Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cảm xúc
#20 HSK 5 Danh từ

在面对复杂的挑战时,保持疲劳的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí pí láo de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái mệt mỏi đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 疒 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 1 Tính từ

这部新上映的国产科幻电影情节紧凑、特效震撼,非常好看精彩。

Zhè bù xīn shàng yìng de guó chǎn kē huàn diàn yǐng qíng jié jǐn còu, tè xiào zhèn hàn, fēi cháng hǎo kàn jīng cǎi.

“Bộ phim điện ảnh khoa học viễn tưởng mới ra rạp này tình tiết chặt chẽ, kỹ xảo chấn động, vô cùng hay đẹp mắt và đặc sắc.”

Bộ: 女 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
襟翼
jīn yì KHÂM DỰC

cánh tà

飞机的襟翼可以增加升力。

Fēijī de jīn yì kěyǐ zēngjiā shēnglì.

“Cánh tà của máy bay có thể tăng lực nâng.”

Bộ: 衣 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Tính từ

在面对复杂的挑战时,保持幼稚的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí yòu zhì de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái trẻ con đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 幺 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →