Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cảm xúc
#2 HSK 9 Tính từ

在庆祝大科学装置成功运行的新春联欢会上,一线科研人员在欢快的民乐交响声中共同分享攻坚克难的胜利喜悦。

Zài qìng zhù dà kē xué zhuāng zhì chéng gōng yùn xíng de xīn chūn lián huān huì shàng, yī xiàn kē yán rén yuán zài huān kuài de mín yuè jiāo xiǎng shēng zhōng gòng tóng fēn xiǎng gōng jiān kè nán de shèng lì xǐ yuè.

“Tại đêm hội liên hoan đón mừng xuân mới chúc mừng thiết bị khoa học lớn vận hành thành công, các cán bộ nghiên cứu khoa học tuyến đầu giữa tiếng nhạc giao hưởng dân tộc rộn rã vui tươi rộn ràng đã cùng chia sẻ niềm vui thắng lợi của việc vượt khó chinh phục khó khăn.”

Bộ: 欠 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Động từ

支教支边的青年志愿者们在圆满完成任务即将返程时,山村的孩子们眼里含着泪水依依不舍。

Zhī jiào zhī biān de qīng nián zhì yuàn zhě men zài yuán mǎn wán chéng rèn wù jí jiāng fǎn chéng shí, shān cūn de hái zi men yǎn lǐ hán zhe lèi shuǐ yī yī bù shě.

“Khi các tình nguyện viên trẻ dạy học vùng cao hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ chuẩn bị lên đường trở về, các em nhỏ trong bản làng vùng cao nước mắt lưng tròng lưu luyến không nỡ rời xa.”

Bộ: 舌 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →