Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 8 Danh từ

在深海载人潜水器收放作业中,母船特种重型伸缩吊臂上的智能防摆脱钩装置精准锁定了潜水器吊环。

Zài shēn hǎi zài rén qián shuǐ qì shōu fàng zuò yè zhōng, mǔ chuán tè zhǒng zhòng xíng shēn suō diào bì shàng de zhì néng fáng bǎi tuō gōu zhuāng zhì jīng zhǔn suǒ dìng le qián shuǐ qì diào huán.

“Trong thao tác thả và thu hồi tàu lặn có người lái biển sâu, thiết bị móc treo cái móc thông minh chống tuột trên cần cẩu co duỗi hạng nặng đặc chủng của tàu mẹ đã khóa chặt chuẩn xác vòng móc treo của tàu lặn.”

Bộ: 子 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Danh từ

面对突发特大山洪泥石流凶险灾情,国家应急救援队伍挺身而出、日夜奋战在防汛抢险最前线。

Miàn duì tū fā tè dà shān hóng ní shí liú xiōng xiǎn zāi qíng, guó jiā yìng jí jiù yuán duì wǔ tǐng shēn ér chū, rì yè fèn zhàn zài fáng xùn qiǎng xiǎn zuì qián xiàn.

“Đứng trước tình hình thiên tai hung hiểm dữ dội sạt lở đất lũ quét đặc biệt lớn đột xuất, đội ngũ cứu nạn khẩn cấp quốc gia đã dũng cảm xung phong, ngày đêm chiến đấu nơi tuyến đầu chống lũ cứu hộ hiểm nghèo nhất.”

Bộ: 心 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Tính từ

真正的大学问家耐得住十载寒窗的孤单与寂寞,用一生的专注坚守换取了学术殿堂的璀璨辉煌。

Zhēn zhèng de dà xué wèn jiā nài dé zhù shí zǎi hán chuāng de gū dān yǔ jì mò, yòng yī shēng de zhuān zhù jiān shǒu huàn qǔ le xué shù diàn táng de cuǐ càn huī huáng.

“Một bậc học giả uyên bác thực thụ luôn biết chịu đựng sự cô đơn tịch mịch của mười năm miệt mài bên án thư, dùng sự kiên trì trọn đời để đổi lấy hào quang rực rỡ nơi thánh đường học thuật.”

Bộ: 金 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
单恋
dān liàn ĐƠN LUYẾN

yêu đơn phương

单恋是一种无法言说的痛苦。

Dān liàn shì yī zhǒng wúfǎ yánshuō de tòngkǔ.

“Yêu đơn phương đúng là một nỗi đau không thể nói thành lời.”

#12 HSK 6 Danh từ

在国际文化交流招待会上,主办方以独具地域文化魅力的传统非遗宫廷茶道盛情款待远道而来的各国贵宾。

Zài guó jì wén huà jiāo liú zhāo dài huì shàng, zhǔ bàn fāng yǐ dú jù dì yù wén huà mèi lì de chuán tǒng fēi yí gōng tíng chá dào shèng qíng kuǎn dài yuǎn dào ér lái de gè guó guì bīn.

“Tại tiệc chiêu đãi giao lưu văn hóa quốc tế, ban tổ chức bằng nghệ thuật trà đạo cung đình di sản phi vật thể truyền thống mang đậm bản sắc văn hóa vùng miền đã thịnh tình tiếp đãi nồng hậu các vị khách quý phương xa từ các nước tới.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 4 Danh từ
松树
sōngshù TÙNG THỤ

cây thông

大雪压青松,青松挺且直;我们要学习松树在严寒风雪中依然坚毅挺拔的崇高品格。

Dà xuě yā qīng sōng, qīng sōng tǐng qiě zhí ; wǒ men yào xué xí sōng shù zài yán hán fēng xuě zhōng yī rán jiān yì tǐng bá de chóng gāo pǐn gé.

“Tuyết lớn đè thông xanh, thông xanh vẫn thẳng và vững chãi; chúng ta cần học tập phẩm chất cao đẹp của cây thông vẫn kiên cường đứng thẳng giữa bão tuyết giá rét.”

Bộ: 目 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

当历经数千个日夜攻坚的国产重型运载火箭首飞圆满成功时,飞控指挥大厅内全体科研人员沉浸在无比自豪的喜悦之中。

Dāng lì jīng shù qiān gè rì yè gōng jiān de guó chǎn zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn shǒu fēi yuán mǎn chéng gōng shí, fēi kòng zhǐ huī dà tīng nèi quán tǐ kē yán rén yuán chén jìn zài wú bǐ zì háo de xǐ yuè zhī zhōng.

“Khi chuyến bay đầu tiên của tên lửa đẩy hạng nặng do nước ta tự sản xuất trải qua hàng ngàn ngày đêm xung kích vượt khó thành công rực rỡ, toàn thể các nhân viên nghiên cứu khoa học trong đại sảnh chỉ huy điều khiển bay đã đắm chìm trong niềm vui mừng hân hoan vô cùng tự hào.”

Bộ: 矢 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

科学普及是破除封建迷信、消除愚昧无知与提升全民科学文化素养的根本社会途径。

Kē xué pǔ jí shì pò chú fēng jiàn mí xìn, xiāo chú yú mèi wú zhī yǔ tí shēng quán mín kē xué wén huà sù yǎng de gēn běn shè huì tú jìng.

“Phổ biến khoa học chính là con đường xã hội căn bản nhằm xóa bỏ dốt nát vô tri, bài trừ mê tín dị đoan và nâng cao tố chất văn hóa khoa học của toàn dân.”

Bộ: 矢 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Tính từ

在面对复杂的挑战时,保持尴尬的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí gān gà de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái Xấu hổ đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 水 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Tính từ

通过回顾近代历史上列强侵略给中华民族带来的悲惨深重灾难,更让我们深切感受到国家独立与富强的无比珍贵。

Tōng guò huí gù jìn dài lì shǐ shàng liè qiáng qīn lüè gěi zhōng huá mín zú dài lái de bēi cǎn shēn zhòng zāi nàn, gèng ràng wǒ men shēn qiè gǎn shòu dào guó jiā dú lì yǔ fù qiáng de wú bǐ zhēn guì.

“Thông qua việc nhìn lại những thảm họa bi thảm nặng nề mà các thế lực ngoại bang xâm lược gây ra cho dân tộc ta trong lịch sử cận đại, càng giúp chúng ta cảm nhận sâu sắc sự quý giá vô bờ bến của nền độc lập và sự giàu mạnh của đất nước.”

Bộ: 目 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Động từ

慈祥的老爷爷十分疼爱聪明懂事的小孙女,每逢周末都会带她去科技馆探寻自然科学奥秘。

Cí xiáng de lǎo yé yé shí fēn téng ài cōng míng dǒng shì de xiǎo sūn nǚ, měi féng zhōu mò dū huì dài tā qù kē jì guǎn tàn xún zì rán kē xué ào mì.

“Người ông hiền từ vô cùng yêu thương cô cháu gái nhỏ thông minh hiểu chuyện, mỗi dịp cuối tuần đều đưa cháu đến bảo tàng khoa học khám phá những điều kỳ thú của khoa học tự nhiên.”

Bộ: 爪 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →