夏天吃西瓜很舒服。
Xiàtiān chī xīguā hěn shūfu.
“Mùa hè ăn dưa hấu rất dễ chịu.”
这个橙子很甜很新鲜。
zhè ge chéng zǐ hěn tián hěn xīn xiān 。
“Quả cam này rất ngọt và tươi.”
夏天吃冰芒果很舒服。
xià tiān chī bīng máng guǒ hěn shū fú 。
“Mùa hè ăn xoài ướp lạnh rất sảng khoái.”
红红的草莓酸酸甜甜的。
hóng hóng de cǎo méi suān suān tián tián de 。
“Những quả dâu tây đỏ mọng chua chua ngọt ngọt.”
盘子里放着几个大桃子。
pán zi lǐ fàng zhe jǐ gè dà táo zǐ 。
“Trên đĩa có mấy quả đào to.”
我们在水果店买了菠萝。
wǒ men zài shuǐ guǒ diàn mǎi le bō luó 。
“Chúng tôi đã mua dứa ở tiệm hoa quả.”
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地梨。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì lí。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách quả lê một cách tốt hơn.”
我喜欢吃西红柿。
wǒ xǐ huan chī xī hóng shì 。
“Tôi thích ăn cà chua.”
喝水时加一片新鲜柠檬。
hē shuǐ shí jiā yí piàn xīn xiān níng méng 。
“Uống nước thì thêm một lát chanh tươi.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế