cảm khái vạn lần; nhiều cảm xúc, suy nghĩ trước sự thay đổi lớn
毕业典礼上,他感慨万千。
Bì yè diǎn lǐ shàng, tā gǎn kǎi wàn qiān.
“Trong lễ tốt nghiệp, anh ấy cảm khái vạn lần.”
毕业典礼上,他感慨万千。
Bì yè diǎn lǐ shàng, tā gǎn kǎi wàn qiān.
“Trong lễ tốt nghiệp, anh ấy cảm khái vạn lần.”
每次看到月亮,我想你。
měi cì kàn dào yuèliàng, wǒ xiǎng nǐ.
“Mỗi lần nhìn thấy trăng anh lại nhớ em.”
悲愤填膺 (悲愤充满胸中)。
bēifèntiányīng (bēifèn chōngmǎn xiōngzhōng)。
“Giận cành hông”
听这首歌,感觉甜蜜蜜。
tīng zhè shǒu gē, gǎnjué tiánmìmì.
“Nghe bài hát này cảm thấy thật ngọt ngào.”
他搭着我的肩,开怀大笑。
tā dāzhe wǒ de jiān, kāihuái dà xiào.
“Anh ấy khoác vai tôi, cười thật lớn.”
面有喜色
miànyǒuxǐsè
“Nét mặt vui mừng”
她兴冲冲地冲出办公室。
tā xìngchōngchōng de chōng chū bàngōngshì.
“Cô ấy hào hứng lao ra khỏi phòng.”
开怀畅饮
kāihuáichàngyǐn
“Uống thoải mái; tha hồ uống cho đã”
抚今追昔,回顾国家从一穷二白走向繁荣富强的壮阔历史巨变,老一代建设者们无不心潮澎湃、万千感慨。
Fǔ jīn zhuī xī, huí gù guó jiā cóng yī qióng èr bái zǒu xiàng fán róng fù qiáng de zhuàng kuò lì shǐ jù biàn, lǎo yí dài jiàn shè zhě men wú bù xīn cháo pēng pài, wàn qiān gǎn kǎi.
“Nhìn lại quá khứ đối chiếu với hôm nay, nhìn lại sự chuyển biến lịch sử vĩ đại của đất nước từ thuở hai bàn tay trắng tiến tới phồn vinh giàu mạnh, những người xây dựng thế hệ đi trước ai nấy đều dạt dào cảm xúc bồi hồi, muôn vàn cảm khái.”
这首诗用朴素的语言表达了自己的真情实感。
Zhè shǒu shī yòng púsù de yǔyán biǎodále zìjǐ de zhēnqíng shígǎn.
“Bài thơ này thể hiện cảm xúc chân thực của mình bằng ngôn ngữ đơn giản.”
他终于畅快地笑了。
tā zhōngyú chàngkuài de xiàole.
“Cuối cùng anh ấy cũng cười thoải mái.”
一个艺术家,对生活对现实忿懑,他的作品必然孤冷,晦涩难懂。
Yīgè yìshùjiā, duì shēnghuó duì xiànshí fèn mèn, tā de zuòpǐn bìrán gū lěng, huìsè nán dǒng.
“Một người nghệ sĩ, giận dữ với cuộc sống và hiện thực, các tác phẩm của anh ta ắt sẽ cô đơn và khó hiểu.”
“恺”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Kǎi” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““恺” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
在两院院士学术沙龙上,青年科学家与学术大师展开了酣畅淋漓的思想交锋,激荡出无数前沿颠覆性创新的智慧火花。
Zài liǎng yuàn yuàn shì xué shù shā lóng shàng, qīng nián kē xué jiā yǔ xué shù dà shī zhǎn kāi le hān chàng lín lí de sī xiǎng jiāo fēng, jī dàng chū wú shù qián yán diān fù xìng chuàng xīn de zhì huì huǒ huā.
“Tại sa-lông học thuật của các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm, các nhà khoa học trẻ cùng các bậc đại sư học thuật đã mở ra cuộc giao phong tư tưởng thỏa thích sảng khoái tràn trề sung sướng trôi chảy, làm bùng lên vô số tia lửa trí tuệ đổi mới sáng tạo mang tính cách mạng tiên phong.”
他的演讲内容激动人心。
tā de yǎnjiǎng nèiróng jīdòng rénxīn.
“Nội dung bài diễn thuyết của anh ấy khiến ai nấy đều xúc động.”
她感到怒了。
tā gǎndào nùle.
“Cô cảm thấy tức giận rồi.”
小明瘪嘴子,一脸的不高兴。
xiǎomíng biě zuǐzi, yī liǎn de bù gāoxìng.
“Tiểu Minh bĩu môi, vẻ mặt không vui.”
警察叔叔把小偷追得魂飞魄散。
Jǐngchá shūshu bǎ xiǎotōu zhuī de hún fēi pò sàn.
“Chú cảnh sát đuổi theo tên trộm khiến hắn hồn bay phách lạc.”
我国完全自主研制的深海全海深载人潜水器在马里亚纳海沟万米海底创下的科考纪录,让国际深海科学界为之震惊赞叹。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de shēn hǎi quán hǎi shēn zài rén qián shuǐ qì zài mǎ lǐ yà nà hǎi gōu wàn mǐ hǎi dǐ chuàng xià de kē kǎo jì lù, ràng guó jì shēn hǎi kē xué jiè wèi zhī zhèn jīng zàn tàn.
“Kỷ lục khảo sát khoa học mà tàu lặn có người lái ở mọi độ sâu biển do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo lập nên tại đáy biển vạn mét rãnh Mariana đã khiến giới khoa học biển sâu quốc tế phải kinh ngạc chấn động và không ngớt lời khen ngợi.”
战士们的情怀令人感动。
zhànshìmen de qínghuái lìng rén gǎndòng.
“Tình cảm của các chiến sĩ khiến người ta cảm động.”
他怒火中烧。
tā nùhuǒ zhōng shāo
“Anh ta đang nổi giận đến mức đỏ mặt.”
他听闻噩耗,悲痛欲绝。
Tā tīng wén è hào, bēi tòng yù jué.
“Anh ta nghe tin dữ, đau buồn tột cùng.”
她对工作感到厌烦。
tā duì gōngzuò gǎndào yànfán.
“Cô ấy cảm thấy ngán ngẩm với công việc.”
她从来不怨恨别人。
tā cónglái bù yuànhèn biérén.
“Cô ấy chưa bao giờ oán giận ai.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
12 từ vựngKhám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
12 từ vựngTừ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
12 từ vựngNgôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
12 từ vựngĐặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
12 từ vựngBộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
12 từ vựng