Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cảm xúc
#1 HSK 6 Danh từ

心理健康医疗团队通过精准认知行为疗法与音乐艺术康复调理,成功帮助多位重度忧郁症患者走出心灵阴霾重获阳光。

Xīn lǐ jiàn kāng yī liáo tuán duì tōng guò jīng zhǔn rèn zhī xíng wéi liáo fǎ yǔ yīn yuè yì shù kāng fù tiáo lǐ, chéng gōng bāng zhù duō wèi zhòng dù yōu yù zhèng huàn zhě zǒu chū xīn líng yīn mái chóng huò yáng guāng.

“Đội ngũ y tế sức khỏe tâm thần thông qua liệu pháp hành vi nhận thức chính xác cùng điều dưỡng phục hồi nghệ thuật âm nhạc đã giúp nhiều bệnh nhân trầm cảm u uất nặng bước ra khỏi đám mây u ám của tâm hồn, đón nhận lại ánh nắng mặt trời.”

Bộ: 心 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Danh từ

广大青年科学家怀揣科技报国的赤子初心与满腔激情,在深空探测与人工智能前沿赛道上奋勇争先。

Guǎng dà qīng nián kē xué jiā huái chuāi kē jì bào guó de chì zi chū xīn yǔ mǎn qiāng jī qíng, zài shēn kōng tàn cè yǔ rén gōng zhì néng qián yán sài dào shàng fèn yǒng zhēng xiān.

“Đông đảo các nhà khoa học trẻ tuổi mang trong tim tấm lòng son phụng sự Tổ quốc bằng khoa học cùng nhiệt huyết đam mê sục sôi, đã dũng cảm tiên phong trên đường đua mũi nhọn trí tuệ nhân tạo và thám hiểm không gian sâu.”

Bộ: 水 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Tính từ

我们要牢固树立绿水青山就是金山银山的绿色发展理念,持之以恒推进美丽中国生态文明建设。

Wǒ men yào láo gù shù lì lǜ shuǐ qīng shān jiù shì jīn shān yín shān de lǜ sè fā zhǎn lǐ niàn, chí zhī yǐ héng tuī jìn měi lì zhōng guó shēng tài wén míng jiàn shè.

“Chúng ta cần xây dựng vững chắc kiên cố quan niệm phát triển xanh non xanh nước biếc chính là núi vàng núi bạc, kiên trì không ngừng thúc đẩy xây dựng văn minh sinh thái Một Trung Quốc Tươi Đẹp.”

Bộ: 牛 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 8 Động từ

青年科学家在科普短视频中运用生动幽默甚至略带搞笑的趣味情景剧,将晦涩深奥的量子物理知识讲得通俗易懂。

Qīng nián kē xué jiā zài kē pǔ duǎn shì pín zhōng yùn yòng shēng dòng yōu mò shèn zhì lüè dài gǎo xiào de qù wèi qíng jǐng jù, jiāng huì sè shēn ào de liàng zǐ wù lǐ zhī shí jiǎng dé tōng sú yì dǒng.

“Các nhà khoa học trẻ trong video ngắn phổ biến khoa học đã vận dụng các vở kịch tình huống thú vị sinh động hài hước thậm chí hơi có phần chọc cười gây cười hài hước, giảng giải kiến thức vật lý lượng tử sâu xa tối nghĩa thành dễ hiểu gần gũi.”

Bộ: 手 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Tính từ

党中央作出推进中国式现代化与实施高水平科技自立自强的战略决策英明卓绝,指引着中华民族走向伟大复兴。

Dǎng zhōng yāng zuò chū tuī jìn zhōng guó shì xiàn dài huà yǔ shí shī gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng de zhàn lüè jué cè yīng míng zhuó jué, zhǐ yǐn zhe zhōng huá mín zú zǒu xiàng wěi dà fù xīng.

“Quyết sách chiến lược của Trung ương Đảng về việc thúc đẩy hiện đại hóa đất nước và thực thi tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao là vô cùng anh minh sáng suốt xuất chúng, dẫn lối chỉ đường cho dân tộc bước tới phục hưng vĩ đại.”

Bộ: 艸 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Tính từ

从早期笨拙的机械臂操作到如今具备毫米级触觉感知的仿生灵巧手,智能工业机器人的操作精度实现了质的飞跃。

Cóng zǎo qī bèn zhuō de jī xiè bì cāo zuò dào rú jīn jù bèi háo mǐ jí chù jué gǎn zhī de fǎng shēng líng qiǎo shǒu, zhì néng gōng yè jī qì rén de cāo zuò jīng dù shí xiàn le zhì dì fēi yuè.

“Từ thao tác vụng về lóng ngóng của cánh tay cơ khí thời kỳ đầu cho tới bàn tay linh hoạt phỏng sinh học sở hữu cảm biến xúc giác cấp độ milimet ngày nay, độ chính xác thao tác của robot công nghiệp thông minh đã đạt được bước nhảy vọt về chất.”

Bộ: 竹 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Tính từ

在南极极度恶劣的狂风暴雪极端气候中,我国科考队员以钢铁般的意志圆满完成了科考站建设任务。

Zài nán jí jí dù è liè de kuáng fēng bào xuě jí duān qì hòu zhōng, wǒ guó kē kǎo duì yuán yǐ gāng tiě bān de yì zhì yuán mǎn wán chéng le kē kǎo zhàn jiàn shè rèn wù.

“Trong khí hậu cực đoan bão tuyết gió cuồng cuồng phong vô cùng khắc nghiệt của Nam Cực, các đội viên khảo sát khoa học nước ta bằng ý chí sắt đá đã hoàn thành mỹ mãn nhiệm vụ xây dựng trạm khảo sát.”

#21 HSK 6 Danh từ

攀登世界顶尖科技最高峰必须保持甘坐数十年冷板凳的平和心态与敢于突破一切常规的非凡创新胆识。

Pān dēng shì jiè dǐng jiān kē jì zuì gāo fēng bì xū bǎo chí gān zuò shù shí nián lěng bǎn dèng de píng hé xīn tài yǔ gǎn yú tū pò yī qiè cháng guī de fēi fán chuàng xīn dǎn shí.

“Trèo lên đỉnh cao công nghệ hàng đầu thế giới bắt buộc phải giữ vững một tâm thế tâm thái hòa nhã cam lòng ngồi ghế lạnh suốt mấy chục năm cùng lòng quả cảm đổi mới phi thường dám đột phá mọi lề lối thông thường.”

Bộ: 心 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

当大科学装置首轮物理调试成功获取高能束流的捷报传来,控制大厅里全体科研人员洋溢着灿烂自豪的笑脸。

Dāng dà kē xué zhuāng zhì shǒu lún wù lǐ tiáo shì chéng gōng huò qǔ gāo néng shù liú de jié bào chuán lái, kòng zhì dà tīng lǐ quán tǐ kē yán rén yuán yáng yì zhe càn làn zì háo de xiào liǎn.

“Khi tin thắng trận đợt hiệu chỉnh vật lý đầu tiên của thiết bị khoa học lớn thu được chùm hạt năng lượng cao thành công truyền tới, trong đại sảnh điều khiển toàn thể cán bộ nghiên cứu đều rạng ngời những nụ cười rạng rỡ gương mặt tươi cười rực rỡ đầy tự hào.”

Bộ: 竹 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →