有话慢慢说,不要动肝火。
yǒuhuà mànshuō,bùyào dònggānhuǒ.
“Chuyện đâu còn có đó, không nên nổi giận.”
Chủ đề Cảm xúc gồm 1.296 từ vựng, được chia thành 54 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
有话慢慢说,不要动肝火。
yǒuhuà mànshuō,bùyào dònggānhuǒ.
“Chuyện đâu còn có đó, không nên nổi giận.”
花朵缩了不再娇艳。
huāduǒ suō le bù zài jiāoyàn.
“Bông hoa co lại không còn xinh đẹp nữa.”
篝火在炽烈的燃烧。
gōu huǒ zài chì liè de ránshāo.
“Đống lửa đang cháy rừng rực.”
花上露犹泫。
huāshàng lù yóu xuàn。
“Sương trên hoa vẫn còn nhỏ giọt”
走了一整天的路,大家都觉得很累。
Zǒu le yì zhěng tiān de lù, dàjiā dōu juéde hěn lèi.
“[lèi - Tính từ / Động từ] Đi bộ suốt cả một ngày trời, mọi người đều cảm thấy rất mệt.”
他为错误感到愧怍。
Tā wèi cuòwù gǎndào kuì zuò.
“Anh ấy cảm thấy xấu hổ vì sai lầm.”
他当众羞辱了对手。
tā dāngzhòng xiūrǔle duìshǒu.
“Anh ấy làm nhục đối thủ trước đám đông.”
在面对复杂的挑战时,保持耻辱的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí chǐ rǔ de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái xấu hổ đặc biệt quan trọng.”
这是一种耻辱。
zhè shì yī zhǒng chǐrǔ.
“Đây là một loại sỉ nhục.”
他们被亲眼所见的暴行吓得呆住了。
Tāmen bèi qīnyǎn suǒ jiàn de bàoxíng xià dé dāi zhùle.
“Họ choáng váng, ngây ngốc ra trước sự tàn bạo mà họ đã chứng kiến.”
我们都企望明天更好。
wǒmen dōu qǐwàng míngtiān gèng hǎo.
“Chúng tôi đều mong ngày mai tốt hơn.”
他选择隐逸山林生活。
Tā xuǎnzé yǐnyì shānlín shēnghuó.
“Anh ấy chọn cuộc sống ẩn dật trong núi rừng.”
他没有烦恼。
tā méi yǒu fán nǎo 。
“Anh ấy không có phiền muộn.”
他盛怒之下,对我们大声叫嚷。
tā shèngnù zhīxià duì wǒmen dàshēng jiàorǎng
“Anh ta nổi giận lên và la hét lớn với chúng tôi.”
老板批评了我,让我不快。
lǎobǎn pīpíng le wǒ, ràng wǒ bùkuài.
“Sếp đã phê bình tôi, khiến tôi không vui.”
他脸上现出哀怨的神情。
Tā liǎn shàng xiàn chū āiyuàn de shénqíng.
“Gương mặt anh ấy hiện rõ vẻ tủi hờn.”
男性射精是正常现象。
Nánxìng shèjīng shì zhèngcháng xiànxiàng.
“Nam giới xuất tinh là hiện tượng bình thường.”
他对过去的错误感到非常追悔。
Tā duì guòqù de cuòwù gǎndào fēicháng zhuīhuǐ.
“Anh ấy cảm thấy vô cùng ân hận về lỗi lầm trong quá khứ.”
她对音乐有极大的热忱。
tā duì yīnyuè yǒu jí dà de rèchén.
“Cô ấy có niềm đam mê lớn với âm nhạc.”
他怅然若失,不知所措。
tā chàngránruòshī, bùzhī suǒ cuò.
“Anh ấy thẫn thờ, không biết phải làm sao.”
在国际多边事务中,坚决反对搞封闭排他的小圈子与阵营对抗,积极倡导真正的多边主义与团结合作。
Zài guó jì duō biān shì wù zhōng, jiān jué fǎn duì gǎo fēng bì pái tā de xiǎo quān zi yǔ zhèn yíng duì kàng, jī jí chàng dǎo zhēn zhèng de duō biān zhǔ yì yǔ tuán jié hé zuò.
“Trong các vấn đề đa phương quốc tế, kiên quyết phản đối việc dựng lên các vòng tròn khép kín bài ngoại và đối đầu phe phái, tích cực đề xướng chủ nghĩa đa phương chân chính và đoàn kết hợp tác.”
他欣喜地接受了挑战。
tā xīnxǐ de jiēshòule tiǎozhàn.
“Anh ấy vui mừng nhận thử thách.”
老人坐在院里神情十分怡然。
lǎorén zuò zài yuàn lǐ shénqíng shífēn yírán.
“Ông lão ngồi trong sân với vẻ mặt vô cùng thư thái.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết