Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cảm xúc
#4 HSK 6 Tính từ

在全面脱贫致富后的现代化美丽乡村广场上,各族村民欢聚一堂载歌载舞,过上了充满欢声笑语的快活幸福新生活。

Zài quán miàn tuō pín zhì fù hòu de xiàn dài huà měi lì xiāng cūn guǎng chǎng shàng, gè zú cūn mín huān jù yī táng zài gē zài wǔ, guò shàng le chōng mǎn huān shēng xiào yǔ de kuài huó xìng fú xīn shēng huó.

“Trên quảng trường làng quê tươi đẹp hiện đại hóa sau khi đã hoàn toàn thoát nghèo làm giàu, bà con các dân tộc quây quần tụ họp cùng nhau ca múa rộn ràng, bước vào cuộc sống mới hạnh phúc vui sướng ngập tràn tiếng cười nói rộn rã.”

Bộ: 心 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Động từ

在晨曦初露的静谧林间小道上,老护林员一边悠闲地哼着经典红色老歌,一边精神抖擞地开始了一天的巡山护林。

Zài chén xī chū lù de jìng mì lín jiān xiǎo dào shàng, lǎo hù lín yuán yī biān yōu xián dì hēng zhe jīng diǎn hóng sè lǎo gē, yī biān jīng shén dǒu sǒu dì kāi shǐ le yī tiān de xún shān hù lín.

“Trên con đường mòn yên ả giữa rừng cây khi ánh ban mai vừa rạng rỡ, người nhân viên kiểm lâm già vừa thong thả ngâm nga giai điệu bài ca cách mạng kinh điển, vừa tinh thần phấn chấn bắt đầu một ngày tuần tra bảo vệ rừng.”

#11 HSK 7 Danh từ

科技创新要胸怀人类命运共同体,以包容合作的大格局超越狭隘的零和博弈与地缘仇怨。

Kē jì chuàng xīn yào xiōng huái rén lèi mìng yùn gòng tóng tǐ, yǐ bāo róng hé zuò de dà gé jú chāo yuè xiá ài de líng hé bó yì yǔ dì yuán chóu yuàn.

“Đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ cần ôm trọn cộng đồng cùng chung vận mệnh nhân loại, dùng cục diện lớn hợp tác bao dung vượt lên trên những mối thù oán hận thù hằn địa chính trị và trò chơi có tổng bằng không (zero-sum) hạn hẹp.”

#12 HSK 6 Danh từ

广大人民群众对形式主义、官僚主义与享乐奢靡的不良之风深恶痛绝,必须以永远在路上的韧劲坚决纠治“四风”。

Guǎng dà rén mín qún zhòng duì xíng shì zhǔ yì, guān liáo zhǔ yì yǔ xiǎng lè shē mí de bù liáng zhī fēng shēn wù tòng jué, bì xū yǐ yǒng yuǎn zài lù shàng de rèn jìn jiān jué jiū zhì "sì fēng ".

“Đông đảo quần chúng nhân dân vô cùng ghét bỏ căm ghét sâu sắc những thói hư tật xấu như xa hoa hưởng lạc, chủ nghĩa quan liêu và chủ nghĩa hình thức, bắt buộc phải bằng tính kiên trì bền bỉ 'mãi mãi trên con đường' kiên quyết chấn chỉnh 'Tứ phong'.”

Bộ: 火 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Danh từ

“嗳”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Ǎi” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““嗳” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 口 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

各族儿女身着节日盛装载歌载舞,天安门广场上洋溢着庆祝国庆佳节的无比欢腾与祥和欢乐气氛。

Gè zú ér nǚ shēn zhe jié rì shèng zhuāng zài gē zài wǔ, tiān ān mén guǎng chǎng shàng yáng yì zhe qìng zhù guó qìng jiā jié de wú bǐ huān téng yǔ xiáng hé huān lè qì fēn.

“Con em các dân tộc khoác trên mình bộ trang phục lễ hội rực rỡ múa hát tưng bừng, Quảng trường Thiên An Môn ngập tràn bầu không khí hòa bình vui tươi hân hoan và rộn ràng tột bậc chào mừng ngày lễ Quốc khánh.”

Bộ: 丿 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →