✦ ▲
Chủ đề: Bộ phận cơ thể
✦ ▲
✦ 眼睛
✦ 耳朵
✦ 鼻子
✦ 嘴巴
✦ Chủ đề: • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 12 / 12 từ vựng chủ đề
#1 HSK 2 Danh từ

科学家在显微镜下聚精会神地观察着,额头上布满了细密的汗珠也全然不顾。

Kē xué jiā zài xiǎn wēi jìng xià jù jīng huì shén dì guān chá zhe, é tóu shàng bù mǎn le xì mì de hàn zhū yě quán rán bù gù.

“Nhà khoa học chăm chú quan sát dưới kính hiển vi, trên trán trên đầu phủ đầy những giọt mồ hôi li ti cũng hoàn toàn không để tâm bận lòng.”

Bộ: 大 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 4 Danh từ

在化学高精度微量分析实验操作中,实验员必须严格规范操作,严禁用嘴巴直接吹吸任何移液试管。

Zài huà xué gāo jīng dù wēi liàng fēn xī shí yàn cāo zuò zhōng, shí yàn yuán bì xū yán gé guī fàn cāo zuò, yán jìn yòng zuǐ bā zhí jiē chuī xī rèn hé yí yè shì guǎn.

“Trong thao tác thực nghiệm phân tích vi lượng độ chính xác cao môn hóa học, thí nghiệm viên bắt buộc phải thao tác chuẩn hóa nghiêm ngặt, nghiêm cấm dùng mồm miệng trực tiếp thổi hút bất kỳ ống nghiệm pipet nào.”

Bộ: 火 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 1 Danh từ

大国工匠用一双巧手在微米级的精密零部件上雕琢,创造了令人叹服的工业奇迹。

Dà guó gōng jiàng yòng yī shuāng qiǎo shǒu zài wēi mǐ jí de jīng mì líng bù jiàn shàng diāo zhuó, chuàng zào le lìng rén tàn fú de gōng yè qí jì.

“Nghệ nhân bậc thầy nước lớn dùng đôi bàn tay khéo léo điêu khắc trên các linh kiện tinh xảo cấp độ micromet, tạo nên những kỳ tích công nghiệp khiến người đời phải khâm phục.”

Bộ: 手 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
牙齿
yá chǐ NHA XỈ

răng

每天早晚都要认真刷牙齿。

měi tiān zǎo wǎn dōu yào rèn zhēn shuā yá chǐ 。

“Mỗi ngày sáng tối đều phải đánh răng cẩn thận.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →