Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 Chủ đề Từ vựng

面对诱惑,他有点心猿意马。

miàn duì yòuhuò, tā yǒudiǎn xīnyuányìmǎ.

“Đối mặt với cám dỗ, anh ấy có chút dao động, không kiên định.”

Bộ: 心 • 36 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

在重大水利枢纽工程抢抓汛前施工窗口期现场,建设者们鼓足干劲、昼夜奋战,保质保量推进工程进度。

Zài zhòng dà shuǐ lì shū niǔ gōng chéng qiǎng zhuā xùn qián shī gōng chuāng kǒu qī xiàn chǎng, jiàn shè zhě men gǔ zú gàn jìn, zhòu yè fèn zhàn, bǎo zhì bǎo liàng tuī jìn gōng chéng jìn dù.

“Tại công trường tranh thủ khung thời gian thi công trước mùa lũ của công trình đầu mối thủy lợi trọng đại, những người công nhân xây dựng tràn đầy nhiệt huyết hăng say, ngày đêm chiến đấu, đẩy nhanh tiến độ công trình bảo đảm cả về chất và lượng.”

Bộ: 干 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Danh từ

“漠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Mò” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““漠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 水 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 8 Tính từ

在全球宏观经济增长动能低迷的大背景下,我国以高技术制造业与战略性新兴产业为代表的新质生产力展现出强劲增长韧性。

Zài quán qiú hóng guān jīng jì zēng zhǎng dòng néng dī mí de dà bèi jǐng xià, wǒ guó yǐ gāo jì shù zhì zào yè yǔ zhàn lüè xìng xīn xīng chǎn yè wèi dài biǎo de xīn zhì shēng chǎn lì zhǎn xiàn chū qiáng jìng zēng zhǎng rèn xìng.

“Trong bối cảnh lớn động năng tăng trưởng kinh tế vĩ mô toàn cầu suy thoái ảm đạm đìu hiu u ám, lực lượng sản xuất chất lượng mới của nước ta lấy ngành nghề mới nổi chiến lược và ngành chế tạo công nghệ cao làm đại diện đã phô diễn độ dẻo dai tăng trưởng mạnh mẽ.”

Bộ: 心 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →