Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#10 Chủ đề Danh từ

“啕”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Táo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““啕” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 口 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng

看着年迈的父母依然为自己操劳,他深感愧恧,决定要更加努力。

Kànzhe niánmài de fùmǔ yīrán wèi zìjǐ cāoláo, tā shēn gǎn kuìnǜ, juédìng yào gèngjiā nǔlì.

“Nhìn cha mẹ già vẫn còn vất vả vì mình, anh cảm thấy vô cùng áy náy, quyết định phải cố gắng hơn nữa.”

Bộ: 心 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng

在这个陌生的城市里,他感到伈伈不安,渴望找到一丝熟悉和温暖。

Zài zhège mòshēng de chéngshì lǐ, tā gǎndào xǐnxǐn bù'ān, kěwàng zhǎodào yī sī shúxī hé wēnnuǎn.

“Trong thành phố xa lạ này, anh ấy cảm thấy bất an, khao khát tìm thấy chút quen thuộc và ấm áp.”

#19 Chủ đề Từ vựng

他在完成了一项艰巨的任务后,感到心情无比恔畅,仿佛所有的疲惫都烟消云散了。

tā zài wánchéng le yī xiàng jiānjù de rènwu hòu, gǎndào xīnqíng wǔbǐ xiāo chàng, fǎngfú suǒyǒu de píbèi dōu yānxiāoyúnsàn le.

“Sau khi hoàn thành một nhiệm vụ gian nan, anh ấy cảm thấy vô cùng khoan khoái, dường như mọi mệt mỏi đều tan biến.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →