Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cảm xúc
#1 HSK 6 Danh từ

清明时节,各族群众自发前往烈士陵园,在革命先烈肃穆庄严的坟墓前敬献花篮、缅怀英烈。

Qīng míng shí jié, gè zú qún zhòng zì fā qián wǎng liè shì líng yuán, zài gé mìng xiān liè sù mù zhuāng yán de fén mù qián jìng xiàn huā lán, miǎn huái yīng liè.

“Tiết Thanh minh, đông đảo đồng bào các dân tộc tự giác đến viếng Nghĩa trang Liệt sĩ, dâng những tràng hoa tươi trước phần mộ trang nghiêm tôn kính của các anh hùng liệt sĩ cách mạng để tưởng nhớ tri ân.”

Bộ: 日 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 5 Danh từ

国家最高科学技术奖是党和国家授予我国科技工作者的崇高荣誉,凝结着广大科研人员无私报国的赤子初心。

Guó jiā zuì gāo kē xué jì shù jiǎng shì dǎng hé guó jiā shòu yǔ wǒ guó kē jì gōng zuò zhě de chóng gāo róng yù, níng jié zhe guǎng dà kē yán rén yuán wú sī bào guó de chì zi chū xīn.

“Giải thưởng Khoa học Công nghệ Tối cao Quốc gia là niềm vinh dự cao quý mà Đảng và Nhà nước trao tặng cho các cán bộ khoa học công nghệ, kết tinh tấm lòng son son sắt phụng sự Tổ quốc của đông đảo giới nghiên cứu.”

Bộ: 阝 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

历经千百次失败与无数个不眠之夜的默默坚守,当大国重器成功点火升空的那一刻,科研团队终于品尝到了胜利的甘甜滋味。

Lì jīng qiān bǎi cì shī bài yǔ wú shù gè bù mián zhī yè de mò mò jiān shǒu, dāng dà guó zhòng qì chéng gōng diǎn huǒ shēng kōng de nà yī kè, kē yán tuán duì zhōng yú pǐn cháng dào le shèng lì de gān tián zī wèi.

“Trải qua hàng ngàn lần thất bại cùng sự bám trụ âm thầm suốt vô số đêm không ngủ, vào khoảnh khắc đại khí quốc gia khai hỏa phóng thành công vút bay lên trời xanh, nhóm nghiên cứu khoa học cuối cùng đã nếm trải được mùi vị hương vị ngọt ngào của thắng lợi.”

Bộ: 手 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

社区党委与青年志愿者长期无微不至地关怀照顾独居孤寡老人,让他们真切感受到社会大家庭的温暖。

Shè qū dǎng wěi yǔ qīng nián zhì yuàn zhě cháng qī wú wēi bù zhì dì guān huái zhào gù dú jū gū guǎ lǎo rén, ràng tā men zhēn qiè gǎn shòu dào shè huì dà jiā tíng de wēn nuǎn.

“Đảng ủy khu dân cư cùng các tình nguyện viên thanh niên trong thời gian dài đã ân cần quan tâm chăm sóc tỉ mỉ tới các cụ già neo đơn, giúp các cụ cảm nhận được sự ấm áp của mái ấm gia đình xã hội.”

Bộ: 八 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

导师在面对年轻学生实验失败时从不盲目求全责备,而是耐心引导他们深入剖析原因、重构设计。

Dǎo shī zài miàn duì nián qīng xué shēng shí yàn shī bài shí cóng bù máng mù qiú quán zé bèi, ér shì nài xīn yǐn dǎo tā men shēn rù pōu xī yuán yīn, zhòng gòu shè jì.

“Người thầy hướng dẫn khi đối diện với những thất bại thực nghiệm của học trò trẻ không bao giờ trách móc quở phạt một cách mù quáng, mà kiên nhẫn dẫn dắt các em đi sâu mổ xẻ nguyên nhân và thiết kế lại quy trình.”

Bộ: 夂 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 2 Danh từ

看到国家航天工程取得重大圆满成功,在场每一位中华儿女心里都充满了无比的骄傲与自豪。

Kàn dào guó jiā háng tiān gōng chéng qǔ dé zhòng dà yuán mǎn chéng gōng, zài chǎng měi yī wèi zhōng huá ér nǚ xīn lǐ dōu chōng mǎn liǎo wú bǐ de jiāo ào yǔ zì háo.

“Nhìn thấy công trình hàng không vũ trụ quốc gia giành được thành công trọn vẹn trọng đại, trong lòng trong tâm can của từng người con đất Việt/người con Trung Hoa có mặt đều ngập tràn niềm kiêu hãnh và tự hào vô bờ bến.”

Bộ: 心 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
论点
lùndiǎn LUẬN ĐIỂM

luận điểm

这篇文章论点突出,条理分明。

zhè piānwénzhāng lùndiǎn tūchū,tiáolǐfēnmíng。

“Bài văn này có luận điểm nổi bật, lí lẽ rõ ràng.”

#16 Chủ đề Từ vựng

我们决不会忘记,今天的胜利是经过艰苦的斗争得来的。

wǒmen juébùhùi wàngjì,jīntiān de shènglì shì jīngguò jiānkǔ de dǒuzhēng délái de。

“Chúng ta quyết không thể quên rằng, thắng lợi hôm nay là phải qua đấu tranh gian khổ mới có được.”

#20 HSK 2 Danh từ

他和爱人在科研攻关道路上志同道合、携手并进,共同为国家重大工程贡献力量。

Tā hé ài rén zài kē yán gōng guān dào lù shàng zhì tóng dào hé, xié shǒu bìng jìn, gòng tóng wèi guó jiā zhòng dà gōng chéng gòng xiàn lì liàng.

“Anh ấy và người bạn đời vợ mình trên con đường nghiên cứu khoa học vượt khó cùng chung chí hướng, chung tay tiến bước, cùng cống hiến sức lực cho công trình trọng đại của đất nước.”

Bộ: 爪 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Tính từ

学校与家庭密切配合,引导青少年坚决自觉抵制网络不良诱惑,树立崇高积极的人生理想。

Xué xiào yǔ jiā tíng mì qiè pèi hé, yǐn dǎo qīng shào nián jiān jué zì jué dǐ zhì wǎng luò bù liáng yòu huò, shù lì chóng gāo jī jí de rén shēng lǐ xiǎng.

“Nhà trường và gia đình phối hợp chặt chẽ, định hướng các em thanh thiếu niên kiên quyết tự giác bài trừ những cám dỗ xấu xa không tốt xấu trên mạng internet, xác lập lý tưởng nhân sinh tích cực cao đẹp.”

Bộ: 一 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Danh từ

“毧”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Róng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““毧” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 毛 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →