孩子在角落里瑟缩着。
Háizi zài jiǎoluò lǐ sèsuō zhe.
“Đứa trẻ co rúm lại trong góc.”
孩子在角落里瑟缩着。
Háizi zài jiǎoluò lǐ sèsuō zhe.
“Đứa trẻ co rúm lại trong góc.”
这部电影的结局让人心碎。
zhè bù diànyǐng de jiéjú ràng rénxīn suì.
“Kết thúc của bộ phim này khiến người ta đau lòng.”
治水心切
zhì shuǐ xīn qiè
“Nóng lòng trị thuỷ”
经济疲困亟待振兴。
jīng jì píkùn jí dài zhèn xīng
“Nền kinh tế suy yếu, rất cần khôi phục.”
我在石化公司工作。
Wǒ zài shíhuà gōngsī gōngzuò.
“Tôi làm việc ở công ty hóa dầu.”
听到这个消息,他怆然泪下。
tīng dào zhège xiāoxi, tā chuàngrán lèi xià.
“Nghe được tin này anh ấy đau buồn bật khóc.”
老师怒斥了那种不诚实的行为。
Lǎoshī nùchìle nà zhǒng bù chéngshí de xíngwéi.
“Thầy giáo đã nghiêm khắc quát mắng hành vi thiếu trung thực đó.”
他讪讪地笑了笑。
Tā shànshàn de xiào le xiào.
“Anh ấy cười lúng túng.”
悲伤的往事令人断肠。
bēishāng de wǎngshì lìngrén duàncháng
“Những kỷ niệm buồn đau làm tan nát lòng người.”
“啕”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Táo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““啕” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
他的声音听起来很悲切。
Tā de shēngyīn tīng qǐlái hěn bēiqiè.
“Giọng anh ấy nghe rất bi thiết.”
她心中充满愤懑。
tā xīnzhōng chōngmǎn fènmèn.
“Cô ấy đầy cảm giác bực bội trong lòng.”
他独个住在一间屋子里。
tā dúgè zhù zài yījiān wūzǐlǐ。
“Anh ấy sống một mình.”
他听到声音,浑身觳觫。
Tā tīng dào shēngyīn, húnshēn hú sù.
“Anh ta nghe thấy tiếng động, toàn thân run rẩy.”
看着年迈的父母依然为自己操劳,他深感愧恧,决定要更加努力。
Kànzhe niánmài de fùmǔ yīrán wèi zìjǐ cāoláo, tā shēn gǎn kuìnǜ, juédìng yào gèngjiā nǔlì.
“Nhìn cha mẹ già vẫn còn vất vả vì mình, anh cảm thấy vô cùng áy náy, quyết định phải cố gắng hơn nữa.”
在这个陌生的城市里,他感到伈伈不安,渴望找到一丝熟悉和温暖。
Zài zhège mòshēng de chéngshì lǐ, tā gǎndào xǐnxǐn bù'ān, kěwàng zhǎodào yī sī shúxī hé wēnnuǎn.
“Trong thành phố xa lạ này, anh ấy cảm thấy bất an, khao khát tìm thấy chút quen thuộc và ấm áp.”
孩子怔看着恐怖片。
háizi zhēng kànzhe kǒngbùpiàn.
“Đứa trẻ hoảng sợ xem bộ phim kinh dị.”
听到国歌奏响,他心中的激奋之情难以言表。
Tīngdào guógē zòuxiǎng, tā xīnzhōng de jīfèn zhī qíng nányǐ yánbiǎo.
“Nghe quốc ca vang lên, cảm xúc dâng trào trong lòng anh ấy không thể diễn tả bằng lời.”
他在完成了一项艰巨的任务后,感到心情无比恔畅,仿佛所有的疲惫都烟消云散了。
tā zài wánchéng le yī xiàng jiānjù de rènwu hòu, gǎndào xīnqíng wǔbǐ xiāo chàng, fǎngfú suǒyǒu de píbèi dōu yānxiāoyúnsàn le.
“Sau khi hoàn thành một nhiệm vụ gian nan, anh ấy cảm thấy vô cùng khoan khoái, dường như mọi mệt mỏi đều tan biến.”
他独自悲坐。
tā dúzì bēi zuò.
“Anh ấy ngồi buồn một mình.”
他感到非常疲倦。
tā gǎndào fēicháng píjuàn.
“Anh ấy cảm thấy rất mệt mỏi.”
他失业后,生活陷入了困窘。
tā shīyè hòu, shēnghuó xiànrùle kùnjiǒng.
“Sau khi thất nghiệp, cuộc sống của anh ấy rơi vào cảnh túng quẫn.”
星光照亮了夜晚的天空。
xīngguāng zhào liàngle yèwǎn de tiānkōng.
“Ánh sao chiếu sáng bầu trời đêm.”
她羞惭地低下了头。
tā xiūcán de dīxiàle tóu.
“Cô ấy xấu hổ mà cúi đầu xuống.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống