Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cảm xúc
#3 HSK 3 Danh từ

听到国歌在国际赛场上高亢奏响的那一刻,每一位中华儿女的内心都涌动着无比的自豪与激情。

Tīng dào guó gē zài guó jì sài chǎng shàng gāo kàng zòu xiǎng de nà yī kè, měi yī wèi zhōng huá ér nǚ de nèi xīn dōu yǒng dòng zhe wú bǐ de zì háo yǔ jī qíng.

“Vào khoảnh khắc quốc ca vang lên hào hùng trên đấu trường quốc tế, trong sâu thẳm đáy lòng nội tâm của mỗi một người con đất Việt/Trung Hoa đều trào dâng niềm tự hào và nhiệt huyết vô bờ bến.”

#6 Chủ đề Từ vựng
警报
jǐngbào CẢNH BÁO

chuông cảnh báo

这是“警报”的一个常用表达。

Zhè shì "jǐngbào" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "chuông cảnh báo".”

Bộ: 言 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

脑科学与类脑智能国家重点实验室致力于揭示人类大脑神经环路的工作机制与神经退行性疾病靶点。

Nǎo kē xué yǔ lèi nǎo zhì néng guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì zhì lì yú jiē shì rén lèi dà nǎo shén jīng huán lù de gōng zuò jī zhì yǔ shén jīng tuì xíng xìng jí bìng bǎ diǎn.

“Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia về Khoa học Não bộ và Trí tuệ Phỏng sinh học não bộ tận tâm nghiên cứu hé lộ cơ chế hoạt động của các mạch thần kinh não người và đích ngắm điều trị các bệnh thoái hóa thần kinh.”

Bộ: 示 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Động từ

城市有序推进老旧高耗能工业厂房拆除与生态修复工程,将其整体改造成了现代高新技术产业园。

Chéng shì yǒu xù tuī jìn lǎo jiù gāo hào néng gōng yè chǎng fáng chāi chú yǔ shēng tài xiū fù gōng chéng, jiāng qí zhěng tǐ gǎi zào chéng le xiàn dài gāo xīn jì shù chǎn yè yuán.

“Thành phố đẩy mạnh có trật tự công trình phục hồi sinh thái và tháo dỡ dỡ bỏ các nhà xưởng công nghiệp tiêu hao nhiều năng lượng cũ kỹ, cải tạo toàn bộ thành khu công viên ngành nghề công nghệ cao mới hiện đại.”

Bộ: 手 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 8 Danh từ

深埋在西北戈壁荒漠里的一座座功勋科学家无字墓碑,见证了老一辈科学家隐姓埋名、奉献一生的壮烈誓言。

Shēn mái zài xī běi gē bì huāng mò lǐ de yī zuò zuò gōng xūn kē xué jiā wú zì mù bēi, jiàn zhèng le lǎo yī bèi kē xué jiā yǐn xìng mái míng, fèng xiàn yī shēng de zhuàng liè shì yán.

“Từng ngôi mộ nấm mồ tấm bia mộ không chữ của các nhà khoa học có công lao chôn sâu nơi hoang mạc sa mạc Gobi miền Tây Bắc đã chứng kiến lời thề nguyền bi tráng cống hiến trọn đời, ẩn danh giấu tên của các nhà khoa học tiền bối.”

#13 HSK 5 Tính từ

亲爱的老师用一生的青春与汗水化作三尺讲台上的无私奉献,照亮了万千学子追寻真理的道路。

Qīn ài de lǎo shī yòng yī shēng de qīng chūn yǔ hàn shuǐ huà zuò sān chǐ jiǎng tái shàng de wú sī fèng xiàn, zhào liàng le wàn qiān xué zǐ zhuī xún zhēn lǐ de dào lù.

“Thầy cô giáo kính yêu đã đem trọn tuổi xuân và mồ hôi cống hiến quên mình trên bục giảng ba tấc, soi sáng con đường kiếm tìm chân lý cho hàng vạn thế hệ học trò.”

Bộ: 亠 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
肾上腺素
shènshàng xiàn sù THẬN THƯỢNG TUYẾN TỐ

a-đrê-na-lin; adrenalin

会失去对5-羟色胺和正肾上腺素的敏感性。

hùi shīqù dùi 5 - qiānsèè hé zhèng shènshàngxiànsù de mǐngǎnxìng

“Họ mất nhạy cảm với serotonin và norepinephrine.”

Bộ: 肉 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

优秀的文学艺术经典著作深刻洞察并展现了人类面对苦难时的崇高善良与光辉人性力量。

Yōu xiù de wén xué yì shù jīng diǎn zhù zuò shēn kè dòng chá bìng zhǎn xiàn le rén lèi miàn duì kǔ nàn shí de chóng gāo shàn liáng yǔ guāng huī rén xìng lì liàng.

“Các tác phẩm văn học nghệ thuật kinh điển xuất sắc thấu hiểu sâu sắc và phô diễn sức mạnh nhân tính tính người rực rỡ chói lọi cùng sự lương thiện cao đẹp của loài người khi đối mặt với hoạn nạn gian truân.”

Bộ: 人 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →