他很勇敢。
tā hěn yǒng gǎn 。
“Anh ấy rất dũng cảm.”
他很勇敢。
tā hěn yǒng gǎn 。
“Anh ấy rất dũng cảm.”
请保持冷静。
qǐng bǎo chí lěng jìng 。
“Xin hãy giữ bình tĩnh.”
我家安装了有线电视。
Wǒ jiā ānzhuāng le yǒuxiàn diànshì.
“Nhà tôi đã lắp đặt truyền hình cáp.”
他看起来很土土,很可爱。
Tā kàn qǐlái hěn tǔ tǔ, hěn kě'ài.
“Anh ấy trông rất chất phác, rất dễ thương.”
猫的刚毛很硬。
Māo de gāngmáo hěn yìng.
“Lông cứng của mèo rất cứng.”
这位青年主持人在聚光灯下举止优雅大方、台风从容自信,赢得了全场观众的阵阵掌声。
Zhè wèi qīng nián zhǔ chí rén zài jù guāng dēng xià jǔ zhǐ yōu yǎ dà fāng, tái fēng cóng róng zì xìn, yíng dé le quán chǎng guān zhòng de zhèn zhèn zhǎng shēng.
“Người dẫn chương trình trẻ tuổi này dưới ánh đèn sân khấu có cử chỉ tao nhã tự nhiên, phong thái tự tin điềm đạm, chiếm trọn những tràng pháo tay ròn rã của toàn thể khán giả.”
这是“好玩”的一个常用表达。
Zhè shì "hǎowán" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "thú vị, vui nhộn".”
这位在古文字考据学界享有崇高声誉的老学者谈吐极其斯文文雅、平易近人,展现了深厚的国学大师修养。
Zhè wèi zài gǔ wén zì kǎo jù xué jiè xiǎng yǒu chóng gāo shēng yù de lǎo xué zhě tán tǔ jí qí sī wén wén yǎ, píng yì jìn rén, zhǎn xiàn le shēn hòu de guó xué dà shī xiū yǎng.
“Vị học giả lão thành sở hữu danh tiếng cao quý trong giới khảo chứng học cổ văn tự lời ăn tiếng nói vô cùng nho nhã lịch sự nhã nhặn, bình dị gần gũi, phô diễn sự tu dưỡng thâm hậu của bậc thầy Quốc học.”
在秋高气爽、晴朗如洗的高原天文台观测夜空中,浩瀚璀璨的银河拱桥横跨天际、壮丽无比。
Zài qiū gāo qì shuǎng, qíng lǎng rú xǐ de gāo yuán tiān wén tái guān cè yè kōng zhōng, hào hàn cuǐ càn de yín hé gǒng qiáo héng kuà tiān jì, zhuàng lì wú bǐ.
“Trên bầu trời đêm quan trắc của đài thiên văn cao nguyên trong tiết thu mát mẻ quang đãng nắng ráo trong xanh như rửa, chiếc cầu vòm dải Ngân Hà rực rỡ bao la vắt ngang bầu trời, đẹp tráng lệ vô song.”
在科技报国誓师大会上,千百名青年学者齐声发出“请党放心、强国有我”的铮铮誓言,深情表白对祖国的赤子之心。
Zài kē jì bào guó shì shī dà huì shàng, qiān bǎi míng qīng nián xué zhě qí shēng fā chū "qǐng dǎng fàng xīn, qiáng guó yǒu wǒ" de zhēng zhēng shì yán, shēn qíng biǎo bái duì zǔ guó de chì zi zhī xīn.
“Tại Đại hội Tuyên thệ Phụng sự Tổ quốc bằng Khoa học, hàng ngàn học giả trẻ tuổi đã đồng thanh phát ra lời thề đanh thép 'Xin Đảng hãy yên tâm, làm cho đất nước giàu mạnh có chúng tôi', tha thiết bày tỏ lòng mình thổ lộ tấm lòng son trong sáng đối với Tổ quốc.”
在国际地缘政治风云变幻的关键时刻,各方应当保持克制与高度理智,坚持通过和平对话政治解决争端。
Zài guó jì dì yuán zhèng zhì fēng yún biàn huàn de guān jiàn shí kè, gè fāng yīng dāng bǎo chí kè zhì yǔ gāo dù lǐ zhì, jiān chí tōng guò hé píng duì huà zhèng zhì jiě jué zhēng duān.
“Vào thời khắc then chốt diễn biến địa chính trị quốc tế nhiều biến động, các bên cần giữ vững sự kiềm chế và lý trí tỉnh táo cao độ, kiên trì giải quyết tranh chấp bằng biện pháp chính trị thông qua đối thoại hòa bình.”
我绝不做这种缺德的事。
wǒ jué bù zuò zhè zhǒng quēdé de shì.
“Tôi tuyệt đối sẽ không làm ra loại chuyện thiếu đạo đức đó.”
在极端高压的科研攻关环境中,团队领导始终保持沉着冷静与温和包容,坚决杜绝任何急躁暴躁情绪影响大局。
Zài jí duān gāo yā de kē yán gōng guān huán jìng zhōng, tuán duì lǐng dǎo shǐ zhōng bǎo chí chén zhuó lěng jìng yǔ wēn hé bāo róng, jiān jué dù jué rèn hé jí zào bào zào qíng xù yǐng xiǎng dà jú.
“Bên trong môi trường vượt khó nghiên cứu khoa học áp lực cực cao, lãnh đạo đội ngũ luôn duy trì sự điềm đạm bình tĩnh và hòa nhã bao dung, kiên quyết chấm dứt mọi tâm lý cáu bẳn nóng nảy cộc cằn gây ảnh hưởng đến đại cục.”
常年奋战在戈壁发射场的航天工程师每次通电话,孩子总是懂事地安慰爸爸:“爸爸安心发射火箭,我在家一定好好学习!”
Cháng nián fèn zhàn zài gē bì fā shè chǎng de háng tiān gōng chéng shī měi cì tōng diàn huà, hái zi zǒng shì dǒng shì dì ān wèi bà bà : "bà bà ān xīn fā shè huǒ jiàn, wǒ zài jiā yí dìng hǎo hǎo xué xí!"
“Người kỹ sư hàng không vũ trụ quanh năm chiến đấu nơi bãi phóng sa mạc Gobi mỗi lần gọi điện thoại, đứa con nhỏ luôn ngoan ngoãn biết điều hiểu chuyện an ủi người cha: 'Bố cứ an tâm phóng tên lửa ạ, con ở nhà nhất định sẽ chăm ngoan học giỏi!'”
他很软弱,无法战斗。
tā hěn ruǎnruò, wúfǎ zhàndòu.
“Anh ấy rất yếu đuối, không thể chiến đấu.”
他性格比较内向,平时话不多。
tā xìng gé bǐ jiào nèi xiàng , píng shí huà bù duō 。
“Tính cách anh ấy khá hướng nội, ngày thường ít nói.”
别嘲笑他,他并不愚笨。
bié cháoxiào tā, tā bìng bù yúbèn.
“Đừng chế giễu anh ấy, anh ấy không đần độn.”
失意时,他选择安静地思考。
shīyì shí, tā xuǎnzé ānjìng de sīkǎo.
“Khi ngã lòng, anh ấy chọn suy nghĩ trong yên tĩnh.”
这是“晴好”的一个常用表达。
Zhè shì "qínghǎo" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "thời tiết nắng đẹp".”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
12 từ vựngKhám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
12 từ vựngTừ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
12 từ vựngNgôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
12 từ vựngĐặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
12 từ vựngBộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
12 từ vựng