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 9 Danh từ

老一辈战略科学家在数十年隐姓埋名、并肩攻关两弹一星的艰苦岁月中,结下了生死与共、坚如磐石的深厚交情。

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā zài shù shí nián yǐn xìng mái míng, bìng jiān gōng guān liǎng dàn yī xīng de jiān kǔ suì yuè zhōng, jié xià le shēng sǐ yǔ gòng, jiān rú pán shí de shēn hòu jiāo qíng.

“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối trong những năm tháng gian khổ kề vai sát cánh vượt khó Hai bom một vệ tinh, ẩn danh giấu tên mấy chục năm qua đã kết nên mối giao tình tình bạn hữu hảo sâu đậm sống chết có nhau, vững như bàn thạch.”

Bộ: 心 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 4 Động từ

通过在中小学广泛开展生动活泼的科普动手实践活动,极大激发了青少年对前沿科学探索的浓厚兴趣。

Tōng guò zài zhōng xiǎo xué guǎng fàn kāi zhǎn shēng dòng huó pō de kē pǔ dòng shǒu shí jiàn huó dòng, jí dà jī fā le qīng shào nián duì qián yán kē xué tàn suǒ de nóng hòu xìng qù.

“Thông qua việc triển khai rộng rãi các hoạt động thực hành trải nghiệm phổ biến khoa học sinh động trong các trường tiểu học và trung học, đã khơi dậy mạnh mẽ niềm say mê hứng thú có hứng thú sâu sắc của các em thanh thiếu niên đối với thám hiểm khoa học tiên phong.”

Bộ: 手 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →