Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cảm xúc
#1 Chủ đề Danh từ

“踉”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Liáng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““踉” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 足 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 2 Phó từ

随着我国高水平对外开放持续扩大,国际经贸合作的朋友圈越来越大、发展韧性越来越强。

Suí zhe wǒ guó gāo shuǐ píng duì wài kāi fàng chí xù kuò dà, guó jì jīng mào hé zuò de péng yǒu quān yuè lái yuè dà, fā zhǎn rèn xìng yuè lái yuè qiáng.

“Cùng với việc mở cửa đối ngoại trình độ cao của nước ta liên tục mở rộng, vòng bạn bè hợp tác kinh tế thương mại quốc tế ngày càng lớn, tính dẻo dai phát triển càng ngày càng mạnh mẽ.”

Bộ: 木 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Tính từ

在面对复杂的挑战时,保持小气的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí xiǎo qì de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái keo kiệt đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 小 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Tính từ

热情好客的草原牧民身着传统民族盛装,端上醇香的奶茶与手把肉迎接远道而来的中外宾朋。

Rè qíng hào kè de cǎo yuán mù mín shēn zhe chuán tǒng mín zú shèng zhuāng, duān shàng chún xiāng de nǎi chá yǔ shǒu bǎ ròu yíng jiē yuǎn dào ér lái de zhōng wài bīn péng.

“Những người dân du mục thảo nguyên nhiệt tình mến khách khoác trên mình bộ trang phục dân tộc lộng lẫy ngày hội, bưng ra những bát trà sữa thơm nồng cùng thịt cừu cầm tay truyền thống đón chào bạn bè muôn phương từ xa tới.”

Bộ: 女 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

导医台护士用亲切和蔼的微笑与耐心细致的指引,瞬间抚平了前来就诊患者内心的焦躁与不安。

Dǎo yī tái hù shì yòng qīn qiè hé ǎi de wēi xiào yǔ nài xīn xì zhì de zhǐ yǐn, shùn jiān fǔ píng le qián lái jiù zhěn huàn zhě nèi xīn de jiāo zào yǔ bù ān.

“Nữ y tá tại bàn hướng dẫn khám bệnh bằng nụ cười mỉm ân cần hiền hậu cùng sự chỉ dẫn kiên nhẫn tỉ mỉ đã tức thì làm xoa dịu nỗi bồn chồn lo âu trong lòng người bệnh đến khám.”

Bộ: 竹 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →