愤激
Minh họa từ vựng 愤激 (fènjī)
fènjī HÁN VIỆT: PHẪN KÍCH

愤激: phấn khích; kích động; khái hận

phấn khích kích động khái hận

Nét viết & luyện viết chữ 愤激

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 愤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHẪN (愤, phồn thể: 憤): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 廾 (CỦNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 愤怒 (PHẪN NỘ: phẫn nộ, căm phẫn, giận dữ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

愤
fèn PHẪN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giận; căm phẫn; tức giận; phẫn nộ

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ PHẪN (愤, phồn thể: 憤): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 廾 (CỦNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 愤怒 (PHẪN NỘ: phẫn nộ, căm phẫn, giận dữ).

激
fènjī PHẪN KÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phấn khích; kích động; khái hận

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ KÍCH (激): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 激动 (KÍCH ĐỘNG: xúc động, kích động, hào hứng), 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 感激 (CẢM KÍCH: cảm kích, biết ơn sâu sắc), 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt).

Câu ví dụ với từ “愤激”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

愤激的情绪。

fènjī de qíngxù

“Phấn khích”

Từ “愤激” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 愤激 (fènjī)

愤激 (fènjī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “愤激” có phiên âm Pinyin là “fènjī”, âm Hán Việt là “PHẪN KÍCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “phấn khích; kích động; khái hận”.

Chữ 愤激 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “愤激” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-05-09T11:56:07+07:00