阿姨做饭很好吃。
ā yí zuò fàn hěn hǎo chī 。
“Dì nấu ăn rất ngon.”
阿姨做饭很好吃。
ā yí zuò fàn hěn hǎo chī 。
“Dì nấu ăn rất ngon.”
他比我矮一点。
tā bǐ wǒ ǎi yì diǎn 。
“Anh ấy thấp hơn tôi một chút.”
在面对复杂的挑战时,保持矮小的心态尤为重要。
zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí ǎi xiǎo de xīn tài yóu wéi zhòng yào。
“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái ngắn đặc biệt quan trọng.”
每个公民都应该有强烈的爱国精神。
měi gè gōng mín dōu yīng gāi yǒu qiáng liè de ài guó jīng shén 。
“Mỗi công dân đều nên có tinh thần yêu nước sâu sắc.”
每个人都应当自觉爱护身边的公共设施与花草树木,共同守护优美和谐的社区环境。
Měi gè rén dōu yīng dāng zì jué ài hù shēn biān de gōng gòng shè shī yǔ huā cǎo shù mù, gòng tóng shǒu hù yōu měi hé xié de shè qū huán jìng.
“Mỗi người đều nên có ý thức giữ gìn bảo vệ cây xanh hoa lá và các công trình công cộng xung quanh, chung tay giữ gìn môi trường khu dân cư tươi đẹp hài hòa.”
国家全力推进安全生产与应急管理体系现代化,确保人民群众安居乐业、社会大局和谐稳定。
Guó jiā quán lì tuī jìn ān quán shēng chǎn yǔ yìng jí guǎn lǐ tǐ xì xiàn dài huà, què bǎo rén mín qún zhòng ān jū lè yè, shè huì dà jú hé xié wěn dìng.
“Nhà nước dốc toàn lực đẩy mạnh hiện đại hóa hệ thống quản lý khẩn cấp và sản xuất an toàn, bảo đảm quần chúng nhân dân yên ổn an cư lạc nghiệp, đại cục xã hội ổn định hài hòa.”
特大洪涝灾害发生后,当地应急管理部门在数小时内妥善转移并安置了上万名受灾群众。
Tè dà hóng lào zāi hài fā shēng hòu, dāng dì yìng jí guǎn lǐ bù mén zài shù xiǎo shí nèi tuǒ shàn zhuǎn yí bìng ān zhì le shàng wàn míng shòu zāi qún zhòng.
“Sau khi thảm họa lũ lụt đặc biệt lớn xảy ra, cơ quan quản lý khẩn cấp địa phương chỉ trong vài giờ đồng hồ đã sơ tán và bố trí tái định cư chu đáo cho hàng vạn người dân vùng bị nạn.”
他总是按时完成。
tā zǒng shì àn shí wán chéng 。
“Anh ấy luôn hoàn thành đúng giờ.”
房间里很暗。
fáng jiān lǐ hěn àn 。
“Trong phòng rất tối.”
积极的心理暗示能够有效激发人的内在潜能,帮助我们在面对重大挑战与压力时保持自信沉着。
Jī jí de xīn lǐ àn shì néng gòu yǒu xiào jī fā rén de nèi zài qián néng, bāng zhù wǒ men zài miàn duì zhòng dà tiǎo zhàn yǔ yā lì shí bǎo chí zì xìn chén zhuó.
“Ám thị tâm lý tích cực có thể khơi dậy hiệu quả tiềm năng nội tại của con người, giúp chúng ta giữ vững sự tự tin điềm tĩnh khi đối mặt với thử thách và áp lực lớn.”
城市全面投入运营零排放纯电动智慧旅游双层观光巴士,沿途串联起各大著名历史人文景区。
Chéng shì quán miàn tóu rù yùn yíng líng pái fàng chún diàn dòng zhì huì lǚ yóu shuāng céng guān guāng bā shì, yán tú chuàn lián qǐ gè dà zhù míng lì shǐ rén wén jǐng qū.
“Thành phố đưa vào vận hành toàn diện dòng xe buýt ngắm cảnh hai tầng du lịch thông minh chạy điện thuần khiết không phát thải, kết nối các danh lam thắng cảnh nhân văn lịch sử nổi tiếng dọc tuyến đường.”
这家历史悠久的中华老字号百货大楼经过数字化改造升级,焕发出全新的商业活力与时尚魅力。
Zhè jiā lì shǐ yōu jiǔ de zhōng huá lǎo zì hào bǎi huò dà lóu jīng guò shù zì huà gǎi zào shēng jí, huàn fā chū quán xīn de shāng yè huó lì yǔ shí shàng mèi lì.
“Tòa nhà bách hóa tổng hợp thương hiệu lâu đời Trung Hoa có bề dày lịch sử này sau khi được cải tạo nâng cấp số hóa đã tỏa sáng sức sống thương mại và sức hút thời thượng hoàn toàn mới.”
茶几上整齐地摆放着一套精致考究的紫砂茶具,散发出淡雅幽静的传统文化韵味。
Chá jī shàng zhěng qí dì bǎi fàng zhe yī tào jīng zhì kǎo jiū de zǐ shā chá jù, sàn fà chū dàn yǎ yōu jìng de chuán tǒng wén huà yùn wèi.
“Trên bàn trà được bày biện ngay ngắn một bộ đồ trà gốm Tử Sa tinh xảo, toát lên phong vị văn hóa truyền thống thanh tao và tĩnh lặng.”
在我国最高摩天大楼顶部安装的千吨级主动阻尼风阻尼器,在强台风过境时通过精准摆动抵消大楼晃动。
Zài wǒ guó zuì gāo mó tiān dà lóu dǐng bù ān zhuāng de qiān dūn jí zhǔ dòng zǔ ní fēng zǔ ní qì, zài qiáng tái fēng guò jìng shí tōng guò jīng zhǔn bǎi dòng dǐ xiāo dà lóu huàng dòng.
“Bộ giảm xóc cản gió chủ động cấp độ ngàn tấn lắp đặt trên đỉnh tòa nhà chọc trời cao nhất nước ta khi có siêu bão đổ bộ sẽ thông qua việc đung đưa lắc lư dao động chuẩn xác để triệt tiêu độ rung lắc của tòa nhà.”
to break away from, to cast off, to shake off
经过全党全国人民的持续接力奋斗,近一亿农村贫困人口全部实现脱贫,历史性地摆脱了绝对贫困枷锁。
Jīng guò quán dǎng quán guó rén mín de chí xù jiē lì fèn dòu, jìn yī yì nóng cūn pín kùn rén kǒu quán bù shí xiàn tuō pín, lì shǐ xìng dì bǎi tuō le jué duì pín kùn jiā suǒ.
“Trải qua sự nỗ lực tiếp sức không ngừng nghỉ của toàn Đảng và toàn dân, gần 100 triệu người nghèo nông thôn đã thoát nghèo toàn bộ, rũ bỏ hoàn toàn xiềng xích nghèo đói tuyệt đối mang ý nghĩa lịch sử.”
这场比赛我们虽然败了,但积累了宝贵经验。
zhè chǎng bǐ sài wǒ men suī rán bài le , dàn jī lěi le bǎo guì jīng yàn 。
“Trận đấu này tuy chúng ta thua, nhưng đã tích lũy được kinh nghiệm quý giá.”
to handle affairs, to work, to transact business
政务服务中心推行“一窗通办”和“最多跑一次”便民举措,极大提高了企业和群众的办事效率。
Zhèng wù fú wù zhōng xīn tuī xíng "yī chuāng tōng bàn" hé "zuì duō pǎo yī cì" biàn mín jǔ cuò, jí dà tí gāo le qǐ yè hé qún zhòng de bàn shì xiào lǜ.
“Trung tâm dịch vụ hành chính công thực thi các giải pháp tiện dân 'giải quyết tại một cửa duy nhất' và 'chỉ đi lại nhiều nhất một lần', nâng cao vượt bậc hiệu suất làm việc giải quyết công việc của doanh nghiệp và người dân.”
快递员冒着严寒将那个装有急需医疗物资的加急包裹完好无损地送到了客户手中。
Kuài dì yuán mào zhe yán hán jiāng nà ge zhuāng yǒu jí xū yī liáo wù zī de jiā jí bāo guǒ wán hǎo wú sǔn dì sòng dào le kè hù shǒu zhōng.
“Người giao hàng bất chấp giá rét đã trao tận tay khách hàng gói bưu phẩm hỏa tốc đựng vật tư y tế khẩn cấp trong tình trạng nguyên vẹn không sứt mẻ.”
这首看似朴实无华的短诗中,却包含着诗人对故土家园极其深沉执着的眷恋之情。
Zhè shǒu kàn shì pǔ shí wú huá de duǎn shī zhōng, què bāo hán zhe shī rén duì gù tǔ jiā yuán jí qí shēn chén zhí zhuó de juàn liàn zhī qíng.
“Trong bài thơ ngắn thoạt nhìn mộc mạc dung dị này lại chứa đựng tình cảm nhớ nhung quê cha đất tổ vô cùng sâu lắng và da diết của nhà thơ.”
名单包括所有人。
míng dān bāo kuò suǒ yǒu rén 。
“Danh sách bao gồm tất cả mọi người.”
thin, flimsy, weak (báo / bó)
今天外边风大,你穿得太薄了,多穿件外套吧。
Jīntiān wàibiān fēng dà, nǐ chuān de tài báo le, duō chuān jiàn wàitào ba.
“[báo - Tính từ] Hôm nay bên ngoài gió to, bạn mặc mỏng quá rồi, mặc thêm chiếc áo khoác đi.”
老一辈战略科学家求真务实、无私奉献的崇高科学家精神,是激励后人勇攀高峰的无价精神瑰宝。
Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā qiú zhēn wù shí, wú sī fèng xiàn de chóng gāo kē xué jiā jīng shén, shì jī lì hòu rén yǒng pān gāo fēng de wú jià jīng shén guī bǎo.
“Tinh thần nhà khoa học cao đẹp cống hiến vô tư, thực chất cầu thị của các nhà khoa học chiến lược tiền bối là của báu bảo vật tinh thần vô giá khích lệ các thế hệ đi sau dũng cảm trèo lên đỉnh cao.”
妇幼保健院儿科专家耐心向年轻父母科普新生儿科学喂养与宝宝早期智力启蒙开发知识。
Fù yòu bǎo jiàn yuàn ér kē zhuān jiā nài xīn xiàng nián qīng fù mǔ kē pǔ xīn shēng ér kē xué wèi yǎng yǔ bǎo bǎo zǎo qī zhì lì qǐ méng kāi fā zhī shí.
“Chuyên gia khoa nhi của Bệnh viện Bảo vệ Sức khỏe Bà mẹ và Trẻ em kiên nhẫn phổ biến cho các bậc phụ huynh trẻ kiến thức phát triển khai sáng trí tuệ sớm cho em bé bảo bối và nuôi dưỡng khoa học cho trẻ sơ sinh.”
在父母眼中,每一个健康快乐成长着的孩子都是这个世界上独一无二、无可替代的无价宝贝。
Zài fù mǔ yǎn zhōng, měi yí gè jiàn kāng kuài lè chéng zhǎng zhe de hái zi dōu shì zhè ge shì jiè shàng dú yī wú èr, wú kě tì dài de wú jià bǎo bèi.
“Trong mắt các bậc cha mẹ, mỗi đứa con lớn lên khỏe mạnh và vui vẻ đều là báu vật vô giá độc nhất vô nhị không gì có thể thay thế trên thế gian này.”
青春年华极其宝贵而短暂,我们要抓紧大好时光刻苦求知,切勿虚度光阴。
Qīng chūn nián huá jí qí bǎo guì ér duǎn zàn, wǒ men yào zhuā jǐn dà hǎo shí guāng kè kǔ qiú zhī, qiè wù xū dù guāng yīn.
“Tháng năm tuổi trẻ vô cùng quý giá và ngắn ngủi, chúng ta phải tranh thủ thời cơ tươi đẹp này để chăm chỉ học tập kiếm tìm tri thức, chớ nên để thời gian trôi qua lãng phí.”
在阳光照耀下,青藏高原纯净无瑕的高山湖泊宛如一颗镶嵌在崇山峻岭之间的深蓝色璀璨宝石。
Zài yáng guāng zhào yào xià, qīng zàng gāo yuán chún jìng wú xiá de gāo shān hú pō wǎn rú yī kē xiāng qiàn zài chóng shān jùn lǐng zhī jiān de shēn lán sè cuǐ càn bǎo shí.
“Dưới ánh nắng mặt trời chiếu rọi, hồ nước trên núi cao trong vắt không tì vết trên cao nguyên Thanh Tạng tựa như một viên đá quý ngọc quý lấp lánh màu xanh thẳm khảm giữa núi non trùng điệp.”
在涉及国家核心数据资产与尖端国防科研型号研制中,必须全流程严格执行顶级涉密保密管理制度。
Zài shè jí guó jiā hé xīn shù jù zī chǎn yǔ jiān duān guó fáng kē yán xíng hào yán zhì zhōng, bì xū quán liú chéng yán gé zhí xíng dǐng jí shè mì bǎo mì guǎn lǐ zhì dù.
“Trong việc nghiên cứu chế tạo các sản phẩm khoa học quốc phòng tối tân và dữ liệu tài sản cốt lõi quốc gia, bắt buộc phải thực thi nghiêm ngặt quy chế quản lý bảo mật tuyệt mật trong toàn bộ quy trình.”
在日新月异的前沿科技创新浪潮中,我们必须破除因循守旧、固步自封的保守观念,敢于拥抱颠覆性变革。
Zài rì xīn yuè yì de qián yán kē jì chuàng xīn làng cháo zhōng, wǒ men bì xū pò chú yīn xún shǒu jiù, gù bù zì fēng de bǎo shǒu guān niàn, gǎn yú yōng bào diān fù xìng biàn gé.
“Trong làn sóng đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ tiên phong thay đổi từng ngày, chúng ta cần phá bỏ những quan niệm bảo thủ theo lối mòn dập khuôn, dũng cảm đón nhận những biến đổi mang tính cách mạng.”
妈妈抱孩子。
mā ma bào hái zi 。
“Mẹ ôm em bé.”
在深入研读古代文学名著时,结合当时具体的历史时代背景才能真正领悟作者的深刻立意。
Zài shēn rù yán dú gǔ dài wén xué míng zhù shí, jié hé dāng shí jù tǐ de lì shǐ shí dài bèi jǐng cái néng zhēn zhèng lǐng wù zuò zhě de shēn kè lì yì.
“Khi nghiên cứu chuyên sâu các tác phẩm văn học cổ điển, việc kết hợp với bối cảnh thời đại lịch sử cụ thể lúc bấy giờ mới giúp ta thực sự thấu cảm được ngụ ý sâu xa của tác giả.”
Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm minh họa Pixel Art
Cấp độ HSK 4 bao gồm 972 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:
/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.