Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cảm xúc
#5 Chủ đề Từ vựng
哽噎
gěngyē NGẠNH Ế

nghẹn

他嘴里像有什么东西哽噎住,说不出话来。

tā zuǐ lǐ xiàng yǒu shé me dōngxi gěngyē zhù, shuō bu chū huà lái.

“Dường như có gì nghẹn trong miệng anh ấy, nói không nên lời.”

Bộ: 口 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Động từ

在重大工程施工安全与精细化管理面前,任何一个看似微小的技术参数偏差都绝不能轻视。

Zài zhòng dà gōng chéng shī gōng ān quán yǔ jīng xì huà guǎn lǐ miàn qián, rèn hé yí gè kàn shì wēi xiǎo de jì shù cān shù piān chā dōu jué bù néng qīng shì.

“Đứng trước an toàn thi công và quản lý tinh gọn của đại công trình, bất kỳ một sai số thông số kỹ thuật nào dẫu thoạt nhìn nhỏ bé cũng tuyệt đối không được phép xem nhẹ.”

Bộ: 車 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

青年一代应当崇尚科学真理与奉献精神,理性崇拜那些为人类科技进步与国家强盛作出卓越贡献的科学巨匠。

Qīng nián yí dài yīng dāng chóng shàng kē xué zhēn lǐ yǔ fèng xiàn jīng shén, lǐ xìng chóng bài nà xiē wéi rén lèi kē jì jìn bù yǔ guó jiā qiáng shèng zuò chū zhuó yuè gòng xiàn de kē xué jù jiàng.

“Thế hệ thanh niên cần tôn sùng chân lý khoa học và tinh thần cống hiến, ngưỡng mộ sùng bái một cách lý trí những bậc cự phách khoa học đã có cống hiến trác tuyệt cho sự tiến bộ khoa học công nghệ của nhân loại và sự giàu mạnh của đất nước.”

Bộ: 山 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Tính từ

天宫课堂上,航天员通过水膜张力与微重力燃烧实验,向全国亿万中小学生生动揭示了物理学奇妙的微观规律。

Tiān gōng kè táng shàng, háng tiān yuán tōng guò shuǐ mó zhāng lì yǔ wēi zhòng lì rán shāo shí yàn, xiàng quán guó yì wàn zhōng xiǎo xué shēng shēng dòng jiē shì le wù lǐ xué qí miào de wēi guān guī lǜ.

“Trong Giờ học Thiên Cung, các phi hành gia thông qua các thực nghiệm sức căng màng nước và sự cháy trong điều kiện vi trọng lực đã hé lộ sinh động các quy luật vi mô kỳ diệu của vật lý học tới hàng trăm triệu em học sinh phổ thông trên cả nước.”

Bộ: 大 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →