Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#9 HSK 5 Tính từ

这位青年主持人在聚光灯下举止优雅大方、台风从容自信,赢得了全场观众的阵阵掌声。

Zhè wèi qīng nián zhǔ chí rén zài jù guāng dēng xià jǔ zhǐ yōu yǎ dà fāng, tái fēng cóng róng zì xìn, yíng dé le quán chǎng guān zhòng de zhèn zhèn zhǎng shēng.

“Người dẫn chương trình trẻ tuổi này dưới ánh đèn sân khấu có cử chỉ tao nhã tự nhiên, phong thái tự tin điềm đạm, chiếm trọn những tràng pháo tay ròn rã của toàn thể khán giả.”

Bộ: 大 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

这位在古文字考据学界享有崇高声誉的老学者谈吐极其斯文文雅、平易近人,展现了深厚的国学大师修养。

Zhè wèi zài gǔ wén zì kǎo jù xué jiè xiǎng yǒu chóng gāo shēng yù de lǎo xué zhě tán tǔ jí qí sī wén wén yǎ, píng yì jìn rén, zhǎn xiàn le shēn hòu de guó xué dà shī xiū yǎng.

“Vị học giả lão thành sở hữu danh tiếng cao quý trong giới khảo chứng học cổ văn tự lời ăn tiếng nói vô cùng nho nhã lịch sự nhã nhặn, bình dị gần gũi, phô diễn sự tu dưỡng thâm hậu của bậc thầy Quốc học.”

Bộ: 文 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Tính từ

在秋高气爽、晴朗如洗的高原天文台观测夜空中,浩瀚璀璨的银河拱桥横跨天际、壮丽无比。

Zài qiū gāo qì shuǎng, qíng lǎng rú xǐ de gāo yuán tiān wén tái guān cè yè kōng zhōng, hào hàn cuǐ càn de yín hé gǒng qiáo héng kuà tiān jì, zhuàng lì wú bǐ.

“Trên bầu trời đêm quan trắc của đài thiên văn cao nguyên trong tiết thu mát mẻ quang đãng nắng ráo trong xanh như rửa, chiếc cầu vòm dải Ngân Hà rực rỡ bao la vắt ngang bầu trời, đẹp tráng lệ vô song.”

Bộ: 日 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 7 Danh từ

在科技报国誓师大会上,千百名青年学者齐声发出“请党放心、强国有我”的铮铮誓言,深情表白对祖国的赤子之心。

Zài kē jì bào guó shì shī dà huì shàng, qiān bǎi míng qīng nián xué zhě qí shēng fā chū "qǐng dǎng fàng xīn, qiáng guó yǒu wǒ" de zhēng zhēng shì yán, shēn qíng biǎo bái duì zǔ guó de chì zi zhī xīn.

“Tại Đại hội Tuyên thệ Phụng sự Tổ quốc bằng Khoa học, hàng ngàn học giả trẻ tuổi đã đồng thanh phát ra lời thề đanh thép 'Xin Đảng hãy yên tâm, làm cho đất nước giàu mạnh có chúng tôi', tha thiết bày tỏ lòng mình thổ lộ tấm lòng son trong sáng đối với Tổ quốc.”

Bộ: 衣 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

在国际地缘政治风云变幻的关键时刻,各方应当保持克制与高度理智,坚持通过和平对话政治解决争端。

Zài guó jì dì yuán zhèng zhì fēng yún biàn huàn de guān jiàn shí kè, gè fāng yīng dāng bǎo chí kè zhì yǔ gāo dù lǐ zhì, jiān chí tōng guò hé píng duì huà zhèng zhì jiě jué zhēng duān.

“Vào thời khắc then chốt diễn biến địa chính trị quốc tế nhiều biến động, các bên cần giữ vững sự kiềm chế và lý trí tỉnh táo cao độ, kiên trì giải quyết tranh chấp bằng biện pháp chính trị thông qua đối thoại hòa bình.”

Bộ: 心 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 7 Tính từ

在极端高压的科研攻关环境中,团队领导始终保持沉着冷静与温和包容,坚决杜绝任何急躁暴躁情绪影响大局。

Zài jí duān gāo yā de kē yán gōng guān huán jìng zhōng, tuán duì lǐng dǎo shǐ zhōng bǎo chí chén zhuó lěng jìng yǔ wēn hé bāo róng, jiān jué dù jué rèn hé jí zào bào zào qíng xù yǐng xiǎng dà jú.

“Bên trong môi trường vượt khó nghiên cứu khoa học áp lực cực cao, lãnh đạo đội ngũ luôn duy trì sự điềm đạm bình tĩnh và hòa nhã bao dung, kiên quyết chấm dứt mọi tâm lý cáu bẳn nóng nảy cộc cằn gây ảnh hưởng đến đại cục.”

Bộ: 土 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 8 Tính từ

常年奋战在戈壁发射场的航天工程师每次通电话,孩子总是懂事地安慰爸爸:“爸爸安心发射火箭,我在家一定好好学习!”

Cháng nián fèn zhàn zài gē bì fā shè chǎng de háng tiān gōng chéng shī měi cì tōng diàn huà, hái zi zǒng shì dǒng shì dì ān wèi bà bà : "bà bà ān xīn fā shè huǒ jiàn, wǒ zài jiā yí dìng hǎo hǎo xué xí!"

“Người kỹ sư hàng không vũ trụ quanh năm chiến đấu nơi bãi phóng sa mạc Gobi mỗi lần gọi điện thoại, đứa con nhỏ luôn ngoan ngoãn biết điều hiểu chuyện an ủi người cha: 'Bố cứ an tâm phóng tên lửa ạ, con ở nhà nhất định sẽ chăm ngoan học giỏi!'”

Bộ: 心 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →