惫: mệt đuối; mệt phờ; mệt nhoài; mệt lử; mệt lả; mệt mỏi
Nét viết & luyện viết chữ 惫
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẠI (惫, phồn thể: 憊): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét, thành phần: 夂 (TRĨ) + 田 (ĐIỀN) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 疲惫 (BÌ BẠI: mệt mỏi rã rời, kiệt sức).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mệt đuối; mệt phờ; mệt nhoài; mệt lử; mệt lả; mệt mỏi
Chữ BẠI (惫, phồn thể: 憊): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét, thành phần: 夂 (TRĨ) + 田 (ĐIỀN) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 疲惫 (BÌ BẠI: mệt mỏi rã rời, kiệt sức).
Câu ví dụ với từ “惫”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他惫得连话都说不出。
tā bèi dé lián huà dōu shuō bu chū.
“Anh ấy mệt đến nỗi không nói nổi.”
她看起来十分惫倦。
tā kàn qǐlái shífēn bèi juàn.
“Cô ấy trông rất mệt mỏi.”
Từ “惫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 惫 (bèi)
惫 (bèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “惫” có phiên âm Pinyin là “bèi”, âm Hán Việt là “BẠI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mệt đuối; mệt phờ; mệt nhoài; mệt lử; mệt lả; mệt mỏi”.
Chữ 惫 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “惫” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.