羞愧: xấu hổ; hổ thẹn; tủi hổ; tủi thẹn; dại mặt
Nét viết & luyện viết chữ 羞愧
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TU (羞): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 害羞 (HẠI TU: ngại ngùng, bẽn lẽn, xấu hổ), 羞耻 (TU SỈ: xấu hổ, nhục nhã, cảm giác hổ thẹn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xấu hổ; hổ thẹn; tủi hổ; tủi thẹn; dại mặt
Chữ TU (羞): thuộc bộ DƯƠNG (羊), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 害羞 (HẠI TU: ngại ngùng, bẽn lẽn, xấu hổ), 羞耻 (TU SỈ: xấu hổ, nhục nhã, cảm giác hổ thẹn).
Thẹn thùng, xấu hổ trước lương tâm và quỷ thần.
Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim sợ bóng quỷ ma Lương tâm cắn rứt xót xa thẹn lòng. Bên TÂM (忄) chữ QUỶ (鬼) tự soi, Chữ QUÝ (愧) liêm sỉ giữ đời thanh cao.”
Chữ QUÝ (愧) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Quỷ (鬼 - ma quỷ). Làm điều sai quấy dẫu người trần mắt thịt không ai hay biết, nhưng con tim mình tự biết và quỷ thần soi thấu, sinh ra nỗi xấu hổ thẹn thùng.
Câu ví dụ với từ “羞愧”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他对他的错深感羞愧。
tā duì tā de cuò shēngǎn xiūkuì
“Anh ta cảm thấy rất xấu hổ vì lỗi của mình.”
他因羞愧而低下了头。
tā yīn xiūkuì ér dīxià le tóu
“Anh ta cúi đầu vì xấu hổ.”
Từ “羞愧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn