✨ Chủ đề
HSK8
Cao cấp 2 • HSK 3.0 Band 7–9 • 769 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 769 Từ Vựng HSK 8 (Chuẩn HSK 3.0)

Từ vựng học thuật, văn ngôn hiện đại, thuật ngữ khoa học công nghệ và thương mại quốc tế nâng cao (Phần 2). Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ:
Từ loại:
Đang hiển thị 1–30 trong tổng số 769 thẻ từ vựng HSK 8
#1 HSK 5 Tính từ
倒霉
dǎo méi ĐẢO MÔI

đen đủi, xui xẻo, bất hạnh

unlucky, having bad luck

出门忘带雨伞又恰逢突降暴雨确实有点倒霉,但幸好有好心路人借伞相助。

Chū mén wàng dài yǔ sǎn yòu qià féng tū jiàng bào yǔ què shí yǒu diǎn dǎo méi, dàn xìng hǎo yǒu hǎo xīn lù rén jiè sǎn xiāng zhù.

“Ra khỏi nhà quên mang ô lại đúng lúc trời đổ mưa to quả thực có chút xui xẻo, nhưng may sao đã có người qua đường tốt bụng cho mượn ô giúp đỡ.”

Bộ: 宀 • 22 nét • 09/09/2025
Nét viết & Chiết tự
#2 HSK 8 Động từ
倒数
dàoshǔ ĐẢO SỐ

đếm ngược (dàoshǔ); xếp từ dưới lên, đứng bét (dàoshǔ)

to count backwards, countdown, to rank from bottom

我国在前沿微纳超精密制造领域彻底摆脱了过去受制于人的落后局面,多项核心指标从过去倒数跃居世界第一。

Wǒ guó zài qián yán wēi nà chāo jīng mì zhì zào lǐng yù chè dǐ bǎi tuō le guò qù shòu zhì yú rén de luò hòu jú miàn, duō xiàng hé xīn zhǐ biāo cóng guò qù dào shǔ yuè jū shì jiè dì yī.

“Nước ta trong lĩnh vực chế tạo siêu chính xác vi nano tiên phong đã thoát khỏi hoàn toàn cục diện lạc hậu phụ thuộc vào người khác trong quá khứ, nhiều chỉ tiêu cốt lõi từ chỗ xếp từ dưới lên đứng bét trong quá khứ đã nhảy vọt vươn lên đứng số một thế giới.”

Bộ: 宀 • 23 nét • 02/08/2015
Nét viết & Chiết tự
#3 HSK 8 Động từ
倒塌
dǎotā ĐẢO THÁP

sụp đổ, đổ sập, đổ nát hoàn toàn

to collapse, to topple down, to cave in

大科学装置超重载荷地下主实验大厅采用了九级抗震设防高强结构设计,确保在大震极限工况下绝不倒塌损毁。

Dà kē xué zhuāng zhì chāo zhòng zài hè dì xià zhǔ shí yàn dà tīng cǎi yòng le jiǔ jí kàng zhèn shè fáng gāo qiáng jié gòu shè jì, què bǎo zài dà zhèn jí xiàn gōng kuàng xià jué bù dǎo tā sǔn huǐ.

“Đại sảnh thực nghiệm chính dưới lòng đất chịu tải siêu nặng của thiết bị khoa học lớn áp dụng thiết kế kết cấu cường độ cao phòng hộ kháng chấn cấp 9, bảo đảm dưới điều kiện làm việc giới hạn động đất lớn tuyệt đối không bị đổ sập sụp đổ hay hư hại.”

Bộ: 宀 • 19 nét • 24/08/2015
Nét viết & Chiết tự
#4 HSK 8 Động từ
倒下
dǎoxià ĐẢO HẠ

ngã xuống, quỵ ngã, hy sinh nằm xuống

to fall down, to collapse, to drop dead

功勋战略科学家数十年如一日坚守在大科学工程攻坚第一线,直到生命的最后一刻依然没有倒下、永远屹立在科学之巅。

Gōng xūn zhàn lüè kē xué jiā shù shí nián rú yī rì jiān shǒu zài dà kē xué gōng chéng gōng jiān dì yī xiàn, zhí dào shēng mìng de zuì hòu yí kè yī rán méi yǒu dǎo xià, yǒng yuǎn yì lì zài kē xué zhī diān.

“Vị nhà khoa học chiến lược có công lao mấy chục năm như một ngày kiên cường bám trụ nơi tuyến đầu vượt khó công trình khoa học lớn, cho tới khoảnh khắc cuối cùng của sinh mệnh vẫn không hề quỵ ngã ngã xuống, mãi mãi sừng sững trên đỉnh cao khoa học.”

Bộ: 一 • 19 nét • 18/06/2017
Nét viết & Chiết tự
#5 HSK 8 Danh từ
悼念
dàoniàn ĐIỆU NIỆM

tưởng niệm, thương tiếc tưởng nhớ, truy điệu

to mourn, to grieve, to memorialize, memorial

全国各界科技工作者怀着无比沉痛的心情深切悼念逝世的科学泰斗,誓言继承大师遗志、勇攀世界高峰。

Quán guó gè jiè kē jì gōng zuò zhě huái zhe wú bǐ chén tòng de xīn qíng shēn qiè dào niàn shì shì de kē xué tài dǒu, shì yán jì chéng dà shī yí zhì, yǒng pān shì jiè gāo fēng.

“Những người làm khoa học công nghệ các giới trên toàn quốc mang theo tâm trạng vô cùng đau buồn sâu sắc tưởng niệm thương tiếc tưởng nhớ vị cây đại thụ khoa học vừa qua đời, tuyên thệ kế thừa di nguyện của đại sư dũng cảm trèo lên đỉnh cao thế giới.”

Bộ: 水 • 23 nét • 13/09/2024
Nét viết & Chiết tự
#6 HSK 8 Danh từ
盗
dào ĐẠO

trộm cắp, đánh cắp; kẻ trộm đạo tặc (dàocǎi)

to steal, to rob, thief, bandit, illicit

国家网络空间防御体系运用前沿加密算法,严密防范境外敌对势力非法盗取国家大科学装置核心实验数据。

Guó jiā wǎng luò kōng jiān fáng yù tǐ xì yùn yòng qián yán jiā mì suàn fǎ, yán mì fáng fàn jìng wài dí duì shì lì fēi fǎ dào qǔ guó jiā dà kē xué zhuāng zhì hé xīn shí yàn shù jù.

“Hệ thống phòng thủ không gian mạng quốc gia ứng dụng thuật toán mã hóa tiên phong, phòng ngừa nghiêm ngặt các thế lực thù địch nước ngoài đánh cắp trộm cắp trái phép số liệu thực nghiệm cốt lõi của thiết bị khoa học lớn quốc gia.”

Bộ: 手 • 9 nét • 24/10/2012
Nét viết & Chiết tự
#7 HSK 6 Danh từ
盗窃
dào qiè ĐẠO THIẾT

trộm cắp, ăn trộm, lấy trộm

to steal, theft, larceny

国家网络安全法严厉打击任何利用黑客技术非法侵入关键信息基础设施与盗窃核心数据的违法犯罪行为。

Guó jiā wǎng luò ān quán fǎ yán lì dǎ jī rèn hé lì yòng hēi kè jì shù fēi fǎ qīn rù guān jiàn xìn xī jī chǔ shè shī yǔ dào qiè hé xīn shù jù de wéi fǎ fàn zuì xíng wèi.

“Luật An ninh Mạng Quốc gia xử lý nghiêm minh mọi hành vi phạm pháp dùng kỹ thuật tin tặc xâm nhập trái phép cơ sở hạ tầng thông tin trọng yếu và trộm cắp dữ liệu cốt lõi.”

Bộ: 手 • 20 nét • 14/10/2014
Nét viết & Chiết tự
#8 HSK 8 Danh từ
道具
dàojù ĐẠO CỤ

đạo cụ, đồ dùng sân khấu/thí nghiệm

prop, stage property, apparatus

在全国科技周沉浸式科普互动剧场中,科研人员运用高科技全息数字道具生动再现了深空探测的宏伟历程。

Zài quán guó kē jì zhōu chén jìn shì kē pǔ hù dòng jù chǎng zhōng, kē yán rén yuán yùn yòng gāo kē jì quán xī shù zì dào jù shēng dòng zài xiàn le shēn kōng tàn cè de hóng wěi lì chéng.

“Trong nhà hát tương tác phổ biến khoa học chìm đắm thuộc Tuần lễ Khoa học Công nghệ Toàn quốc, các cán bộ nghiên cứu khoa học đã ứng dụng đạo cụ đồ dùng số hóa hologram công nghệ cao tái hiện sinh động tiến trình hùng vĩ của thám trắc không gian sâu.”

Bộ: 辵 • 19 nét • 22/10/2021
Nét viết & Chiết tự
#9 HSK 8 Danh từ

农业生物化工科研团队攻克了高效纤维素酶生物转化技术,将昔日废弃的农田稻草转化为高附加值绿色清洁航空生物燃料。

Nóng yè shēng wù huà gōng kē yán tuán duì gōng kè le gāo xiào xiān wéi sù méi shēng wù zhuǎn huà jì shù, jiāng xī rì fèi qì de nóng tián dào cǎo zhuǎn huà wèi gāo fù jiā zhí lǜ sè qīng jié háng kōng shēng wù rán liào.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học hóa sinh nông nghiệp đã chinh phục công nghệ chuyển hóa sinh học men cellulase hiệu quả cao, biến rơm rạ cọng rơm đồng ruộng bị vứt bỏ thuở nào thành nhiên liệu sinh học hàng không xanh sạch có giá trị gia tăng cao.”

Bộ: 糸 • 19 nét • 18/02/2023
Nét viết & Chiết tự
#10 HSK 8 Danh từ
德
dé ĐỨC

đức, đạo đức phẩm hạnh, y đức phẩm đức

virtue, morality, ethics, character

科学家不仅要有勇攀高峰的卓越学术才华,更要有立德树人、科技报国的崇高品德与高尚师德。

Kē xué jiā bù jǐn yào yǒu yǒng pān gāo fēng de zhuó yuè xué shù cái huá, gèng yào yǒu lì dé shù rén, kē jì bào guó de chóng gāo pǐn dé yǔ gāo shàng shī dé.

“Nhà khoa học không chỉ cần có tài hoa học thuật trác việt dũng cảm trèo lên đỉnh cao, mà càng phải có phẩm đức đạo đức phẩm hạnh cao đẹp và y đức sư đức cao thượng trồng người lập đức, phụng sự Tổ quốc bằng khoa học.”

Bộ: 手 • 11 nét • 22/02/2023
Nét viết & Chiết tự
#11 HSK 6 Danh từ
地步
dì bù ĐỊA BỘ

mức độ, nông nỗi, cảnh ngộ (thường tiêu cực)

stage, degree, plight, extent (often bad)

在重大生态系统保护工作中必须打好提前量,绝不能等到荒漠化恶化到不可逆转的地步才被动治理。

Zài zhòng dà shēng tài xì tǒng bǎo hù gōng zuò zhōng bì xū dǎ hǎo tí qián liàng, jué bù néng děng dào huāng mò huà è huà dào bù kě nì zhuǎn de dì bù cái bèi dòng zhì lǐ.

“Trong công tác bảo vệ hệ sinh thái trọng đại bắt buộc phải chủ động chuẩn bị đi trước một bước, tuyệt đối không thể chờ đến khi sa mạc hóa xấu đi tới mức độ không thể đảo ngược mới bị động đi xử lý khắc phục.”

Bộ: 止 • 24 nét • 27/04/2018
Nét viết & Chiết tự
#12 HSK 5 Danh từ
地道
dì dao ĐỊA ĐẠO

chuẩn, chính cống, chuẩn mực; địa đạo

authentic, genuine, thorough, tunnel

这位在中国生活了十余年的外国友人,能说一口极其流利且地道的北京话。

Zhè wèi zài zhōng guó shēng huó le shí yú nián de wài guó yǒu rén, néng shuō yī kǒu jí qí liú lì qiě dì dào de běi jīng huà.

“Người bạn nước ngoài đã sinh sống hơn mười năm tại Trung Quốc này có thể nói một thứ tiếng Bắc Kinh vô cùng lưu loát và chuẩn vị chính cống.”

Bộ: 辵 • 21 nét • 19/04/2025
Nét viết & Chiết tự
#13 HSK 8 Danh từ
地段
dìduàn ĐỊA ĐOẠN

đoạn đường, khu đất, vị trí địa lý khu vực

sector, section, zone, prime location

国家高新技术科学城选址在生态环境优美、交通互联互通极佳的黄金核心地段,打造现代化宜居宜业创新高地。

Guó jiā gāo xīn jì shù kē xué chéng xuǎn zhǐ zài shēng tài huán jìng yōu měi, jiāo tōng hù lián hù tōng jí jiā de huáng jīn hé xīn dì duàn, dǎ zào xiàn dài huà yí jū yí yè chuàng xīn gāo dì.

“Thành phố Khoa học Công nghệ Cao mới Quốc gia chọn địa điểm đặt tại khu đất đoạn đường vị trí hoàng kim cốt lõi có giao thông kết nối liên thông tuyệt vời và môi trường sinh thái tươi đẹp, kiến tạo vùng đất cao đổi mới sáng tạo vừa thích hợp sinh sống vừa thích hợp làm việc hiện đại hóa.”

Bộ: 人 • 20 nét • 30/05/2023
Nét viết & Chiết tự
#14 HSK 5 Danh từ
地理
dì lǐ ĐỊA LÝ

địa lý

geography

得益于优越独特的沿海地理区位优势,该港口城市迅速崛起为国际现代航运物流枢纽。

Dé yì yú yōu yuè dú tè de yán hǎi dì lǐ qū wèi yōu shì, gāi gǎng kǒu chéng shì xùn sù jué qǐ wèi guó jì xiàn dài háng yùn wù liú shū niǔ.

“Nhờ sở hữu lợi thế vị trí địa lý ven biển đắc địa độc đáo, thành phố cảng này đã nhanh chóng vươn lên trở thành trung tâm đầu mối logistics vận tải biển hiện đại quốc tế.”

Bộ: 人 • 21 nét • 23/08/2022
Nét viết & Chiết tự
#15 HSK 5 Danh từ
地毯
dì tǎn ĐỊA THẢM

thảm, tấm thảm trải sàn

carpet, rug

国事访问欢迎仪式上,主礼嘉宾沿着庄严的大红地毯缓缓步入人民大会堂大厅。

Guó shì fǎng wèn huān yíng yí shì shàng, zhǔ lǐ jiā bīn yán zhe zhuāng yán de dà hóng dì tǎn huǎn huǎn bù rù rén mín dà huì táng dà tīng.

“Tại lễ đón chính thức chuyến thăm cấp nhà nước, các vị khách quý đã sải bước thong dong dọc theo thảm đỏ trang nghiêm bước vào sảnh Đại lễ đường Nhân dân.”

Bộ: 人 • 22 nét • 05/01/2019
Nét viết & Chiết tự
#16 HSK 8 Danh từ
地下水
dìxiàshuǐ ĐỊA HẠ THUỶ

nước ngầm, nguồn nước dưới lòng đất

groundwater, subterranean water

国家生态地质监测网络全面实现了对全国主要流域深层地下水水位水质与生态补水的全天候高精度智能遥测。

Guó jiā shēng tài dì zhì jiān cè wǎng luò quán miàn shí xiàn le duì quán guó zhǔ yào liú yù shēn céng dì xià shuǐ shuǐ wèi shuǐ zhì yǔ shēng tài bǔ shuǐ de quán tiān hòu gāo jīng dù zhì néng yáo cè.

“Mạng lưới quan trắc địa chất sinh thái quốc gia đã thực hiện toàn diện việc đo từ xa thông minh độ chính xác cao 24/7 đối với việc bổ cập nước sinh thái cùng chất lượng nước và mực nước ngầm nguồn nước dưới lòng đất tầng sâu của các lưu vực chính trên toàn quốc.”

Bộ: 一 • 30 nét • 08/04/2024
Nét viết & Chiết tự
#17 HSK 8 Danh từ
地狱
dìyù ĐỊA NGỤC

địa ngục, cảnh ngộ địa ngục khổ cực

hell, underworld, inferno

面对深海万米深渊极端超高压与绝对严寒黑暗的“地狱级”极限工况,完全自主研制的国产载人潜水器展现了无与伦比的可靠性。

Miàn duì shēn hǎi wàn mǐ shēn yuān jí duān chāo gāo yā yǔ jué duì yán hán hēi àn de "dì yù jí" jí xiàn gōng kuàng, wán quán zì zhǔ yán zhì de guó chǎn zài rén qián shuǐ qì zhǎn xiàn liǎo wú yǔ lún bǐ de kě kào xìng.

“Đứng trước điều kiện làm việc giới hạn cấp độ 'địa ngục' địa ngục tối tăm giá rét tuyệt đối và siêu cao áp cực đoan nơi vực sâu vạn mét biển sâu, con tàu lặn có người lái sản xuất trong nước do mình hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã phô diễn độ tin cậy vô song.”

Bộ: 人 • 24 nét • 31/12/2016
Nét viết & Chiết tự
#18 HSK 8 Danh từ
地域
dìyù ĐỊA VỰC

địa hạt, vùng miền khu vực địa lý

region, district, area, territory

大科学基础设施集群打破了传统地域行政边界壁垒,形成了辐射带动全国高水平协同创新的战略网络体系。

Dà kē xué jī chǔ shè shī jí qún dǎ pò le chuán tǒng dì yù xíng zhèng biān jiè bì lěi, xíng chéng le fú shè dài dòng quán guó gāo shuǐ píng xié tóng chuàng xīn de zhàn lüè wǎng luò tǐ xì.

“Cụm cơ sở hạ tầng khoa học lớn đã phá vỡ rào cản ranh giới hành chính vùng miền địa hạt khu vực truyền thống, hình thành hệ thống mạng lưới chiến lược lan tỏa thúc đẩy đổi mới sáng tạo hiệp đồng trình độ cao trên toàn quốc.”

Bộ: 人 • 24 nét • 15/04/2017
Nét viết & Chiết tự
#19 HSK 6 Danh từ
地质
dì zhì ĐỊA CHẤT

địa chất, cấu tạo địa chất

geology, geological

深地国家重大科技基础设施在数千米深部地下岩层中成功开展超深层复杂地质构造演化原位观测实验。

Shēn dì guó jiā zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī zài shù qiān mǐ shēn bù dì xià yán céng zhōng chéng gōng kāi zhǎn chāo shēn céng fù zá dì zhì gòu zào yǎn huà yuán wèi guān cè shí yàn.

“Cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia về lòng đất sâu đã triển khai thành công thực nghiệm quan trắc tại chỗ về sự tiến hóa của cấu trúc địa chất phức tạp tầng siêu sâu bên trong lớp đất đá ngầm hàng ngàn mét.”

Bộ: 人 • 22 nét • 06/12/2023
Nét viết & Chiết tự
#20 HSK 6 Thành ngữ
得不偿失
dé bù cháng shī ĐẮC BẤT THƯỜNG THẤT

lợi bất cập hại, được chẳng bõ mất

the loss outweighs the gain, more trouble than it's worth

以牺牲绿水青山和人民长远健康为代价去换取暂时的眼前经济利益,从长远来看是绝对得不偿失的。

Yǐ xī shēng lǜ shuǐ qīng shān hé rén mín cháng yuǎn jiàn kāng wèi dài jià qù huàn qǔ zàn shí de yǎn qián jīng jì lì yì, cóng cháng yuǎn lái kàn shì jué duì dé bù cháng shī de.

“Dùng sự hy sinh non xanh nước biếc và sức khỏe lâu dài của nhân dân làm cái giá để đổi lấy lợi ích kinh tế nhất thời trước mắt, xét về lâu về dài là hoàn toàn lợi bất cập hại.”

Bộ: 彳 • 35 nét • 29/08/2026
Nét viết & Chiết tự
#21 HSK 8 Tính từ
得当
dédàng ĐẮC ĐƯƠNG

thích đáng, thỏa đáng đúng mực, phù hợp

appropriate, proper, suitable, fitting

由于总指挥部在极端恶劣天气来临前应急处置措施得当,大科学工程施工现场各项昂贵精密装备安然无恙。

Yóu yú zǒng zhǐ huī bù zài jí duān è liè tiān qì lái lín qián yìng jí chǔ zhì cuò shī dé dàng, dà kē xué gōng chéng shī gōng xiàn chǎng gè xiàng áng guì jīng mì zhuāng bèi ān rán wú yàng.

“Nhờ Ban Tổng Chỉ huy áp dụng các biện pháp xử lý khẩn cấp thích đáng thỏa đáng đúng mực trước khi thời tiết cực kỳ khắc nghiệt ập đến, tất cả các trang thiết bị chính xác đắt tiền tại hiện trường thi công công trình khoa học lớn đều bình an vô sự.”

Bộ: 彳 • 23 nét • 08/02/2022
Nét viết & Chiết tự
#22 HSK 6 Tính từ
得力
dé lì ĐẮC LỰC

đắc lực, có năng lực, hiệu quả đắc dụng

capable, efficient, potent, right-hand

在这场具有决定性意义的深空探测攻坚战中,青年科研骨干成为了型号总指挥最得力信任的攻关尖兵。

Zài zhè chǎng jù yǒu jué dìng xìng yì yì de shēn kōng tàn cè gōng jiān zhàn zhōng, qīng nián kē yán gǔ gàn chéng wéi le xíng hào zǒng zhǐ huī zuì dé lì xìn rèn de gōng guān jiān bīng.

“Trong chiến dịch then chốt mang ý nghĩa quyết định về thám hiểm không gian sâu này, các cán bộ nghiên cứu khoa học cốt cán trẻ tuổi đã trở thành những mũi nhọn xung kích đắc lực và đáng tin cậy nhất của vị tổng chỉ huy.”

Bộ: 彳 • 22 nét • 28/04/2014
Nét viết & Chiết tự
#23 HSK 8 Danh từ
得失
déshī ĐẮC THẤT

được mất, cái được và cái mất, thành bại hơn thua

gains and losses, success and failure, merits and demerits

在重大科技工程方案论证中,我们必须全面深入权衡各项不同技术路线的战略得失与长远综合效益。

Zài zhòng dà kē jì gōng chéng fāng àn lùn zhèng zhōng, wǒ men bì xū quán miàn shēn rù quán héng gè xiàng bù tóng jì shù lù xiàn de zhàn lüè dé shī yǔ cháng yuǎn zōng hé xiào yì.

“Trong luận chứng phương án công trình khoa học công nghệ trọng đại, chúng ta bắt buộc phải cân nhắc thấu đáo sâu sắc toàn diện cái được và cái mất được mất chiến lược cùng hiệu ích tổng hợp lâu dài của các lộ trình công nghệ khác nhau.”

Bộ: 彳 • 28 nét • 01/07/2024
Nét viết & Chiết tự
#24 HSK 8 Động từ
得手
déshǒu ĐẮC THỦ

đắc thủ, thành công suôn sẻ, mưu đồ trót lọt

to succeed, to achieve one's goal, to bring off (a plot)

国家网络安全防护严密闭环,坚决挫败了境外黑客组织企图渗透国家超级计算核心服务器的任何得手企图。

Guó jiā wǎng luò ān quán fáng hù yán mì bì huán, jiān jué cuò bài le jìng wài hēi kè zǔ zhī qǐ tú shèn tòu guó jiā chāo jí jì suàn hé xīn fú wù qì de rèn hé dé shǒu qǐ tú.

“Công tác phòng hộ an ninh mạng quốc gia khép kín nghiêm ngặt, kiên quyết đập tan mọi mưu toan đắc thủ thành công trót lọt của các tổ chức hacker nước ngoài định thâm nhập vào các máy chủ cốt lõi siêu máy tính của quốc gia.”

Bộ: 彳 • 27 nét • 06/10/2024
Nét viết & Chiết tự
#25 HSK 8 Tính từ
得体
détǐ ĐẮC THỂ

đúng mực, lịch thiệp đàng hoàng, vừa vặn hợp lẽ

befitting, proper, decorous, appropriate

在国际多边开放科学论坛主旨辩论中,中国青年科学家代表言辞严谨有力、举止得体大方,赢得全场高度尊重。

Zài guó jì duō biān kāi fàng kē xué lùn tán zhǔ zhǐ biàn lùn zhōng, zhōng guó qīng nián kē xué jiā dài biǎo yán cí yán jǐn yǒu lì, jǔ zhǐ dé tǐ dà fāng, yíng dé quán chǎng gāo dù zūn zhòng.

“Trong phiên tranh biện chủ đề Diễn đàn Khoa học Mở Đa phương Quốc tế, đại biểu các nhà khoa học trẻ Trung Quốc lời lẽ chặt chẽ đanh thép, cử chỉ đàng hoàng đúng mực lịch thiệp và phóng khoáng, giành được sự tôn trọng cao độ của toàn trường.”

Bộ: 彳 • 22 nét • 29/10/2014
Nét viết & Chiết tự
#26 HSK 6 Thành ngữ
得天独厚
dé tiān dú hòu ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU

được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban

blessed by nature, enjoying exceptional advantages

我国西北高原地区拥有得天独厚的风能与太阳能自然资源,为建设数亿千瓦级大型清洁能源基地提供了绝佳条件。

Wǒ guó xī běi gāo yuán dì qū yōng yǒu dé tiān dú hòu de fēng néng yǔ tài yáng néng zì rán zī yuán, wèi jiàn shè shù yì qiān wǎ jí dà xíng qīng jié néng yuán jī dì tí gōng le jué jiā tiáo jiàn.

“Vùng cao nguyên Tây Bắc nước ta sở hữu nguồn tài nguyên thiên nhiên phong điện và quang điện được thiên nhiên ưu đãi vô cùng độc đáo, mang lại điều kiện tuyệt hảo để xây dựng các căn cứ năng lượng sạch quy mô lớn hàng trăm triệu kilowatt.”

Bộ: 彳 • 35 nét • 29/04/2014
Nét viết & Chiết tự
#27 HSK 8 Động từ
得益于
déyìyú ĐẮC ÍCH VU

nhờ có, có được là nhờ vào, được hưởng lợi từ

to benefit from, thanks to, owing to, as a result of

我国高科技制造业能够实现逆势爆发增长,得益于国家对基础研究与关键核心技术长期持续的战略投入。

Wǒ guó gāo kē jì zhì zào yè néng gòu shí xiàn nì shì bào fā zēng zhǎng, dé yì yú guó jiā duì jī chǔ yán jiū yǔ guān jiàn hé xīn jì shù cháng qī chí xù de zhàn lüè tóu rù.

“Ngành chế tạo công nghệ cao của nước ta có thể thực hiện tăng trưởng bùng nổ ngược chiều gió lội ngược dòng là nhờ có được hưởng lợi từ sự đầu tư chiến lược liên tục lâu dài của Nhà nước đối với công nghệ lõi then chốt và nghiên cứu cơ bản.”

Bộ: 彳 • 35 nét • 20/12/2017
Nét viết & Chiết tự
#28 HSK 8 Thành ngữ
得意扬扬
déyìyángyáng ĐẮC Ý DƯƠNG DƯƠNG

đắc ý vênh váo, đắc chí hớn hở, dương dương tự đắc

triumphantly, proudly, puffed up with pride

老科学家告诫青年学子:“取得一点阶段性实验突破切不可得意扬扬,科学高峰上永远有更高的未知等待探索。”

Lǎo kē xué jiā gào jiè qīng nián xué zǐ : "qǔ dé yì diǎn jiē duàn xìng shí yàn tū pò qiè bù kě dé yì yáng yáng, kē xué gāo fēng shàng yǒng yuǎn yǒu gèng gāo de wèi zhī děng dài tàn suǒ."

“Nhà khoa học lão thành răn dạy các học trò trẻ: 'Đạt được một chút đột phá thực nghiệm mang tính giai đoạn tuyệt đối không được đắc chí hớn hở đắc ý vênh váo dương dương tự đắc, trên đỉnh cao khoa học mãi mãi có những điều chưa biết cao hơn đang chờ đợi được khám phá.'”

Bộ: 彳 • 35 nét • 28/05/2015
Nét viết & Chiết tự
#29 HSK 8 Động từ
得知
dézhī ĐẮC TRI

được biết, hay tin, biết được tin tức

to learn of, to be informed of, to hear that

当得知深空探测器在亿万公里外成功实现软着陆的捷报时,总装车间里全体参研建设者欢呼雀跃。

Dāng dé zhī shēn kōng tàn cè qì zài yì wàn gōng lǐ wài chéng gōng shí xiàn ruǎn zhuó lù de jié bào shí, zǒng zhuāng chē jiān lǐ quán tǐ cān yán jiàn shè zhě huān hū què yuè.

“Khi hay tin được biết biết được tin thắng trận tàu thám trắc không gian sâu đã thực hiện hạ cánh mềm thành công ở cách xa hàng trăm triệu cây số, toàn thể những người tham gia nghiên cứu xây dựng trong phân xưởng lắp ráp tổng thể đã reo hò nhảy cẫng lên vui sướng.”

Bộ: 彳 • 27 nét • 01/12/2020
Nét viết & Chiết tự
#30 HSK 6 Động từ
得罪
dé zuì ĐẮC TỘI

đắc tội, làm mếch lòng, xúc phạm

to offend, to displease

纪检监察干部在监督执纪执法中必须坚持原则、秉公办事,不怕得罪人,坚决维护党纪国法的庄严权威。

Jì jiǎn jiān chá gàn bù zài jiān dū zhí jì zhí fǎ zhōng bì xū jiān chí yuán zé, bǐng gōng bàn shì, bù pà dé zuì rén, jiān jué wéi hù dǎng jì guó fǎ de zhuāng yán quán wēi.

“Cán bộ kiểm tra giám sát kỷ luật trong việc giám sát thực thi kỷ luật và pháp luật bắt buộc phải kiên trì nguyên tắc, làm việc công tâm chí công vô tư, không sợ đắc tội làm mếch lòng người khác, kiên quyết bảo vệ uy quyền trang nghiêm của kỷ luật Đảng và pháp luật Nhà nước.”

Bộ: 彳 • 27 nét • 16/08/2017
Nét viết & Chiết tự
✦ Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh ✦

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 8 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 8 bao gồm 769 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật 3D (3D Flip Cards): Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Hệ sinh thái FoxHSK.com

Đã thuộc từ vựng HSK 8? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.