你离开后我一直惦念你。
nǐ líkāi hòu wǒ yīzhí diànniàn nǐ.
“Kể từ lúc em rời đi anh luôn nhớ về em.”
你离开后我一直惦念你。
nǐ líkāi hòu wǒ yīzhí diànniàn nǐ.
“Kể từ lúc em rời đi anh luôn nhớ về em.”
国家持续加大对基础前沿研究长期稳定经费支持力度的政策举措,给广大潜心坐冷板凳的青年科研人员吃了一颗定心丸。
Guó jiā chí xù jiā dà duì jī chǔ qián yán yán jiū cháng qī wěn dìng jīng fèi zhī chí lì dù de zhèng cè jǔ cuò, gěi guǎng dà qián xīn zuò lěng bǎn dèng de qīng nián kē yán rén yuán chī le yī kē dìng xīn wán.
“Những biện pháp chính sách của Nhà nước về việc liên tục gia tăng mức độ hỗ trợ kinh phí ổn định lâu dài cho nghiên cứu tiên phong cơ bản đã mang lại một chỗ dựa tinh thần an tâm viên thuốc an thần cho đông đảo các cán bộ nghiên cứu trẻ tuổi đang chuyên tâm ngồi ghế băng lạnh.”
当得知自己的团队荣获国家最高科学技术奖特等奖的喜讯时,年轻的领衔科学家激动得愣在了原地数秒。
Dāng dé zhī zì jǐ de tuán duì róng huò guó jiā zuì gāo kē xué jì shù jiǎng tè děng jiǎng de xǐ xùn shí, nián qīng de lǐng xián kē xué jiā jī dòng dé lèng zài le yuán dì shù miǎo.
“Khi đón nhận tin vui nhóm nghiên cứu của mình được trao tặng Giải Đặc biệt Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Tối cao Quốc gia, nhà khoa học trẻ đầu ngành đã xúc động tới mức ngây người đứng sững tại chỗ trong vài giây.”
总设计师常年扑在科研一线顾不上照顾家庭,面对默默支持自己的妻子与孩子,内心深处总有一份深切的过意不去。
Zǒng shè jì shī cháng nián pū zài kē yán yī xiàn gù bù shàng zhào gù jiā tíng, miàn duì mò mò zhī chí zì jǐ de qī zǐ yǔ hái zi, nèi xīn shēn chù zǒng yǒu yī fèn shēn qiè de guò yì bù qù.
“Vị Tổng Thiết kế quanh năm lăn lộn nơi tuyến đầu nghiên cứu khoa học không kịp ngó ngàng chăm sóc gia đình, đứng trước người vợ và đứa con nhỏ thầm lặng ủng hộ mình, sâu thẳm trong lòng luôn có một nỗi áy náy trong lòng cảm thấy có lỗi khôn nguôi.”
老一辈科学家心怀祖国、隐姓埋名数十载为国铸盾的崇高爱国奉献精神,令全社会全体人民由衷钦佩敬仰。
Lǎo yī bèi kē xué jiā xīn huái zǔ guó, yǐn xìng mái míng shù shí zài wèi guó zhù dùn de chóng gāo ài guó fèng xiàn jīng shén, lìng quán shè huì quán tǐ rén mín yóu zhōng qīn pèi jìng yǎng.
“Tinh thần yêu nước cống hiến cao cả của các nhà khoa học tiền bối trong tim luôn hướng về Tổ quốc, ẩn danh suốt hàng chục năm đúc rèn lá chắn cho quốc gia đã khiến toàn thể nhân dân trong xã hội hết lòng khâm phục ngưỡng mộ từ đáy lòng.”
她一直暗恋着学长。
tā yīzhí ànliànzhe xuézhǎng.
“Cô ấy luôn yêu thầm anh lớp trên.”
空间站核心舱搭载了智能环控照明与全景舷窗设计,营造了温馨舒适的微环境,有效缓解了航天员在轨心理压抑。
Kōng jiān zhàn hé xīn cāng dā zài le zhì néng huán kòng zhào míng yǔ quán jǐng xián chuāng shè jì, yíng zào le wēn xīn shū shì de wēi huán jìng, yǒu xiào huǎn jiě le háng tiān yuán zài guǐ xīn lǐ yā yì.
“Khoang lõi của trạm vũ trụ được trang bị thiết kế cửa sổ ngắm cảnh toàn cảnh và ánh sáng điều khiển môi trường thông minh, kiến tạo nên vi môi trường ấm cúng thoải mái, giải tỏa hiệu quả cảm xúc đè nén kìm nén tâm lý của phi hành gia trên quỹ đạo.”
这是“由衷”的一个常用表达。
Zhè shì "yóuzhōng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "từ tận đáy lòng".”
他满腹牢骚,不愿意工作。
Tā mǎnfù láosāo, bù yuànyì gōngzuò.
“Anh ấy bất mãn trong lòng, không muốn làm việc.”
他终于和心爱的姑娘结婚了。
Tā zhōngyú hé xīn'ài de gūniang jiéhūn le.
“Cuối cùng thì anh ấy cũng cưới được người con gái mình yêu.”
我想人们只是意气用事罢了。
wǒ xiǎng rénmen zhǐshì yìqìyòngshì bàle.
“Tôi nghĩ bọn họ chỉ là làm theo cảm tính thôi ấy mà.”
脾气大的人不易相处。
píqì dà de rén bùyì xiāngchǔ.
“Người nóng tính không dễ gần.”
你爱的人其实正爱恋着你。
nǐ ài de rén qíshí zhèng àiliànzhe nǐ.
“Người bạn yêu thực ra cũng đang yêu bạn.”
他悄悄地移情别恋了。
Tā qiāo qiāo de yí qíng bié liàn le.
“Anh ta lén lút đổi lòng, yêu người khác rồi.”
面对外部无理技术打压,攻坚团队决不靠情绪化抱怨发泄,而是把所有斗志化作攻克关键核心技术的实际行动。
Miàn duì wài bù wú lǐ jì shù dǎ yā, gōng jiān tuán duì jué bù kào qíng xù huà bào yuàn fā xiè, ér shì bǎ suǒ yǒu dòu zhì huà zuò gōng kè guān jiàn hé xīn jì shù de shí jì xíng dòng.
“Đứng trước sự chèn ép công nghệ vô lý từ bên ngoài, đội ngũ vượt khó tuyệt đối không dựa vào việc trút giận xả bức xúc oán trách cảm tính, mà biến tất cả ý chí chiến đấu thành hành động thực tế chinh phục các công nghệ lõi then chốt.”
他感到非常惶惑。
tā gǎndào fēicháng huánghuò.
“Anh ấy cảm thấy rất nghi ngờ.”
老院士始终乐意把自己的学术真知与科研经验毫无保留地分享给青年学者,悉心甘当提携后学的铺路石。
Lǎo yuàn shì shǐ zhōng lè yì bǎ zì jǐ de xué shù zhēn zhī yǔ kē yán jīng yàn háo wú bǎo liú dì fēn xiǎng gěi qīng nián xué zhě, xī xīn gān dāng tí xié hòu xué de pū lù shí.
“Vị viện sĩ lão thành luôn luôn sẵn lòng chia sẻ toàn bộ những tri thức học thuật chân chính cùng kinh nghiệm nghiên cứu khoa học của mình cho các học giả trẻ mà không giữ lại chút nào, hết lòng cam nguyện làm viên đá lót đường nâng đỡ thế hệ đi sau.”
这种车是女人比较钟爱的。
zhè zhǒng chē shì nǚrén bǐjiào zhōng'ài de.
“Kiểu xe này rất được lòng phái nữ.”
这事不要怪罪他。
zhè shì bù yào guài zuì tā.
“Việc này không thể trách móc anh ấy.”
在探索未知科学真理过程中遭遇暂时实验挫折时,科学家必须保持沉着定力,切忌焦躁不安与急功近利。
Zài tàn suǒ wèi zhī kē xué zhēn lǐ guò chéng zhōng zāo yù zàn shí shí yàn cuò zhé shí, kē xué jiā bì xū bǎo chí chén zhuó dìng lì, qiè jì jiāo zào bù ān yǔ jí gōng jìn lì.
“Khi gặp phải trắc trở thực nghiệm tạm thời trong quá trình tìm tòi chân lý khoa học chưa biết, các nhà khoa học bắt buộc phải giữ vững định lực trầm tĩnh, tránh việc nóng nảy bồn chồn sốt ruột bực bội và nóng vội muốn mau thành công.”
她不满意这份工作。
tā bù mǎnyì zhè fèn gōngzuò.
“Cô ấy không hài lòng với công việc này.”
勇士们无所畏惧地前进。
yǒngshìmen wú suǒ wèi jù de qiánjìn.
“Các dũng sĩ không hề sợ hãi mà tiến lên.”
她常常取悦老板。
tā chángcháng qǔyuè lǎobǎn.
“Cô ấy thường xuyên lấy lòng sếp.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
12 từ vựngKhám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
12 từ vựngTừ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
12 từ vựngNgôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
12 từ vựngĐặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
12 từ vựngBộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
12 từ vựng