羡慕嫉妒恨
Minh họa từ vựng 羡慕嫉妒恨 (xiàn mù jí dù hèn)
xiàn mù jí dù hèn HÁN VIỆT: TIỆN MỘ TẬT ĐỐ HẬN

羡慕嫉妒恨: đố kỵ ghen ghét thù hận

đố kỵ ghen ghét thù hận

Nét viết & luyện viết chữ 羡慕嫉妒恨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 羡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (55 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIỆN (羡, phồn thể: 羨): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 12 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 土 (THỔ) + 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 羡慕 (TIỆN MỘ: ngưỡng mộ, ghen tị (tích cực)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

羡
xiàn TIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ao ước; ngưỡng mộ; nghen tị

Bộ 羊 (BỘ DƯƠNG • 6 nét): Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ TIỆN (羡, phồn thể: 羨): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 12 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 土 (THỔ) + 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 羡慕 (TIỆN MỘ: ngưỡng mộ, ghen tị (tích cực)).

慕
mù MỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngưỡng mộ; yêu thích; hâm mộ

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
莫 CHỮ MỘ / MẠC (Mặt trời lặn sau lùm cây lúc hoàng hôn ráng chiều.) ⺗ / 心 BỘ TIỂU TÂM (Trái tim rung động thổn thức khao khát.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chiều tà bóng ngả non xa Lòng nuôi ngưỡng mộ thiết tha bóng người. Trên MẠC (莫) dưới TIỂU TÂM (⺗) thành, Chữ MỘ (慕) kính mến trọn vành ước ao.”

Chữ MỘ (慕) là chữ hình thanh kiêm hội ý, có chữ Mộ (莫 - bóng chiều tà) trên bộ Tâm (⺗). Buổi chiều hoàng hôn khi không gian yên ắng nhất, con tim thường dâng trào nỗi nhớ nhung tha thiết và niềm ngưỡng vọng hướng về người mình kính yêu.

嫉
jí TẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đố kị

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 矢 THỈ (Mũi tên bắn, thẳng thắn, nhanh như tên bắn.)

Chữ TẬT (嫉): thuộc bộ NỮ (女), gồm 13 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 疒 (NẠCH) + 矢 (THỈ). Từ ghép HSK: 嫉妒 (TẬT ĐỐ: đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi).

妒
dù ĐỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ghen tị; ghen ghét; ghét

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 户 HỘ (Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.)

Chữ ĐỐ (妒): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 户 (HỘ). Từ ghép HSK: 嫉妒 (TẬT ĐỐ: đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi).

恨
hèn HẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hận, oán hận; ân hận, nuối tiếc

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 艮 CẤN (Quẻ Cấn, sự kiên định dừng lại, mắt trừng trộ.)

Chữ HẬN (恨): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 恨不得 (HẬN BẤT ĐẮC: chỉ mong sao, hận không thể lập tức, nôn nóng), 悔恨 (HỐI HẬN: hối hận, ăn năn day dứt, hối lỗi sâu sắc).

Câu ví dụ với từ “羡慕嫉妒恨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他对成功者充满羡慕嫉妒恨。

Tā duì chénggōng zhě chōngmǎn xiànmù jídù hèn.

“Anh ta đầy đố kỵ ghen ghét với người thành công.”

Từ “羡慕嫉妒恨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 羡慕嫉妒恨 (xiàn mù jí dù hèn)

羡慕嫉妒恨 (xiàn mù jí dù hèn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “羡慕嫉妒恨” có phiên âm Pinyin là “xiàn mù jí dù hèn”, âm Hán Việt là “TIỆN MỘ TẬT ĐỐ HẬN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đố kỵ ghen ghét thù hận”.

Chữ 羡慕嫉妒恨 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “羡慕嫉妒恨” có tổng cộng 55 nét viết, thuộc bộ thủ 羊. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-09-27T15:10:49+07:00