她眼神冷漠让我怕。
tā yǎnshén lěngmò ràng wǒ pà.
“Đôi mắt lạnh lùng của cô ấy làm tôi sợ hãi.”
Chủ đề Cảm xúc gồm 1.296 từ vựng, được chia thành 54 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
她眼神冷漠让我怕。
tā yǎnshén lěngmò ràng wǒ pà.
“Đôi mắt lạnh lùng của cô ấy làm tôi sợ hãi.”
我们要坚持大胆假设、小心求证的科学精神,敢于突破传统教条定式、勇闯科学“无人区”。
Wǒ men yào jiān chí dà dǎn jiǎ shè, xiǎo xīn qiú zhèng de kē xué jīng shén, gǎn yú tū pò chuán tǒng jiào tiáo dìng shì, yǒng chuǎng kē xué "wú rén qū ".
“Chúng ta cần kiên trì tinh thần khoa học 'mạnh dạn táo bạo giả định, cẩn thận chứng minh', dám đột phá lối mòn giáo điều truyền thống, dũng cảm xông vào 'vùng không người' của khoa học.”
长年累月的田野科研工作看似枯燥单调,但每一次微小的新发现都令人欣喜若狂。
Cháng nián lěi yuè de tián yě kē yán gōng zuò kàn shì kū zào dān diào, dàn měi yī cì wēi xiǎo de xīn fā xiàn dōu lìng rén xīn xǐ ruò kuáng.
“Công tác nghiên cứu thực địa quanh năm suốt tháng thoạt nhìn có vẻ khô khan và đơn điệu, thế nhưng mỗi một phát hiện mới dẫu nhỏ bé đều khiến người ta vui mừng khôn xiết.”
国家在战略前沿科技基础研究与拔尖青年科技人才培养上从不吝啬科研经费投入,全力提供最强有力保障。
Guó jiā zài zhàn lüè qián yán kē jì jī chǔ yán jiū yǔ bá jiān qīng nián kē jì rén cái péi yǎng shàng cóng bù lìn sè kē yán jīng fèi tóu rù, quán lì tí gōng zuì qiáng yǒu lì bǎo zhàng.
“Nhà nước trong việc nghiên cứu cơ bản khoa học công nghệ tiên phong chiến lược và bồi dưỡng nhân tài khoa học công nghệ trẻ xuất chúng không bao giờ keo kiệt bủn xỉn việc đầu tư kinh phí nghiên cứu khoa học, dốc toàn lực mang lại sự bảo đảm mạnh mẽ nhất.”
在特大山洪泥石流险情突发的千钧一发之际,现场防汛指挥员果断下达整村紧急撤离指令,成功避免了重大人员伤亡。
Zài tè dà shān hóng ní shí liú xiǎn qíng tū fā de qiān jūn yī fà zhī jì, xiàn chǎng fáng xùn zhǐ huī yuán guǒ duàn xià dá zhěng cūn jǐn jí chè lí zhǐ lìng, chéng gōng bì miǎn le zhòng dà rén yuán shāng wáng.
“Vào thời khắc ngàn cân treo sợi tóc khi hiểm họa lũ quét bùn đá bất ngờ ập đến, người chỉ huy phòng chống thiên tai tại hiện trường đã dứt khoát quả đoán ban bố mệnh lệnh sơ tán khẩn cấp toàn bộ thôn làng, tránh được thương vong trọng đại về người một cách thành công.”
我口渴了,想喝一杯水。
wǒ kǒu kěle, xiǎng hè yībēi shuǐ.
“Tôi khát nước rồi, muốn uống một cốc nước.”
他妒邻居的新车。
tā dù línjū de xīnchē.
“Anh ấy ghen tị xe mới của hàng xóm.”
中国始终坚定不移推进高水平对外开放,与世界各国共享超大规模市场的发展红利。
Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng bù yí tuī jìn gāo shuǐ píng duì wài kāi fàng, yǔ shì jiè gè guó gòng xiǎng chāo dà guī mó shì chǎng de fā zhǎn hóng lì.
“Trung Quốc luôn kiên định không ngừng đẩy mạnh mở cửa đối ngoại ở trình độ cao, cùng các quốc gia trên thế giới chia sẻ những thành quả phát triển từ thị trường siêu quy mô.”
飞机在天上嗡嗡地飞。
fēijī zài tiānshàng wēngwēng de fēi.
“Máy bay bay vù vù bay trên trời.”
负疚
fù jiù
“Cảm thấy đau lòng; day dứt”
喜乐的时刻让人难忘。
xǐlè de shíkè ràng rén nánwàng.
“Những khoảnh khắc vui sướng thật khó quên.”
基础理论科学研究需要极其持久的专注与极大的寂寞忍耐力,唯有数十年潜心积累方能迎来重大原创突破。
Jī chǔ lǐ lùn kē xué yán jiū xū yào jí qí chí jiǔ de zhuān zhù yǔ jí dà de jì mò rěn nài lì, wéi yǒu shù shí nián qián xīn jī lěi fāng néng yíng lái zhòng dà yuán chuàng tū pò.
“Nghiên cứu khoa học lý thuyết cơ bản đòi hỏi sự tập trung cực kỳ bền bỉ cùng sức chịu đựng nhẫn nại vượt qua nỗi cô đơn to lớn, chỉ có sự tích lũy âm thầm suốt hàng chục năm thì mới có thể đón chào những đột phá nguyên tác trọng đại.”
老一辈战略科学家一生生活极其节俭朴素,却把毕生积蓄与全部科研奖金无私捐献给了国家基础教育事业。
Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā yī shēng shēng huó jí qí jié jiǎn pǔ sù, què bǎ bì shēng jī xù yǔ quán bù kē yán jiǎng jīn wú sī juān xiàn gěi le guó jiā jī chǔ jiào yù shì yè.
“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối cả đời sinh hoạt cực kỳ mộc mạc tiết kiệm giản dị cần kiệm, nhưng lại đem toàn bộ tiền thưởng nghiên cứu khoa học và tiền tiết kiệm cả đời mình cống hiến quên mình cho sự nghiệp giáo dục cơ sở của đất nước.”
心绪不宁
xīnxùbùníng
“Lòng không thanh thản”
我们沿着山峡徒步旅行。
Wǒmen yánzhe shānxiá túbù lǚxíng.
“Chúng tôi đi bộ dọc theo khe núi.”
那个村庄非常荒僻。
Nàgè cūnzhuāng fēicháng huāngpì.
“Ngôi làng đó rất hoang vắng.”
这则爆炸性新闻震惊了全国。
Zhè zé bàozhàxìng xīnwén zhènjīngle quánguó.
“Tin giật gân này làm chấn động cả nước.”
在面对未知深空宇宙与极地极限极端生存环境时,人类用科学智慧与坚强意志战胜了内心深处的本能恐惧。
Zài miàn duì wèi zhī shēn kōng yǔ zhòu yǔ jí dì jí xiàn jí duān shēng cún huán jìng shí, rén lèi yòng kē xué zhì huì yǔ jiān qiáng yì zhì zhàn shèng le nèi xīn shēn chù de běn néng kǒng jù.
“Khi đối mặt với vũ trụ không gian sâu chưa biết và môi trường sinh tồn cực đoan cùng cực vùng địa cực, loài người bằng ý chí kiên cường và trí tuệ khoa học đã chiến thắng nỗi sợ hãi bản năng nơi sâu thẳm con tim.”
国际学术研讨会会务组为与会的中外专家学者提供了无微不至、极其周到热情的服务接待。
Guó jì xué shù yán tǎo huì huì wù zǔ wèi yù huì de zhōng wài zhuān jiā xué zhě tí gōng liǎo wú wēi bù zhì, jí qí zhōu dào rè qíng de fú wù jiē dài.
“Ban hậu cần hội nghị học thuật quốc tế đã mang lại sự đón tiếp và dịch vụ nhiệt tình, vô cùng chu đáo và tận tâm tới từng chi tiết nhỏ nhất cho các chuyên gia học giả trong và ngoài nước tham dự.”
面对服务中的疏漏,工作人员虚心听取了群众的批评,切实化解了群众的不满情绪。
Miàn duì fú wù zhōng de shū lòu, gōng zuò rén yuán xū xīn tīng qǔ le qún zhòng de pī píng, qiè shí huà jiě le qún zhòng de bù mǎn qíng xù.
“Đối diện với những sơ suất thiếu sót trong công tác phục vụ, nhân viên công tác đã khiêm tốn lắng nghe phê bình của quần chúng, hóa giải thiết thực tâm lý bất mãn không hài lòng của người dân.”
大力弘扬科学精神与普及现代科学知识,破除封建迷信与盲从权威,在全社会营造崇尚科学的浓厚氛围。
Dà lì hóng yáng kē xué jīng shén yǔ pǔ jí xiàn dài kē xué zhī shí, pò chú fēng jiàn mí xìn yǔ máng cóng quán wēi, zài quán shè huì yíng zào chóng shàng kē xué de nóng hòu fēn wéi.
“Đẩy mạnh hoằng dương tinh thần khoa học và phổ cập tri thức khoa học hiện đại, bài trừ mê tín dị đoan phong kiến cùng việc mù quáng nghe theo thẩm quyền, xây dựng bầu không khí đậm đà tôn sùng khoa học trong toàn xã hội.”
在国家公园生态红外监测镜头前,几只顽皮可爱的小金丝猴在林间树枝上荡秋千嬉戏觅食。
Zài guó jiā gōng yuán shēng tài hóng wài jiān cè jìng tóu qián, jǐ zhī wán pí kě ài de xiǎo jīn sī hóu zài lín jiān shù zhī shàng dàng qiū qiān xī xì mì shí.
“Trước ống kính máy quay quan trắc hồng ngoại sinh thái của Công viên Quốc gia, vài chú voọc mũi hếch vàng nhỏ bé tinh nghịch nghịch ngợm đáng yêu đang đu cành cây vui vẻ nô đùa kiếm ăn trên các cành cây giữa rừng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết