士气可以战胜一切。
Shìqì kěyǐ zhànshèng yīqiè.
“Tinh thần của binh sĩ có thể chiến thắng tất cả.”
士气可以战胜一切。
Shìqì kěyǐ zhànshèng yīqiè.
“Tinh thần của binh sĩ có thể chiến thắng tất cả.”
面对诱惑,他有点心猿意马。
miàn duì yòuhuò, tā yǒudiǎn xīnyuányìmǎ.
“Đối mặt với cám dỗ, anh ấy có chút dao động, không kiên định.”
在重大水利枢纽工程抢抓汛前施工窗口期现场,建设者们鼓足干劲、昼夜奋战,保质保量推进工程进度。
Zài zhòng dà shuǐ lì shū niǔ gōng chéng qiǎng zhuā xùn qián shī gōng chuāng kǒu qī xiàn chǎng, jiàn shè zhě men gǔ zú gàn jìn, zhòu yè fèn zhàn, bǎo zhì bǎo liàng tuī jìn gōng chéng jìn dù.
“Tại công trường tranh thủ khung thời gian thi công trước mùa lũ của công trình đầu mối thủy lợi trọng đại, những người công nhân xây dựng tràn đầy nhiệt huyết hăng say, ngày đêm chiến đấu, đẩy nhanh tiến độ công trình bảo đảm cả về chất và lượng.”
你别在我面前装卖惨。
Nǐ bié zài wǒ miànqián zhuāng mài cǎn
“Đừng có ở trước mặt tao mà tỏ vẻ khốn khổ”
她正值情窦初开,心事重重。
Tā zhèng zhí qíngdòuchūkāi, xīnshì zhòngzhòng.
“Cô ấy đang trong giai đoạn chớm yêu, lòng đầy suy tư.”
他坦诚地向她求爱。
tā tǎnchéng de xiàng tā qiú'ài.
“Anh ấy thành thật tỏ tình với cô ấy.”
他为那句话想不开了一整天。
tā wèi nà jù huà xiǎngbùkāile yī zhěng tiān.
“Anh ấy vì câu nói đó mà bận lòng cả một ngày.”
我打算这周末出去散心。
wǒ dǎsuàn zhè zhōumò chūqù sànxīn.
“Tôi định cuối tuần này đi chơi giải khuây.”
诗人喜欢在作品中抒情。
shīrén xǐhuan zài zuòpǐn zhōng shūqíng.
“Nhà thơ thích thể hiện cảm xúc trong tác phẩm của mình.”
她情愿学习中文。
tā qíngyuàn xuéxí Zhōngwén.
“Cô ấy tự nguyện học tiếng Trung.”
他们愿意同甘共苦一起生活。
tāmen yuànyì tónggāngòngkǔ yīqǐ shēnghuó.
“Họ sẵn sàng cùng nhau đồng cam cộng khổ trong cuộc sống.”
钢管经过镀锌处理。
gāngguǎn jīngguò dù xīn chǔlǐ.
“Ống thép đã qua xử lý mạ kẽm.”
我希望天天快乐。
Wǒ xīwàng tiāntiān kuàilè.
“Tôi hy vọng ngày nào cũng vui vẻ.”
“漠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Mò” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““漠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
她长期失眠,可能患上了焦虑症。
tā chángqī shīmián, kěnéng huàn shàngle jiāolǜ zhèng.
“Cô ấy bị mất ngủ kéo dài, có thể đã mắc chứng lo âu.”
他有点神经质,总是担心坏事。
Tā yǒudiǎn shénjīngzhì, zǒng shì dānxīn huài shì.
“Anh ấy hơi thần kinh, luôn lo lắng chuyện xấu.”
亲情是家庭的纽带。
qīnqíng shì jiātíng de niǔdài.
“Tình thân là sợi dây gắn kết gia đình.”
别难过了,振作起来!
bié nánguòle, zhènzuò qǐlái!
“Đừng buồn nữa, phấn chấn lên đi!”
春天是植物萌发的季节。
chūntiān shì zhíwù méngfā de jìjié.
“Mùa xuân là mùa mà cây cối nảy mầm.”
他们之间的情谊深厚。
tāmen zhī jiān de qíngyì shēnhòu.
“Tình nghĩa giữa bọn họ rất sâu đậm.”
在全球宏观经济增长动能低迷的大背景下,我国以高技术制造业与战略性新兴产业为代表的新质生产力展现出强劲增长韧性。
Zài quán qiú hóng guān jīng jì zēng zhǎng dòng néng dī mí de dà bèi jǐng xià, wǒ guó yǐ gāo jì shù zhì zào yè yǔ zhàn lüè xìng xīn xīng chǎn yè wèi dài biǎo de xīn zhì shēng chǎn lì zhǎn xiàn chū qiáng jìng zēng zhǎng rèn xìng.
“Trong bối cảnh lớn động năng tăng trưởng kinh tế vĩ mô toàn cầu suy thoái ảm đạm đìu hiu u ám, lực lượng sản xuất chất lượng mới của nước ta lấy ngành nghề mới nổi chiến lược và ngành chế tạo công nghệ cao làm đại diện đã phô diễn độ dẻo dai tăng trưởng mạnh mẽ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
12 từ vựngKhám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
12 từ vựngTừ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
12 từ vựngNgôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
12 từ vựngĐặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
12 từ vựngBộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
12 từ vựng