这是“沉静”的一个常用表达。
Zhè shì "chénjìng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "trầm ngâm yên lặng".”
这是“沉静”的一个常用表达。
Zhè shì "chénjìng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "trầm ngâm yên lặng".”
哎呦,这个东西好漂亮。
āiyōu, zhège dōngxi hǎo piàoliang.
“Ôi, cái thứ này đẹp thật.”
母爱是最伟大的。
Mǔ'ài shì zuì wěidà de.
“Tình mẫu tử là tình yêu vĩ đại nhất.”
他的话让我生疑。
Tā de huà ràng wǒ shēng yí.
“Lời anh ấy làm tôi sinh nghi.”
我讨厌那些虚情假意的人。
wǒ tǎoyàn nàxiē xūqíng-jiǎyì de rén.
“Tôi ghét những người giả tình giả ý đó.”
面对突发汛情险情给沿线群众生命财产安全带来的严重威胁,全体党员干部绝不能漠不关心、无动于衷。
Miàn duì tū fā xùn qíng xiǎn qíng gěi yán xiàn qún zhòng shēng mìng cái chǎn ān quán dài lái de yán zhòng wēi xié, quán tǐ dǎng yuán gàn bù jué bù néng mò bù guān xīn, wú dòng yú zhōng.
“Đứng trước mối đe dọa nghiêm trọng do tình huống hiểm họa con nước lũ lụt đột xuất gây ra cho an toàn tính mạng tài sản của người dân dọc tuyến, toàn thể cán bộ đảng viên tuyệt đối không thể thờ ơ dửng dưng trơ trơ không chút động lòng.”
情绪低落时该怎么办?
qíngxù dīluò shí gāi zěnme bàn?
“Tinh thần sa sút nên làm gì?”
战士们的情绪非常激昂。
Zhànshìmen de qíngxù fēicháng jī'áng.
“Cảm xúc của các chiến sĩ vô cùng sục sôi.”
他对母校的房屋、树木、水塘有了故乡一样的恋情。
tā dùi mǔxiào de fángwū、shùmù、shǔitáng yǒu le gùxiāng yīyáng de liànqíng。
“Cái tình cảm lưu luyến mà anh ấy giành cho từng phòng học, từng gốc cây, hồ cá của nhà trường giống như tình cảm mà anh ấy giành cho quê nhà.”
他只贪图金钱。
tā zhǐ tāntú jīnqián.
“Anh ấy chỉ ham muốn tiền bạc.”
偏这个时候车又坏了,真叫人糟心。
piān zhègè shíhòu chē yòuhuàile,zhēnjiàorén zāoxīn。
“Xe lại hư đúng vào lúc này, thật bực mình.”
突然响起的雷声把我吓了一跳。
Tūrán xiǎngqǐ de léishēng bǎ wǒ xià le yí tiào.
“[xià - Động từ] Tiếng sấm vang lên bất ngờ làm tôi giật bắn mình.”
这是“自责”的一个常用表达。
Zhè shì "zìzé" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tự trách bản thân".”
不管做什么事都问心无愧。
bùguǎn zuò shénme shì dōu wènxīn wúkuì.
“Cho dù làm việc gì cũng không thẹn với lòng.”
他对音乐有狂热的爱好。
tā duì yīnyuè yǒu kuángrè de àihào.
“Anh ấy có sở thích cuồng nhiệt với âm nhạc.”
我终于找到顺心的工作了。
wǒ zhōngyú zhǎodào shùnxīn de gōngzuòle.
“Cuối cùng tôi tìm được công việc vừa ý.”
他的诗充满了凄美的意境。
tā de shī chōngmǎnle qīměi de yìjìng.
“Thơ của anh ấy tràn ngập vẻ đẹp bi thương.”
他因为考试失败而感到愊闷。
Tā yīnwèi kǎoshì shībài ér gǎndào bì mèn.
“Anh ấy cảm thấy phiền muộn vì thi trượt.”
他的行为真是可气。
tā de xíngwéi zhēnshi kě qì.
“Hành động của anh ấy thật đáng giận.”
挫折感不会阻止我前进。
cuòzhé gǎn bù huì zǔzhǐ wǒ qiánjìn.
“Cảm giác thất vọng không hề cản tôi tiến lên.”
他因为思乡病而难过。
Tā yīnwèi sīxiāng bìng ér nánguò.
“Anh ấy buồn vì bị bệnh nhớ nhà.”
他对这个决定有点疑虑。
tā duì zhège juédìng yǒudiǎn yílǜ.
“Anh ấy có hơi nghi ngại về quyết định này.”
这道菜放了点醋,吃起来酸甜可口。
zhè dào cài fàng le diǎn cù , chī qǐ lái suān tián kě kǒu 。
“Món ăn này cho thêm chút giấm, ăn vào có vị chua ngọt rất vừa miệng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống