流水的服务模式提升满意度。
liúshuǐ de fúwù móshì tíshēng mǎnyì dù.
“Mô hình dịch vụ theo dây chuyền nâng cao sự hài lòng.”
Chủ đề Cảm xúc gồm 1.296 từ vựng, được chia thành 54 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
流水的服务模式提升满意度。
liúshuǐ de fúwù móshì tíshēng mǎnyì dù.
“Mô hình dịch vụ theo dây chuyền nâng cao sự hài lòng.”
愤懑之情,溢于言表。
fènmèn zhīqíng,yìyúyánbiǎo。
“Nỗi lòng phẫn uất, ứ nghẹn trong lòng.”
她的眼神充满了柔情。
tā de yǎnshén chōngmǎnle róuqíng.
“Ánh mắt cô ấy tràn đầy sự dịu dàng.”
我突然忍不住大喊大叫。
wǒ tūrán rěnbuzhù dà hǎn dà jiào.
“Tôi chợt không nhịn được hét lên.”
我勃然大怒,简直控制不住自己。
wǒ bórán dànù, jiǎnzhí kòngzhì bù zhù zìjǐ.
“Tôi cứ giận là không thể kiểm soát được bản thân.”
照片记录下她的动人情态。
zhàopiàn jìlù xià tā de dòngrén qíngtài.
“Bức ảnh đã ghi lại biểu cảm động lòng người của cô ấy.”
在面对复杂的挑战时,保持开朗的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí kāi lǎng de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái vui vẻ đặc biệt quan trọng.”
他趵开了脚下的石子。
tā bò kāile jiǎoxià de shízǐ.
“Anh ấy đá bay hòn đá dưới chân.”
这是所罗门栏绳结。
zhè shì suǒ luó mén lán shéng jié.
“Đó là dây quấn thanh Solomon.”
他狡辩说他没喝酒。
tā jiǎobiàn shuō tā méi hējiǔ.
“Anh ta biện minh rằng anh ta không uống rượu.”
轮箍固定车轮很重要。
Lún gū gù dìng chē lún hěn zhòng yào.
“Vành xe cố định bánh rất quan trọng.”
他做了一个明智的选择。
tā zuò le yī gè míngzhì de xuǎnzé
“Anh ta đã đưa ra một quyết định thông minh.”
战争带来了凄惨的后果。
zhànzhēng dài láile qīcǎn de hòuguǒ.
“Chiến tranh mang đến hậu quả thảm thương.”
车胎没气了,得赶快修理。
chētāi méi qìle, děi gǎnkuài xiūlǐ.
“Lốp xe bị xì hơi rồi, phải sửa nhanh.”
这是“静态”的一个常用表达。
Zhè shì "jìngtài" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tĩnh lặng, tĩnh thái".”
官员贪财终被查处。
guānyuán tāncái zhōng bèi cháchǔ.
“Cán bộ tham ô cuối cùng cũng bị điều tra xử lý.”
在面对复杂的挑战时,保持疲劳的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí pí láo de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái mệt mỏi đặc biệt quan trọng.”
这部新上映的国产科幻电影情节紧凑、特效震撼,非常好看精彩。
Zhè bù xīn shàng yìng de guó chǎn kē huàn diàn yǐng qíng jié jǐn còu, tè xiào zhèn hàn, fēi cháng hǎo kàn jīng cǎi.
“Bộ phim điện ảnh khoa học viễn tưởng mới ra rạp này tình tiết chặt chẽ, kỹ xảo chấn động, vô cùng hay đẹp mắt và đặc sắc.”
她穿了一件花俏的裙子。
Tā chuān le yī jiàn huā qiào de qúnzi.
“Cô ấy mặc một chiếc váy xinh đẹp.”
飞机的襟翼可以增加升力。
Fēijī de jīn yì kěyǐ zēngjiā shēnglì.
“Cánh tà của máy bay có thể tăng lực nâng.”
在面对复杂的挑战时,保持幼稚的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí yòu zhì de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái trẻ con đặc biệt quan trọng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết