“疔”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Dīng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““疔” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
“疔”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Dīng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““疔” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
他天庭有一颗小痣。
tā tiāntíng yǒu yī kē xiǎo zhì.
“Giữa trán anh ấy có một nốt ruồi nhỏ.”
他穿着一件残破的旧外套。
tā chuānzhe yī jiàn cánpò dì jiù wàitào.
“Anh ấy mặc một chiếc áo khoác cũ rách nát.”
我最近感到很苦恼。
wǒ zuìjìn gǎndào hěn kǔnǎo.
“Gần đây tôi cảm thấy rất phiền não.”
烧热的钢淬火使它坚硬。
shāo rè de gāng cuìhuǒ shǐ tā jiānyìng
“Làm nóng thép và làm nguội nhanh giúp làm cứng nó.”
他有点怕羞,所以不敢唱歌。
tā yǒudiǎn pàxiū, suǒyǐ bù gǎn chànggē.
“Anh ấy hơi ngại ngùng, nên không dám hát.”
他喜欢用套路来推销产品。
tā xǐhuan yòng tàolù lái tuīxiāo chǎnpǐn.
“Anh ấy thích dùng chiêu trò để bán hàng.”
在特大自然灾害面前,只要全国人民心连心、守望相助,就绝不会有任何孤立无援与绝望的境地。
Zài tè dà zì rán zāi hài miàn qián, zhǐ yào quán guó rén mín xīn lián xīn, shǒu wàng xiāng zhù, jiù jué bú huì yǒu rèn hé gū lì wú yuán yǔ jué wàng de jìng dì.
“Đứng trước thảm họa thiên tai đặc biệt lớn, chỉ cần nhân dân cả nước đồng lòng một dạ, tương trợ che chở lẫn nhau, thì tuyệt đối sẽ không bao giờ có bất kỳ hoàn cảnh tuyệt vọng hay cô lập không người cứu giúp nào.”
他成功地击退了对方的进攻。
tā chénggōng de jī tuì le duìfāng de jìngōng.
“Anh ấy đã thành công đẩy lùi đợt tấn công của đối phương.”
在面对复杂的挑战时,保持风趣的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí fēng qù de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái buồn cười đặc biệt quan trọng.”
他们有相似的情趣。
tāmen yǒu xiāngsì de qíngqù.
“Tính tình sở thích của họ giống nhau.”
你先别冲动,得保持理性。
nǐ xiān bié chōngdòng, děi bǎochí lǐxìng.
“Cậu đừng nóng vội, bình tĩnh đã.”
塞罕坝林场建设者用数十年的青春奉献,在昔日风沙弥漫、极度荒凉的高原荒丘上筑起了一道百万亩绿色林海长城。
Sāi hǎn bà lín chǎng jiàn shè zhě yòng shù shí nián de qīng chūn fèng xiàn, zài xī rì fēng shā mí màn, jí dù huāng liáng de gāo yuán huāng qiū shàng zhù qǐ le yī dào bǎi wàn mǔ lǜ sè lín hǎi cháng chéng.
“Những người xây dựng Nông trường Rừng Saihanba bằng tuổi xuân cống hiến suốt hàng chục năm đã dựng xây nên một bức trường thành biển rừng xanh triệu mẫu trên vùng đồi hoang cao nguyên cực kỳ hoang vu cằn cỗi bão cát mịt mùng năm xưa.”
他遇事非常淡定。
tā yù shì fēicháng dàndìng.
“Anh ấy rất bình tĩnh khi gặp sự cố.”
他是一个很豪爽的人。
tā shì yīgè hěn háoshuǎng de rén.
“Anh ấy là một người rất hào sảng.”
他无法控制自己的嗜欲。
Tā wúfǎ kòngzhì zìjǐ de shìyù.
“Anh ấy không thể kiểm soát được sự thèm muốn của mình.”
他露出诡笑,心怀鬼胎。
Tā lùchū guǐ xiào, xīn huái guǐ tāi.
“Anh ta cười giả tạo, trong lòng có mưu đồ.”
淫欲是七情六欲之一。
yínyù shì qīqíng liùyù zhī yī.
“Dục vọng là một trong thất tình lục dục.”
今天他又失恋了。
jīntiān tā yòu shīliànle.
“Hôm nay anh ấy lại thất tình rồi.”
他对中国的传统书法非常感兴趣。
Tā duì Zhōngguó de chuántǒng shūfǎ fēicháng gǎn xìngqù.
“[xìng - Tính từ / Danh từ] Anh ấy vô cùng có hứng thú với thư pháp truyền thống Trung Quốc.”
他因为工作压力大,心烦意乱。
tā yīnwèi gōngzuò yālì dà, xīnfán yì luàn.
“Anh ấy vì áp lực công việc mà tâm trạng rối bời.”
男孩那愁苦的样子令人心碎。
nánhái nà chóukǔ de yàngzi lìng rénxīn suì.
“Dáng vẻ buồn lo của cậu bé thật khiến người ta đau lòng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống