这条巨蟒一下子吞食了一只羊。
Zhè tiáo jùmǎng yīxiàzi tūnshí le yī zhī yáng.
“Con trăn khổng lồ này vừa nuốt chửng một con cừu.”
这条巨蟒一下子吞食了一只羊。
Zhè tiáo jùmǎng yīxiàzi tūnshí le yī zhī yáng.
“Con trăn khổng lồ này vừa nuốt chửng một con cừu.”
他大怒之下摔碎了桌上的杯子。
Tā dànù zhīxià shuāisuì le zhuōshàng de bēizi.
“Trong cơn giận dữ, anh ta đã đập vỡ chiếc cốc trên bàn.”
你通过了考试?太棒了!
Nǐ tōngguò le kǎoshì? Tài bàng le!
“Cậu đỗ rồi đấy à? Tuyệt quá!”
我们不信任任何人。
Wǒmen bù xìnrèn rènhé rén.
“Tôi không tin tưởng bất kì người nào.”
他们站在那,互相怒视着对方。
tāmen zhàn zài nà hùxiāng nùshì zhe duìfāng
“Họ đứng đó, nhìn nhau đầy tức giận.”
苍蝇总是惹人厌。
cāngyíng zǒng shì rě rén yàn.
“Con ruồi luôn làm người ta khó chịu.”
这部电影充满悲剧性。
Zhè bù diànyǐng chōngmǎn bēijù xìng.
“Bộ phim này đầy tính bi kịch.”
荨麻疹让他觉得很痒。
xúnmázhěn ràng tā juéde hěn yǎng.
“Bệnh mề đay khiến anh ấy cảm thấy rất ngứa.”
这件衣服有钩扣设计。
Zhè jiàn yīfu yǒu gōu kòu shèjì.
“Chiếc áo này có thiết kế khóa móc.”
他感到深深的罪疚。
Tā gǎndào shēnshēn de zuìjiù.
“Anh ấy cảm thấy rất hối hận.”
我的腿酸疼得厉害。
Wǒ de tuǐ suān téng de lìhài.
“Chân tôi đau nhức rất nhiều.”
他被诊断出神经官能症。
Tā bèi zhěnduàn chū shénjīng guānnéng zhèng.
“Anh ấy được chẩn đoán mắc chứng rối loạn thần kinh chức năng.”
火山具有爆发性危险。
Huǒshān jùyǒu bàofā xìng wēixiǎn.
“Núi lửa có tính chất dễ nổ nguy hiểm.”
他心中充满淫念。
Tā xīn zhōng chōng mǎn yín niàn.
“Trong lòng anh ta đầy ý nghĩ dâm đãng.”
敌军用炸弹炸垮了桥梁。
Dí jūn yòng zhàdàn zhà kuǎ le qiáoliáng.
“Quân địch dùng bom phá sập cầu.”
他被诊断为精神官能症。
Tā bèi zhěnduàn wèi jīngshén guānnéng zhèng.
“Anh ấy được chẩn đoán mắc rối loạn thần kinh chức năng.”
严刑拷打对他没有用。
yánxíngkǎodǎ duì tā méiyǒu yòng
“Sẽ không có sự tra tấn nào đối với anh ta.”
鸭子在水里发嘎嘎声。
Yāzi zài shuǐ lǐ fā gāgā shēng.
“Con vịt phát ra tiếng kêu cục cục trong nước.”
她笑着自嘲不懂时尚。
tā xiàozhe zìcháo bù dǒng shíshàng.
“Cô ấy cười tự châm biếm vì không hiểu thời trang.”
中国科学家以傲立世界科技前沿的志气与底气,在多个重大前沿基础领域实现了从跟跑向领跑的历史性跨越。
Zhōng guó kē xué jiā yǐ ào lì shì jiè kē jì qián yán de zhì qì yǔ dǐ qì, zài duō gè zhòng dà qián yán jī chǔ lǐng yù shí xiàn le cóng gēn pǎo xiàng lǐng pǎo de lì shǐ xìng kuà yuè.
“Các nhà khoa học Trung Quốc với khí phách và bản lĩnh ngạo nghễ kiêu hãnh đứng vững nơi ranh giới tiên phong khoa học công nghệ thế giới đã thực hiện bước nhảy vọt lịch sử từ chạy theo sau trở thành dẫn đầu trong nhiều lĩnh vực cơ bản tiên phong trọng đại.”
在万里无云的晴天里,光伏发电站数万块太阳能电池板在阳光照射下源源不断输出绿色清洁电力。
Zài wàn lǐ wú yún de qíng tiān lǐ, guāng fú fā diàn zhàn shù wàn kuài tài yáng néng diàn chí bǎn zài yáng guāng zhào shè xià yuán yuán bù duàn shū chū lǜ sè qīng jié diàn lì.
“Trong một ngày nắng trời quang đãng muôn dặm không một gợn mây, hàng vạn tấm pin năng lượng mặt trời của trạm điện quang điện dưới ánh nắng chiếu rọi liên tục không ngừng phát ra nguồn điện sạch xanh.”
瓦器外面挂一层釉子。
wǎqì wàimiàn guà yīcéng yòuzi.
“Mặt ngoài đồ gốm phủ một lớp men.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống