Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cảm xúc
#3 HSK 6 Tính từ

在深海热液喷口极端高压无光环境下,生活着许多外形极其古怪且具备特殊化能合成机制的深海生物。

Zài shēn hǎi rè yè pēn kǒu jí duān gāo yā wú guāng huán jìng xià, shēng huó zhe xǔ duō wài xíng jí qí gǔ guài qiě jù bèi tè shū huà néng hé chéng jī zhì de shēn hǎi shēng wù.

“Dưới môi trường cực đoan áp suất cao và không có ánh sáng của các miệng phun thủy nhiệt biển sâu, đang là nơi sinh sống của rất nhiều sinh vật biển sâu có hình thù vô cùng kỳ quặc và sở hữu cơ chế hóa tổng hợp đặc biệt.”

Bộ: 口 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

老一辈德高望重的功勋科学家性情极其温和宽厚、平易近人,对待青年学子的求教总是悉心指导倾囊相授。

Lǎo yī bèi dé gāo wàng zhòng de gōng xūn kē xué jiā xìng qíng jí qí wēn hé kuān hòu, píng yì jìn rén, duì dài qīng nián xué zǐ de qiú jiào zǒng shì xī xīn zhǐ dǎo qīng náng xiāng shòu.

“Nhà khoa học có công trạng đức cao vọng trọng tiền bối tính tình tâm tính vô cùng hòa nhã khoan dung, bình dị dễ gần, đối với việc thỉnh giáo của các bạn học sinh sinh viên trẻ tuổi luôn luôn tận tình chỉ bảo truyền dạy không giấu giếm.”

Bộ: 心 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

面对浩瀚深邃的星空宇宙,人类探索未知世界的强烈求知渴望推动着基础科学不断实现颠覆性跨越。

Miàn duì hào hàn shēn suì de xīng kōng yǔ zhòu, rén lèi tàn suǒ wèi zhī shì jiè de qiáng liè qiú zhī kě wàng tuī dòng zhe jī chǔ kē xué bù duàn shí xiàn diān fù xìng kuà yuè.

“Đứng trước vũ trụ tinh không bao la sâu thẳm, khát vọng tìm tòi tri thức mãnh liệt khám phá thế giới chưa biết của loài người đang thúc đẩy khoa học cơ bản không ngừng đạt được những bước nhảy vọt mang tính cách mạng.”

Bộ: 水 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 4 Tính từ

做科学研究必须严谨求实、一丝不苟,对任何微小的实验误差都决不能抱有无所谓的侥幸态度。

Zuò kē xué yán jiū bì xū yán jǐn qiú shí, yī sī bù gǒu, duì rèn hé wēi xiǎo de shí yàn wù chā dōu jué bù néng bào yǒu wú suǒ wèi de jiǎo xìng tài dù.

“Làm nghiên cứu khoa học bắt buộc phải nghiêm cẩn cầu thị, tỉ mỉ chu đáo không một sơ suất, đối với bất kỳ sai số thực nghiệm nhỏ bé nào cũng tuyệt đối không được ôm giữ thái độ cầu may chẳng sao cả không sao cả.”

Bộ: 无 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →