Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 Chủ đề Danh từ

“疖”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Jiē” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““疖” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 疒 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Tính từ

虽然本次跨国联合研发攻关的时间表非常紧迫,但团队全体成员依然信心百倍、斗志昂扬。

Suī rán běn cì kuà guó lián hé yán fā gōng guān de shí jiān biǎo fēi cháng jǐn pò, dàn tuán duì quán tǐ chéng yuán yī rán xìn xīn bǎi bèi, dòu zhì áng yáng.

“Mặc dù mốc thời gian biểu của đợt phối hợp nghiên cứu phát triển xuyên quốc gia lần này vô cùng gấp gáp, nhưng toàn thể thành viên trong nhóm vẫn tràn đầy tự tin và ngùn ngụt khí thế quyết tâm.”

#18 Chủ đề Từ vựng
身穿
shēn chuān THÂN XUYÊN

mặc

他身穿一套西服,看上去像是量身定做的。

Tā shēn chuān yī tào xīfú, kàn shàngqù xiàng shì liáng shēn dìngzuò de

“Anh ấy đang mặc một bộ đồ tây, trông giống như một bộ đồ may đo vậy.”

Bộ: 身 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
想家
xiǎng jiā TƯỞNG GIA

nhớ nhà

出国留学时,我常常想家。

chūguó liúxué shí, wǒ chángcháng xiǎng jiā.

“Khi ra nước ngoài du học, tôi thường nhớ nhà.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →