“疖”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Jiē” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““疖” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
“疖”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Jiē” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““疖” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
情欲让人迷失方向。
qíngyù ràng rén míshī fāngxiàng.
“Dục vọng khiến con người lạc lối.”
虽然本次跨国联合研发攻关的时间表非常紧迫,但团队全体成员依然信心百倍、斗志昂扬。
Suī rán běn cì kuà guó lián hé yán fā gōng guān de shí jiān biǎo fēi cháng jǐn pò, dàn tuán duì quán tǐ chéng yuán yī rán xìn xīn bǎi bèi, dòu zhì áng yáng.
“Mặc dù mốc thời gian biểu của đợt phối hợp nghiên cứu phát triển xuyên quốc gia lần này vô cùng gấp gáp, nhưng toàn thể thành viên trong nhóm vẫn tràn đầy tự tin và ngùn ngụt khí thế quyết tâm.”
成绩出来后,他整天没精打采的。
chéngjì chūlái hòu, tā zhěng tiān méijīngdǎcǎi de.
“Sau khi có kết quả, cả ngày anh ấy ủ rũ.”
她和舞蹈有着不解之缘。
tā hé wǔdǎo yǒuzhe bù jiě zhī yuán.
“Cô ấy có mối quan hệ khắng khít với múa.”
那只狗把客人吓跑了。
nà zhī gǒu bǎ kèrén xià pǎo le.
“Con chó đó làm khách sợ chạy đi.”
神态自若
shéntàizìruò
“Sắc thái tự nhiên”
他如醉如痴地沉浸在小说里。
Tā rú zuì rú chī de chénjìn zài xiǎoshuō lǐ.
“Anh ta hoàn toàn chìm đắm vào trong cuốn tiểu thuyết.”
她们姐妹俩常说情话。
tāmen jiěmèi liǎ cháng shuō qínghuà.
“Hai chị em họ thường nói lời tâm tình.”
昨天的新闻报道真吓人。
zuótiān de xīnwén bàodào zhēn xiàrén.
“Bản tin hôm qua thật đáng sợ.”
生活的压力使我焦虑不安。
shēnghuó de yālì shǐ wǒ jiāolǜ bù'ān.
“Áp lực từ cuộc sống khiến tôi lo lắng không yên.”
她的笑靥如花般绽放。
tā de xiàoyè rú huā bān zhàn fàng
“Nụ cười của cô ấy nở rộ như hoa.”
弟弟很怕黑,晚上不敢一个人睡。
dì di hěn pà hēi , wǎn shàng bù gǎn yí gè rén shuì 。
“Em trai rất sợ bóng tối, buổi tối không dám ngủ một mình.”
自白书
zìbáishū
“Sách tự bạch; đơn tự khai.”
朝夕相处,增加了他们之间的情愫。
zhāoxīxiāngchù,zēngjiā le tāmen zhījiān de qíngsù。
“Sớm tối sống chung với nhau làm tăng thêm tình cảm giữa họ.”
他眉飞色舞的,一定有喜事。
tā méifēisèwǔ de, yídìng yǒu xǐshì.
“Anh ta mặt mày hớn hở, nhất định có chuyện vui.”
他心软,舍不得骂孩子。
tā xīnruǎn, shěbudé mà háizi.
“Anh ấy mềm lòng, không nỡ mắng con.”
他身穿一套西服,看上去像是量身定做的。
Tā shēn chuān yī tào xīfú, kàn shàngqù xiàng shì liáng shēn dìngzuò de
“Anh ấy đang mặc một bộ đồ tây, trông giống như một bộ đồ may đo vậy.”
出国留学时,我常常想家。
chūguó liúxué shí, wǒ chángcháng xiǎng jiā.
“Khi ra nước ngoài du học, tôi thường nhớ nhà.”
他见到老师就发怵。
tā jiàn dào lǎoshī jiù fā chù.
“Anh ấy thấy cô giáo là rụt rè ngay.”
她因为考试坐立不安。
tā yīnwèi kǎoshì zuòlìbù'ān.
“Cô ấy vì kỳ thi mà đứng ngồi không yên.”
这次失败让我感到屈辱。
zhè cì shībài ràng wǒ gǎndào qūrǔ.
“Thất bại lần này khiến tôi cảm thấy bị nhục.”
他总是孤芳自赏,不听别人的意见。
Tā zǒng shì gūfāngzìshǎng, bù tīng biérén de yìjiàn.
“Anh ấy luôn tự cho mình là thanh cao, không nghe ý kiến người khác.”
他们两个意气相投,很谈得来。
tāmen liǎng gè yìqì xiāngtóu, hěn tán dé lái.
“Hai người họ rất hợp cạ, nói chuyện rất ăn ý.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống