她带着伤悲的表情离开了。
tā dàizhe shāngbēi de biǎoqíng líkāi le.
“Cô ấy rời đi với vẻ mặt bi ai.”
Chủ đề Cảm xúc gồm 1.296 từ vựng, được chia thành 54 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
她带着伤悲的表情离开了。
tā dàizhe shāngbēi de biǎoqíng líkāi le.
“Cô ấy rời đi với vẻ mặt bi ai.”
他性格衎直,值得信赖。
Tā xìnggé kàn zhí, zhídé xìnlài.
“Anh ấy tính cách thẳng thắn, đáng tin cậy.”
他发出狂怒的吼叫。
Tā fāchū kuángnù de hǒujiào.
“Anh ta gầm lên trong cơn cuồng nộ.”
他嘴里像有什么东西哽噎住,说不出话来。
tā zuǐ lǐ xiàng yǒu shé me dōngxi gěngyē zhù, shuō bu chū huà lái.
“Dường như có gì nghẹn trong miệng anh ấy, nói không nên lời.”
他突然发窘,脸都红了。
tā tū rán fājiǒng, liǎn dōu hóngle.
“Anh ấy đột nhiên lúng túng, mặt đỏ bừng.”
面对失败,他选择退缩。
miàn duì shībài, tā xuǎnzé tuìsuō.
“Đối mặt với thất bại, anh ta đã chọn lùi bước.”
在重大工程施工安全与精细化管理面前,任何一个看似微小的技术参数偏差都绝不能轻视。
Zài zhòng dà gōng chéng shī gōng ān quán yǔ jīng xì huà guǎn lǐ miàn qián, rèn hé yí gè kàn shì wēi xiǎo de jì shù cān shù piān chā dōu jué bù néng qīng shì.
“Đứng trước an toàn thi công và quản lý tinh gọn của đại công trình, bất kỳ một sai số thông số kỹ thuật nào dẫu thoạt nhìn nhỏ bé cũng tuyệt đối không được phép xem nhẹ.”
青年一代应当崇尚科学真理与奉献精神,理性崇拜那些为人类科技进步与国家强盛作出卓越贡献的科学巨匠。
Qīng nián yí dài yīng dāng chóng shàng kē xué zhēn lǐ yǔ fèng xiàn jīng shén, lǐ xìng chóng bài nà xiē wéi rén lèi kē jì jìn bù yǔ guó jiā qiáng shèng zuò chū zhuó yuè gòng xiàn de kē xué jù jiàng.
“Thế hệ thanh niên cần tôn sùng chân lý khoa học và tinh thần cống hiến, ngưỡng mộ sùng bái một cách lý trí những bậc cự phách khoa học đã có cống hiến trác tuyệt cho sự tiến bộ khoa học công nghệ của nhân loại và sự giàu mạnh của đất nước.”
天宫课堂上,航天员通过水膜张力与微重力燃烧实验,向全国亿万中小学生生动揭示了物理学奇妙的微观规律。
Tiān gōng kè táng shàng, háng tiān yuán tōng guò shuǐ mó zhāng lì yǔ wēi zhòng lì rán shāo shí yàn, xiàng quán guó yì wàn zhōng xiǎo xué shēng shēng dòng jiē shì le wù lǐ xué qí miào de wēi guān guī lǜ.
“Trong Giờ học Thiên Cung, các phi hành gia thông qua các thực nghiệm sức căng màng nước và sự cháy trong điều kiện vi trọng lực đã hé lộ sinh động các quy luật vi mô kỳ diệu của vật lý học tới hàng trăm triệu em học sinh phổ thông trên cả nước.”
这是“劳累”的一个常用表达。
Zhè shì "láolèi" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "vất vả, mệt nhọc".”
他的火气很大。
tā de huǒqì hěn dà.
“Cơn giận của anh ấy rất lớn.”
我们憧憬更美好的未来。
wǒmen chōngjǐng gèng měihǎo de wèilái.
“Chúng tôi mong ước một tương lai tốt đẹp hơn.”
他满脸腾腾的怒气。
tā mǎn liǎn téngténg de nùqì.
“Gương mặt anh ấy đầy vẻ giận dữ bừng bừng.”
气氛有些尴尬。
qìfēn yǒuxiē gāngà.
“Không khí có chút bối rối.”
请接受我小小的谢意。
qǐng jiēshòu wǒ xiǎoxiǎo de xièyì.
“Xin hãy nhận lấy tấm lòng biết ơn nhỏ bé của tôi.”
孩子祈望能拥有新书包。
háizi qí wàng néng yǒngyǒu xīn shūbāo.
“Đứa trẻ cầu mong có được cặp sách mới.”
性情狂暴
xìngqíng kuángbào
“Tính khí cuồng bạo”
撒谎是一种可耻的行为。
sāhuǎng shì yī zhǒng kěchǐ de xíngwéi.
“Nói dối là một hành vi đáng hổ thẹn.”
他这一说更把赵大叔激怒了。
tā zhè yī shuō gèng bǎ zhào dàshū jīnù le。
“Anh ấy nói như vậy càng làm cho chú Triệu giận.”
愁绪全消
chóuxù quánxiāo
“Mọi vẻ u sầu đều tan biến hết”
鞠躬尽瘁
jū gōng jìn cuì
“Cúc cung tận tuỵ”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết