惬意: mãn nguyện; thoải mái; hài lòng; mãn ý
Nét viết & luyện viết chữ 惬意
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trái tim hiệp nghĩa hào hoa Thỏa lòng toại ý chan hòa niềm vui. Bên TÂM (忄) chữ HIỆP (匧) sum vầy, Chữ KHIẾP (惬) khoan khoái đong đầy ước mong.” — Chữ KHIẾP (惬) là chữ hình thanh, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Hiệp. Ngụ ý cảm giác mọi ước mong đều được lấp đầy vừa vặn như chìa tra đúng ổ khóa, trong lòng cảm thấy vô cùng khoan khoái toại nguyện.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hài lòng; vừa ý; hả dạ
Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim hiệp nghĩa hào hoa Thỏa lòng toại ý chan hòa niềm vui. Bên TÂM (忄) chữ HIỆP (匧) sum vầy, Chữ KHIẾP (惬) khoan khoái đong đầy ước mong.”
Chữ KHIẾP (惬) là chữ hình thanh, gồm bộ Tâm (忄) và chữ Hiệp. Ngụ ý cảm giác mọi ước mong đều được lấp đầy vừa vặn như chìa tra đúng ổ khóa, trong lòng cảm thấy vô cùng khoan khoái toại nguyện.
Ý (Vạn sự như ý, tâm tưởng sự thành, ý chí kiên định và tấm lòng chân thành sắt son.).
Câu thơ nhớ chữ: “Âm thanh phát tự đáy lòng, Là nguồn tâm ý sáng trong khôn cùng. Nghĩ suy hòa hợp ước mong, Chữ Ý kết nối muôn trùng tình thân.”
Chữ Ý (意) là chữ hội ý, gồm bộ Âm (音 - âm thanh) đặt trên chữ Tâm (心 - trái tim). Ý nghĩa của chữ này sâu sắc vô cùng: Tiếng nói phát ra từ tận đáy sâu của con tim chính là "Tâm Ý". Điều người ta thật lòng suy nghĩ, khao khát và mong đợi không cần hoa mỹ, chỉ cần chân thành thốt ra từ trái tim sẽ lay động lòng người.
Câu ví dụ với từ “惬意”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
下班后,他的心情非常惬意。
xiàbān hòu, tā de xīnqíng fēicháng qièyì.
“Sau khi tan làm, tâm trạng anh ấy rất thoải mái.”
喝了一杯啤酒,真惬意啊!
hēle yībēi píjiǔ, zhēn qièyì a!
“Uống một cốc bia thật là thoải mái quá đi.”
Từ “惬意” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 惬意 (qièyì)
惬意 (qièyì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “惬意” có phiên âm Pinyin là “qièyì”, âm Hán Việt là “KHIẾP Ý”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mãn nguyện; thoải mái; hài lòng; mãn ý”.
Chữ 惬意 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “惬意” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.