你好!很高兴认识你。
Nǐ hǎo! Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
“Xin chào! Rất vui được quen biết bạn.”
你好!很高兴认识你。
Nǐ hǎo! Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
“Xin chào! Rất vui được quen biết bạn.”
谢谢你!——不客气。
Xièxie nǐ! —— Bú kèqi.
“Cảm ơn bạn! —— Không có gì.”
老师,再见!
Lǎoshī, zàijiàn!
“Em chào thầy/cô, tạm biệt!”
对不起,我来晚了。
Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.
“Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.”
对不起!——没关系。
Duìbuqǐ! —— Méi guānxi.
“Xin lỗi! —— Không sao.”
这家饭店的菜做得很好吃。
Zhè jiā fàndiàn de cài zuò de hěn hǎochī.
“[hǎo - Tính từ / Phó từ] Món ăn của nhà hàng này nấu rất ngon.”
喂,请问你是哪位?
Wèi, qǐngwèn nǐ shì nǎ wèi?
“Alo, xin hỏi bạn là vị nào vậy?”
很高兴认识你。
Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
“Rất vui được quen biết bạn.”
认识你我很高兴。
Rènshi nǐ wǒ hěn gāoxìng.
“Rất vui được quen biết bạn.”
明天见,拜拜!
míng tiān jiàn , bài bài !
“Hẹn gặp lại ngày mai, tạm biệt!”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế