愤慨
Minh họa từ vựng 愤慨
fènkǎi HÁN VIỆT: PHẪN KHÁI

愤慨: căm giận; tức giận; căm phẫn; phẫn nộ

căm giận tức giận căm phẫn phẫn nộ

Nét viết & luyện viết chữ 愤慨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 愤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHẪN (愤, phồn thể: 憤): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 廾 (CỦNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 愤怒 (PHẪN NỘ: phẫn nộ, căm phẫn, giận dữ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

愤
fèn PHẪN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giận; căm phẫn; tức giận; phẫn nộ

Bộ 忄 (BỘ TÂM ĐỨNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ PHẪN (愤, phồn thể: 憤): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 廾 (CỦNG) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 愤怒 (PHẪN NỘ: phẫn nộ, căm phẫn, giận dữ).

慨
fènkǎi PHẪN KHÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

căm giận; tức giận; căm phẫn; phẫn nộ

Bộ 忄 (BỘ TÂM ĐỨNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Tấm lòng rộng mở phóng khoáng.) 既 CHỮ KÝ (Người đã ăn no quay đầu nhìn lại, biểu thị sự sẻ chia đủ đầy.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim khẳng khái vì đời Trút cạn hũ gạo cứu người lầm than. Bên TÂM (忄) chữ KÝ (既) hiên ngang, Chữ KHÁI (慨) hào sảng muôn vàn khí cao.”

Chữ KHÁI (慨) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Ký (既 - trút cạn bát cơm). Người khẳng khái không tiếc của cải, sẵn lòng dốc lòng dốc sức giúp đỡ tha nhân với khí phách hào hiệp không vụ lợi.

Câu ví dụ với từ “愤慨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

无比愤慨

wúbǐ fènkǎi

“Vô cùng tức giận”

Ví dụ #2

无耻行为,令人愤慨。

wúchǐ xíngwèi,lìngrén fènkǎi。

“Hành động vô liêm sỉ, khiến mọi người rất phẫn nộ”

Từ “愤慨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →