Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#8 Chủ đề Từ vựng
荨麻
qiánmá TẦM MA

cây gai

他用藤杖抽断了荨麻的顶部。

tā yòng téng zhàng chōu duàn le qiánmá de dǐngbù

“Anh ta dùng cây gậy tre để đánh đứt phần đầu của cây gai gai.”

Bộ: 艸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Tính từ

在火箭发射最后读秒阶段遭遇地面设备异常报警时,总指挥沉着冷静地指挥团队排除了故障。

Zài huǒ jiàn fā shè zuì hòu dú miǎo jiē duàn zāo yù dì miàn shè bèi yì cháng bào jǐng shí, zǒng zhǐ huī chén zhuó lěng jìng dì zhǐ huī tuán duì pái chú le gù zhàng.

“Khi gặp phải cảnh báo bất thường từ thiết bị mặt đất trong giai đoạn đếm ngược cuối cùng trước khi phóng tên lửa, vị tổng chỉ huy đã vô cùng điềm tĩnh bình tĩnh chỉ huy đội ngũ xử lý loại trừ sự cố.”

Bộ: 羊 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →