他一拍桌子就开始骂人。
tā yī pāi zhuōzi jiù kāishǐ màrén.
“Anh ta vừa đập bàn liền bắt đầu mắng.”
他一拍桌子就开始骂人。
tā yī pāi zhuōzi jiù kāishǐ màrén.
“Anh ta vừa đập bàn liền bắt đầu mắng.”
她扭捏了大半天,才说出一句话来。
tā nǐuniē le dàbàntiān,cái shuōchū yījù huà lái。
“Cô ấy ưỡn ẹo mãi mới nói ra được một câu.”
你想买什么东西?
Nǐ xiǎng mǎi shénme dōngxi?
“Bạn muốn mua đồ gì?”
真倒霉, 我的钱包被小偷偷了。
Zhēn dǎoméi, wǒ de qiánbāo bèi xiǎotōu tōule.
“Đen thật, ví tiền của tôi bị trộm lấy mất rồi.”
他气得脸红脖子粗。
tā qì de liǎnhóng bózi cū.
“Anh ta tức đến mức mặt đỏ tía tai.”
这是“绝绝子”的一个常用表达。
Zhè shì "juéjuézi" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Đỉnh nóc kịch trần, quá xuất sắc".”
她对宝宝说:“么么哒!”
tā duì bǎobao shuō:“memedā!”
“Cô ấy nói với em bé: "Muah!"”
他用藤杖抽断了荨麻的顶部。
tā yòng téng zhàng chōu duàn le qiánmá de dǐngbù
“Anh ta dùng cây gậy tre để đánh đứt phần đầu của cây gai gai.”
她是个活泼的女孩。
tā shì gè huó pō de nǚ hái 。
“Cô ấy là một cô gái hoạt bát.”
狮子在笼子里咆哮。
shīzi zài lóngzi lǐ páoxiào.
“Con sư tử gầm rú trong lồng.”
我不喜欢这种颜色。
wǒ bù xǐhuan zhè zhǒng yánsè.
“Tôi không thích màu sắc này.”
好色之徒很难信任。
hàosè zhī tú hěn nàn xìnrèn.
“Kẻ háo sắc rất khó để tin tưởng.”
我今天很高兴认识你。
wǒ jīntiān hěn gāoxìng rèn shi nǐ.
“Hôm nay tôi rất vui được gặp bạn.”
他脸上紧绷绷的笑容。
Tā liǎn shàng jǐn bēng bēng de xiào róng
“Nụ cười căng cứng trên mặt anh ấy”
我们般愉快地分享故事。
wǒmen pán yúkuài dì fēnxiǎng gùshì.
“Chúng tôi vui vẻ chia sẻ câu chuyện.”
这块面包干巴巴的。
zhè kuài miànbāo gānbābā de.
“Miếng bánh mì này khô khan quá.”
你吃鹌鹑蛋吗?
nǐ chī ānchún dàn ma?
“Bạn ăn trứng cút không?”
在火箭发射最后读秒阶段遭遇地面设备异常报警时,总指挥沉着冷静地指挥团队排除了故障。
Zài huǒ jiàn fā shè zuì hòu dú miǎo jiē duàn zāo yù dì miàn shè bèi yì cháng bào jǐng shí, zǒng zhǐ huī chén zhuó lěng jìng dì zhǐ huī tuán duì pái chú le gù zhàng.
“Khi gặp phải cảnh báo bất thường từ thiết bị mặt đất trong giai đoạn đếm ngược cuối cùng trước khi phóng tên lửa, vị tổng chỉ huy đã vô cùng điềm tĩnh bình tĩnh chỉ huy đội ngũ xử lý loại trừ sự cố.”
我真的对不住你。
wǒ zhēn de duì bu zhù nǐ.
“Tôi thực sự có lỗi với bạn.”
他好像喜欢上我了。
tā hǎoxiàng xǐhuan shàng wǒle.
“Hình như anh ấy thích tôi rồi.”
好音乐让我心情舒畅。
hǎo yīnyuè ràng wǒ xīnqíng shūchàng.
“Nhạc hay khiến tâm trạng tôi thoải mái.”
工人正在用铆钉固定钢板。
gōngrén zhèngzài yòng mǎodīng gùdìng gāngbǎn.
“Công nhân đang tán đinh để cố định lại tấm thép.”
满腹苦楚,无处倾诉。
mǎnfù kǔchǔ,wúchù qīngsù。
“Trong lòng mang nỗi khổ sở, không có chỗ để trút tâm sự.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
12 từ vựngKhám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
12 từ vựngTừ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
12 từ vựngNgôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
12 từ vựngĐặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
12 từ vựngBộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
12 từ vựng