工匠用镦修理工具。
Gōngjiàng yòng duì xiūlǐ gōngjù.
“Thợ thủ công dùng bao cán để sửa dụng cụ.”
峻直的山峰让人望而生畏。
jùn zhí de shānfēng ràng rén wàng'érshēngwèi.
“Núi cao hiểm trở khiến người ta sợ hãi.”
他怅怅然地望着远方。
Tā chàngchàng rán de wàng zhe yuǎnfāng.
“Anh ấy thoáng buồn nhìn về phía xa.”
药物有抑制作用。
Yàowù yǒu yìzhì zuòyòng
“Thuốc có tác dụng ức chế”
她患有严重的社交恐惧症。
tā huàn yǒu yánzhòng de shèjiāo kǒngjù zhèng.
“Cô ấy mắc chứng sợ xã giao nghiêm trọng.”
昨夜小区终于通电了。
Zuó yè xiǎo qū zhōng yú tōng diàn le.
“Khu dân cư đêm qua cuối cùng đã có điện.”
他的遭遇非常憯惨。
Tā de zāoyù fēicháng cǎncǎn.
“Hoàn cảnh của anh ấy rất bi thảm.”
“瞏”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Qióng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““瞏” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
枪射击时产生反冲力。
Qiāng shèjī shí chǎnshēng fǎn chōnglì.
“Súng bắn ra tạo ra sức giật.”
他没有任何担懮。
Tā méiyǒu rènhé dān yǒu.
“Anh ấy không có bất kỳ lo ngại nào.”
人们感愤于腐败问题。
rénmen gǎn fèn yú fǔbài wèntí.
“Mọi người phẫn nộ vì vấn đề tham nhũng.”
我怀着忐忑不安的心情回家。
wǒ huáizhe tǎntèbù'ān dì xīnqíng huí jiā.
“Tôi về nhà trong tâm trạng bồn chồn, lo lắng.”
小明真是恬不知耻!
xiǎomíng zhēnshì tiánbùzhīchǐ!
“Tiểu Minh thật là không biết xấu hổ!”
你别让我愤而发火。
nǐ bié ràng wǒ fèn ér fāhuǒ.
“Bạn đừng làm cho tôi tức giận mà phát hỏa.”
我需要给车胎打气。
wǒ xūyào gěi chētāi dǎqì.
“Tôi cần bơm hơi cho lốp xe.”
他为自己的选择感到释然。
tā wèi zìjǐ de xuǎnzé gǎndào shìrán.
“Anh ấy cảm thấy thanh thản với lựa chọn của mình.”
情志调摄对健康重要。
qíng zhì tiáo shè duì jiàn kāng zhòng yào
“Điều hòa cảm xúc rất quan trọng đối với sức khỏe.”
我有很强的自豪感。
wǒ yǒu hěn qiáng de zìháogǎn.
“Tôi có cảm giác tự hào rất mạnh.”
谁言寸草心,报得三春晖;广大青年学子立志刻苦攻读,以优异的学术成果报答父母与师长的培育之恩。
Shuí yán cùn cǎo xīn, bào dé sān chūn huī ; guǎng dà qīng nián xué zǐ lì zhì kè kǔ gōng dú, yǐ yōu yì de xué shù chéng guǒ bào dá fù mǔ yǔ shī zhǎng de péi yù zhī ēn.
“Ai rằng tấc cỏ lòng son, đền sao cho xiết bóng vầng dương xuân; đông đảo sinh viên thanh niên lập chí miệt mài đèn sách, dùng những thành quả học thuật xuất sắc để đền đáp công ơn nuôi dưỡng của cha mẹ và thầy cô.”
开放包容的科学探索是连接全球不同文明的崇高桥梁,能够有力消除偏见、隔阂与仇恨。
Kāi fàng bāo róng de kē xué tàn suǒ shì lián jiē quán qiú bù tóng wén míng de chóng gāo qiáo liáng, néng gòu yǒu lì xiāo chú piān jiàn, gé hé yǔ chóu hèn.
“Khám phá khoa học bao dung cởi mở là cây cầu cao đẹp kết nối các nền văn minh khác nhau trên toàn cầu, có thể xóa bỏ mạnh mẽ sự thành kiến, chia rẽ ngăn cách và hận thù căm thù.”
高品质锂电池正极材料中高纯稀有金属的微量杂质含量被严格控制在十亿分之一以下。
Gāo pǐn zhì lǐ diàn chí zhèng jí cái liào zhōng gāo chún xī yǒu jīn shǔ de wēi liàng zá zhì hán liàng bèi yán gé kòng zhì zài shí yì fēn zhī yī yǐ xià.
“Hàm lượng tạp chất vi lượng của kim loại quý hiếm độ tinh khiết cao trong vật liệu điện cực dương pin lithium chất lượng cao được kiểm soát nghiêm ngặt ở mức dưới một phần tỷ.”
突然的惊吓让他心慌了。
tū rán de jīngxià ràng tā xīnhuāngle.
“Cú sốc bất ngờ đã khiến anh ấy hoảng loạn.”
赶了一天路,走得人困马乏。
gǎn le yītiān lù,zǒudé rénkùnmǎfá。
“Đi cả ngày đường, người ngựa đều mệt mỏi.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế