这家店卖新鲜水果。
Zhè jiā diàn mài xīnxiān shuǐguǒ.
“Cửa hàng này bán hoa quả tươi.”
这个多少钱?
Zhè ge duōshao qián?
“Cái này bao nhiêu tiền?”
这里的苹果很便宜。
Zhèlǐ de píngguǒ hěn piányi.
“Táo ở đây rất rẻ.”
这件衣服太贵了。
Zhè jiàn yīfu tài guì le.
“Bộ quần áo này đắt quá.”
这件衣服打折了。
zhè jiàn yī fu dǎ zhé le 。
“Chiếc áo này đã được giảm giá.”
这是“包邮”的一个常用表达。
Zhè shì "bāoyóu" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Miễn phí vận chuyển, freeship".”
这是“下单”的一个常用表达。
Zhè shì "xiàdān" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Đặt hàng, chốt đơn".”
这是“退货”的一个常用表达。
Zhè shì "tuìhuò" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Trả hàng, hoàn hàng".”
国际同行权威专家对该科研团队在拓扑绝缘体物理机制方面取得的原创性突破给予了极高的学术评价。
Guó jì tóng háng quán wēi zhuān jiā duì gāi kē yán tuán duì zài tuò pū jué yuán tǐ wù lǐ jī zhì fāng miàn qǔ dé de yuán chuàng xìng tū pò jǐ yǔ le jí gāo de xué shù píng jià.
“Các chuyên gia uy tín đồng nghiệp quốc tế đã dành sự đánh giá học thuật rất cao cho những bước đột phá mang tính nguyên tác của nhóm nghiên cứu về cơ chế vật lý chất cách điện tô-pô.”
这是“客服”的一个常用表达。
Zhè shì "kèfú" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Nhân viên chăm sóc khách hàng".”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế