Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 Chủ đề Từ vựng
吞食
tūnshí THÔN THỰC

nuốt chửng

这条巨蟒一下子吞食了一只羊。

Zhè tiáo jùmǎng yīxiàzi tūnshí le yī zhī yáng.

“Con trăn khổng lồ này vừa nuốt chửng một con cừu.”

Bộ: 大 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 7 Động từ

中国科学家以傲立世界科技前沿的志气与底气,在多个重大前沿基础领域实现了从跟跑向领跑的历史性跨越。

Zhōng guó kē xué jiā yǐ ào lì shì jiè kē jì qián yán de zhì qì yǔ dǐ qì, zài duō gè zhòng dà qián yán jī chǔ lǐng yù shí xiàn le cóng gēn pǎo xiàng lǐng pǎo de lì shǐ xìng kuà yuè.

“Các nhà khoa học Trung Quốc với khí phách và bản lĩnh ngạo nghễ kiêu hãnh đứng vững nơi ranh giới tiên phong khoa học công nghệ thế giới đã thực hiện bước nhảy vọt lịch sử từ chạy theo sau trở thành dẫn đầu trong nhiều lĩnh vực cơ bản tiên phong trọng đại.”

#22 HSK 2 Danh từ

在万里无云的晴天里,光伏发电站数万块太阳能电池板在阳光照射下源源不断输出绿色清洁电力。

Zài wàn lǐ wú yún de qíng tiān lǐ, guāng fú fā diàn zhàn shù wàn kuài tài yáng néng diàn chí bǎn zài yáng guāng zhào shè xià yuán yuán bù duàn shū chū lǜ sè qīng jié diàn lì.

“Trong một ngày nắng trời quang đãng muôn dặm không một gợn mây, hàng vạn tấm pin năng lượng mặt trời của trạm điện quang điện dưới ánh nắng chiếu rọi liên tục không ngừng phát ra nguồn điện sạch xanh.”

Bộ: 日 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →