Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#6 HSK 6 Thành ngữ

面对突发汛情险情给沿线群众生命财产安全带来的严重威胁,全体党员干部绝不能漠不关心、无动于衷。

Miàn duì tū fā xùn qíng xiǎn qíng gěi yán xiàn qún zhòng shēng mìng cái chǎn ān quán dài lái de yán zhòng wēi xié, quán tǐ dǎng yuán gàn bù jué bù néng mò bù guān xīn, wú dòng yú zhōng.

“Đứng trước mối đe dọa nghiêm trọng do tình huống hiểm họa con nước lũ lụt đột xuất gây ra cho an toàn tính mạng tài sản của người dân dọc tuyến, toàn thể cán bộ đảng viên tuyệt đối không thể thờ ơ dửng dưng trơ trơ không chút động lòng.”

Bộ: 力 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng

他对母校的房屋、树木、水塘有了故乡一样的恋情。

tā dùi mǔxiào de fángwū、shùmù、shǔitáng yǒu le gùxiāng yīyáng de liànqíng。

“Cái tình cảm lưu luyến mà anh ấy giành cho từng phòng học, từng gốc cây, hồ cá của nhà trường giống như tình cảm mà anh ấy giành cho quê nhà.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →