Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 Chủ đề Danh từ

“疔”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Dīng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““疔” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#9 HSK 6 Động từ

在特大自然灾害面前,只要全国人民心连心、守望相助,就绝不会有任何孤立无援与绝望的境地。

Zài tè dà zì rán zāi hài miàn qián, zhǐ yào quán guó rén mín xīn lián xīn, shǒu wàng xiāng zhù, jiù jué bú huì yǒu rèn hé gū lì wú yuán yǔ jué wàng de jìng dì.

“Đứng trước thảm họa thiên tai đặc biệt lớn, chỉ cần nhân dân cả nước đồng lòng một dạ, tương trợ che chở lẫn nhau, thì tuyệt đối sẽ không bao giờ có bất kỳ hoàn cảnh tuyệt vọng hay cô lập không người cứu giúp nào.”

Bộ: 月 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Tính từ

在面对复杂的挑战时,保持风趣的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí fēng qù de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái buồn cười đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 風 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
理性
lǐxìng LÍ TÍNH

lý trí

你先别冲动,得保持理性。

nǐ xiān bié chōngdòng, děi bǎochí lǐxìng.

“Cậu đừng nóng vội, bình tĩnh đã.”

#14 HSK 6 Tính từ

塞罕坝林场建设者用数十年的青春奉献,在昔日风沙弥漫、极度荒凉的高原荒丘上筑起了一道百万亩绿色林海长城。

Sāi hǎn bà lín chǎng jiàn shè zhě yòng shù shí nián de qīng chūn fèng xiàn, zài xī rì fēng shā mí màn, jí dù huāng liáng de gāo yuán huāng qiū shàng zhù qǐ le yī dào bǎi wàn mǔ lǜ sè lín hǎi cháng chéng.

“Những người xây dựng Nông trường Rừng Saihanba bằng tuổi xuân cống hiến suốt hàng chục năm đã dựng xây nên một bức trường thành biển rừng xanh triệu mẫu trên vùng đồi hoang cao nguyên cực kỳ hoang vu cằn cỗi bão cát mịt mùng năm xưa.”

Bộ: 宀 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →