他一气之下摔了我的手机。
tā yīqìzhīxià shuāile wǒ de shǒujī.
“Anh ấy trong cơn giận đã ném điện thoại của tôi.”
他一气之下摔了我的手机。
tā yīqìzhīxià shuāile wǒ de shǒujī.
“Anh ấy trong cơn giận đã ném điện thoại của tôi.”
没想到他真的急眼了。
méi xiǎngdào tā zhēn de jíyǎnle.
“Chẳng ngờ anh ấy nổi giận thật.”
真爱能经岁月的考验。
zhēn'ài néng jīng suìyuè de kǎoyàn.
“Chân ái có thể đứng vững trước thử thách của thời gian.”
我对此很抱歉。
wǒ duì cǐ hěn bào qiàn 。
“Tôi rất xin lỗi về điều này.”
在面对复杂的挑战时,保持镇静的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí zhèn jìng de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái bình tĩnh đặc biệt quan trọng.”
他们在月光下接吻。
tāmen zài yuèguāng xià jiēwěn.
“Họ hôn nhau dưới ánh trăng.”
他最近变得很颓废。
tā zuìjìn biàn dé hěn tuífèi.
“Gần đây anh ấy trở nên rất chán chường.”
这次结果太有戏剧性了。
zhè cì jiéguǒ tài yǒu xìjùxìngle.
“Kết quả lần này quá kịch tính.”
在沟通中,同理心很关键。
zài gōutōng zhōng, tónglǐxīn hěn guānjiàn.
“Trong giao tiếp, sự đồng cảm rất quan trọng.”
她遇到蛇就发毛。
tā yùdào shé jiù fāmáo.
“Cô ấy thấy rắn là sợ.”
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地哦。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì é。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách ồ một cách tốt hơn.”
深呼吸可以让人静心。
shēnhūxī kěyǐ ràng rén jìngxīn.
“Hít thở sâu có thể giúp con người tĩnh tâm.”
他今天闹情绪了。
tā jīntiān nào qíngxùle.
“Anh ấy hôm nay giận dỗi.”
有充分考虑的余地。
yǒu chōngfèn kǎolǜ de yúdì.
“Còn chỗ để suy nghĩ đầy đủ hơn.”
我对工作很有责任感。
wǒ duì gōngzuò hěn yǒu zérèngǎn.
“Tôi làm việc rất có trách nhiệm.”
别为了他争风吃醋,不值得!
bié wèile tā zhēngfēngchīcù, bù zhídé!
“Đừng ghen tuông vì anh ta, không đáng!”
我们意气风发、斗志昂扬地向21世纪进发。
Wǒmen yìqìfēngfā, dòuzhì ángyáng de xiàng 21 shìjì jìnfā.
“Chúng ta hăng hái, phấn khởi, ý chí chiến đấu sục sôi tiến vào thế kỷ 21.”
他对工作热情洋溢。
Tā duì gōngzuò rèqíng yángyì.
“Anh ấy tràn đầy nhiệt huyết với công việc.”
说这话也不脸红?
shuō zhè huà yě bù liǎnhóng?
“Nói ra câu này mà không thấy xấu hổ à?”
她听后立刻抖擞。
tā tīng hòu lìkè dǒusǒu.
“Cô ấy nghe xong liền phấn chấn ngay.”
全厂上下无不忧心忡忡。
quán chǎng shàngxià wúbù yōuxīnchōngchōng.
“Mọi người trong xưởng ai cũng lo canh cánh trong lòng.”
他们相 见时狂喜地拥抱起来。
tāmen xiāngjiàn shí kuángxǐ dì yǒngbào qǐlái。
“Khi gặp mặt họ vui mừng khôn xiết ôm chầm lấy nhau.”
以暴制暴只会加剧矛盾仇恨,唯有通过基于法治框架的公正对话与协商,才能真正打破恶性报复循环。
Yǐ bào zhì bào zhǐ huì jiā jù máo dùn chóu hèn, wéi yǒu tōng guò jī yú fǎ zhì kuāng jià de gōng zhèng duì huà yǔ xié shāng, cái néng zhēn zhèng dǎ pò è xìng bào fù xún huán.
“Lấy bạo lực trị bạo lực chỉ làm trầm trọng thêm mâu thuẫn hận thù, chỉ có thông qua đối thoại và thương lượng công bằng dựa trên khuôn khổ pháp trị mới có thể phá vỡ thực sự vòng xoáy trả đũa luẩn quẩn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
12 từ vựngKhám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
12 từ vựngTừ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
12 từ vựngNgôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
12 từ vựngĐặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
12 từ vựngBộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
12 từ vựng