Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cảm xúc
#1 HSK 6 Động từ

面对外部个别势力无端滥用单边科技制裁与恶意封锁,广大科技工作者将满腔恼火转化为科技自主自立自强的澎湃动力。

Miàn duì wài bù gè bié shì lì wú duān làn yòng dān biān kē jì zhì cái yǔ è yì fēng suǒ, guǎng dà kē jì gōng zuò zhě jiāng mǎn qiāng nǎo huǒ zhuǎn huà wèi kē jì zì zhǔ zì lì zì qiáng de pēng pài dòng lì.

“Đứng trước việc một số thế lực bên ngoài lạm dụng vô cớ các lệnh trừng phạt công nghệ đơn phương và phong tỏa ác ý, đông đảo cán bộ khoa học công nghệ đã chuyển hóa nỗi tức tối bất bình thành nguồn động lực cuộn trào thúc đẩy tự chủ tự cường khoa học công nghệ.”

Bộ: 火 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 3 Thán từ

听到科研攻关难题终于彻底破解的喜讯,全组研究人员忍不住哈哈大笑、互相击掌庆祝。

Tīng dào kē yán gōng guān nán tí zhōng yú chè dǐ pò jiě de xǐ xùn, quán zǔ yán jiū rén yuán rěn bú zhù hā hā dà xiào, hù xiāng jī zhǎng qìng zhù.

“Nghe được tin vui nan đề nghiên cứu khoa học vượt khó cuối cùng đã được hóa giải triệt để, toàn thể nghiên cứu viên trong nhóm không kìm được cười ha ha sảng khoái, đập tay nhau chúc mừng.”

Bộ: 水 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Động từ

外国青年留学生在亲身体验了我国高铁的高速平稳与移动支付的极致便捷后,无不感到由衷惊奇与赞叹。

Wài guó qīng nián liú xué shēng zài qīn shēn tǐ yàn le wǒ guó gāo tiě de gāo sù píng wěn yǔ yí dòng zhī fù de jí zhì biàn jié hòu, wú bù gǎn dào yóu zhōng jīng qí yǔ zàn tàn.

“Các bạn lưu học sinh trẻ nước ngoài sau khi đích thân trải nghiệm sự êm ái tốc độ cao của đường sắt cao tốc cùng sự tiện lợi tột bậc của thanh toán di động nước ta, ai nấy đều không khỏi kinh ngạc và tấm tắc ngợi khen từ tận đáy lòng.”

Bộ: 宀 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 8 Danh từ

在回顾几十年前一穷二白起步研制国之重器的峥嵘岁月时,老院士深有感触地勉励年轻一代要自立自强。

Zài huí gù jǐ shí nián qián yī qióng èr bái qǐ bù yán zhì guó zhī zhòng qì de zhēng róng suì yuè shí, lǎo yuàn shì shēn yǒu gǎn chù dì miǎn lì nián qīng yí dài yào zì lì zì qiáng.

“Khi hồi tưởng lại những năm tháng chông gai tráng lệ bắt đầu từ hai bàn tay trắng nghèo nàn nghiên cứu chế tạo đại khí quốc gia mấy chục năm trước, vị Viện sĩ lão thành dạt dào cảm xúc cảm nhận sâu sắc động viên thế hệ trẻ phải tự chủ tự cường.”

Bộ: 手 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 8 Danh từ

两院院士临终前依然时刻挂念着大科学装置二期工程的物理进展,反复叮嘱身旁的青年弟子要早日攻克核心理论难关。

Liǎng yuàn yuàn shì lín zhōng qián yī rán shí kè guà niàn zhe dà kē xué zhuāng zhì èr qī gōng chéng de wù lǐ jìn zhǎn, fǎn fù dīng zhǔ shēn páng de qīng nián dì zǐ yào zǎo rì gōng kè hé xīn lǐ lùn nàn guān.

“Vị Viện sĩ hai Viện Hàn lâm trước lúc lâm chung vẫn luôn đau đáu nhớ về bận lòng lo nghĩ tới tiến triển vật lý của công trình giai đoạn 2 thiết bị khoa học lớn, liên tục dặn dò các môn đệ học trò trẻ tuổi bên cạnh phải sớm ngày chinh phục ải khó lý thuyết cốt lõi.”

Bộ: 言 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 7 Thành ngữ

面对科研攻关中遇到的暂时挫折,大家没有一个人愁眉苦脸、怨天尤人,而是迅速围坐在一起分析物理故障根源。

Miàn duì kē yán gōng guān zhōng yù dào de zàn shí cuò zhé, dà jiā méi yǒu yí gè rén chóu méi kǔ liǎn, yuàn tiān yóu rén, ér shì xùn sù wéi zuò zài yì qǐ fēn xī wù lǐ gù zhàng gēn yuán.

“Đứng trước những trắc trở tạm thời gặp phải trong vượt khó nghiên cứu khoa học, mọi người không một ai nhăn nhó sầu não mặt mày ủ rũ than thân trách phận, mà nhanh chóng quây quần ngồi lại bên nhau phân tích nguồn gốc sự cố vật lý.”

Bộ: 艸 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng

她总是嫉妒别人的成功。

tā zǒng shì jídù biérén de chénggōng.

“Cô ấy luôn ghen tị với sự thành công của người khác.”

#21 HSK 9 Tính từ

面对大科学实验中偶发的极高真空压力突变告警,值班总工程师沉着指挥、毫无惊慌,迅速切换应急备用系统。

Miàn duì dà kē xué shí yàn zhōng ǒu fā de jí gāo zhēn kōng yā lì tū biàn gào jǐng, zhí bān zǒng gōng chéng shī chén zhuó zhǐ huī, háo wú jīng huāng, xùn sù qiè huàn yìng jí bèi yòng xì tǒng.

“Đứng trước cảnh báo đột biến áp suất chân không cực cao ngẫu phát trong thực nghiệm khoa học lớn, vị Tổng Kỹ sư trực ban điềm tĩnh chỉ huy, mảy may không hoảng sợ hốt hoảng kinh hoàng, nhanh chóng chuyển đổi sang hệ thống dự phòng khẩn cấp.”

Bộ: 宀 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng

为了挽救我父亲的生命,你不惜倾家荡产,这义薄云天之情,使我感激涕零,真不知怎样报答你。

Wèile wǎnjiù wǒ fùqīn de shēngmìng, nǐ bùxī qīng jiā dàng chǎn, zhè yì bó yún tiān zhī qíng, shǐ wǒ gǎn jī tì líng, zhēn bù zhī zěnyàng bàodá nǐ.

“Để cứu mạng cha tôi, anh không tiếc phá sản, tình nghĩa cao cả đó khiến tôi cảm động rơi nước mắt, thật không biết báo đáp thế nào.”

Bộ: 口 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →