✦ ▲
Chủ đề: Trái cây
✦ ▲
✦ 苹果
✦ 西瓜
✦ 葡萄
✦ 香蕉
✦ Chủ đề: • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 12 / 12 từ vựng chủ đề
#10 HSK 5 Danh từ

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地梨。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì lí。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách quả lê một cách tốt hơn.”

Bộ: 土 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
柠檬
níng méng NINH MÔNG

quả chanh

喝水时加一片新鲜柠檬。

hē shuǐ shí jiā yí piàn xīn xiān níng méng 。

“Uống nước thì thêm một lát chanh tươi.”

Bộ: Bộ thủ thông dụng • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →