蔬菜
土豆
白菜
辣椒
✦ Chủ đề: • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 12 / 12 từ vựng chủ đề
#1 HSK 5 Danh từ

全国“菜篮子”工程通过建设现代化智能温室大棚,切实保障了寒冷冬季北方各大城市新鲜绿色有机蔬菜的平价稳定供应。

Quán guó "cài lán zi" gōng chéng tōng guò jiàn shè xiàn dài huà zhì néng wēn shì dà péng, qiè shí bǎo zhàng le hán lěng dōng jì běi fāng gè dà chéng shì xīn xiān lǜ sè yǒu jī shū cài de píng jià wěn dìng gōng yìng.

“Đề án 'Rổ rau thực phẩm' quốc gia thông qua việc xây dựng các nhà màng nhà kính thông minh hiện đại đã bảo đảm thiết thực nguồn cung ứng ổn định bình ổn giá rau xanh hữu cơ tươi ngon cho các đô thị phía Bắc trong mùa đông giá rét.”

Bộ: 艸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 5 Danh từ

炎炎夏日,凉拌一盘刚从菜园采摘的新鲜顶花带刺小黄瓜,口感清脆爽口、消暑解渴。

Yán yán xià rì, liáng bàn yī pán gāng cóng cài yuán cǎi zhāi de xīn xiān dǐng huā dài cì xiǎo huáng guā, kǒu gǎn qīng cuì shuǎng kǒu, xiāo shǔ jiě kě.

“Vào những ngày hè oi bức, làm một đĩa nộm dưa chuột non tươi rói vừa hái trong vườn mang lại cảm giác giòn ngọt thanh mát, giải nhiệt đã khát vô cùng.”

Bộ: 瓜 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ
土豆
tǔ dòu THỔ ĐẬU

khoai tây

作为国家第四大主粮作物,优质脱毒马铃薯土豆在西北旱作农业增产增收中发挥了重要作用。

Zuò wéi guó jiā dì sì dà zhǔ liáng zuò wù, yōu zhì tuō dú mǎ líng shǔ tǔ dòu zài xī běi hàn zuò nóng yè zēng chǎn zēng shōu zhōng fā huī le zhòng yào zuò yòng.

“Với tư cách là loại cây lương thực chính thứ tư của quốc gia, củ khoai tây sạch virus chất lượng cao đã phát huy vai trò to lớn trong việc tăng năng suất và thu nhập của nền nông nghiệp vùng khô hạn Tây Bắc.”

Bộ: 土 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 3 Danh từ

北方冬季传统美食猪肉炖粉条中加入新鲜爽口的大白菜,滋味鲜美且营养丰富。

Běi fāng dōng jì chuán tǒng měi shí zhū ròu dùn fěn tiáo zhōng jiā rù xīn xiān shuǎng kǒu de dà bái cài, zī wèi xiān měi qiě yíng yǎng fēng fù.

“Món thịt lợn hầm miến ẩm thực truyền thống mùa đông phương Bắc khi thêm rau cải thảo cải trắng tươi giòn vào sẽ có hương vị thơm ngon và giàu dinh dưỡng.”

Bộ: 白 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

在现代太空航天育种农业示范温室里,培育出的优质高产紫色长茄子肉质细腻柔嫩、营养价值极高。

Zài xiàn dài tài kōng háng tiān yù zhǒng nóng yè shì fàn wēn shì lǐ, péi yù chū de yōu zhì gāo chǎn zǐ sè zhǎng qié zi ròu zhì xì nì róu nèn, yíng yǎng jià zhí jí gāo.

“Bên trong nhà kính trình diễn nông nghiệp chọn tạo giống hàng không vũ trụ hiện đại, giống cà tím quả cà tím dài màu tím năng suất cao chất lượng cao được nuôi cấy cùi thịt mịn màng mềm mại, giá trị dinh dưỡng cực kỳ cao.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ
辣椒
là jiāo LẠT TIÊU

ớt, quả ớt

在正宗川渝老火锅底料中加入特产朝天椒与大红袍花椒,瞬间激发出浓郁扑鼻的麻辣鲜香。

Zài zhèng zōng chuān yú lǎo huǒ guō dǐ liào zhōng jiā rù tè chǎn cháo tiān jiāo yǔ dà hóng páo huā jiāo, shùn jiān jī fā chū nóng yù pū bí de má là xiān xiāng.

“Cho thêm ớt chỉ thiên đặc sản và hoa tiêu Đại Hồng Bào vào cốt lẩu cay Tứ Xuyên truyền thống sẽ lập tức làm bùng lên hương thơm cay nồng tê tái nức mũi.”

Bộ: 糸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
蒜
suàn TOÁN

tỏi

炒菜时加点蒜泥会很香。

chǎo cài shí jiā diǎn suàn ní huì hěn xiāng 。

“Khi xào rau thêm chút tỏi băm sẽ rất thơm.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 5 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 7 Danh từ

出锅前撒上一把切碎的小米辣和 葱 花,味道更香。

chū guō qián sā shàng yì bǎ qiè suì de xiǎo mǐ là hé cōng huā , wèi dào gèng xiāng 。

“Trước khi nhắc nồi xuống, rắc một nhúm ớt hiểm cắt nhỏ và hành hoa lên, mùi vị sẽ thơm hơn.”

Bộ: 木 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →