✨ Chủ đề
HSK7
Cao cấp 1 • HSK 3.0 Band 7–9 • 769 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 769 Từ Vựng HSK 7 (Chuẩn HSK 3.0)

Từ vựng học thuật, nghiên cứu chuyên sâu, kinh tế vĩ mô, ngoại giao và biên phiên dịch chuyên nghiệp (Phần 1). Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ:
Từ loại:
Đang hiển thị 1–30 trong tổng số 769 thẻ từ vựng HSK 7
#1 HSK 7 Danh từ
阿拉伯语
Ālābóyǔ A LẠP BÁ NGỮ

tiếng Ả Rập, ngôn ngữ Ả Rập

Arabic language

在联合国多边国际会议上,同声传译系统实现了中文、英语与阿拉伯语等多语种高保真实时互译。

Zài lián hé guó duō biān guó jì huì yì shàng, tóng shēng chuán yì xì tǒng shí xiàn le zhōng wén, yīng yǔ yǔ ā lā bó yǔ děng duō yǔ zhǒng gāo bǎo zhēn shí shí hù yì.

“Tại hội nghị quốc tế đa phương Liên Hợp Quốc, hệ thống dịch cabin đồng thời đã thực hiện dịch thuật qua lại thời gian thực độ trung thực cao giữa nhiều ngôn ngữ như tiếng Ả Rập, tiếng Anh và tiếng Trung.”

Bộ: 阝 • 35 nét • 19/11/2018
Nét viết & Chiết tự
#2 HSK 7 Động từ
呵护
hēhù A HỘ

chăm sóc nâng niu, che chở bảo bọc, ân cần chăm chút

to care for, to pamper, to cherish, to protect

国家公园生态巡护员像呵护婴儿般悉心守护着这片珍稀野生动植物赖以生存的原始雨林。

Guó jiā gōng yuán shēng tài xún hù yuán xiàng hē hù yīng ér bān xī xīn shǒu hù zhe zhè piàn zhēn xī yě shēng dòng zhí wù lài yǐ shēng cún de yuán shǐ yǔ lín.

“Đội tuần tra sinh thái Công viên Quốc gia chăm sóc nâng niu che chở như bảo bọc con thơ, tận tâm canh giữ mảnh rừng mưa nguyên sinh vốn là nơi sinh tồn của các loài động thực vật hoang dã quý hiếm.”

Bộ: 口 • 24 nét • 17/08/2026
Nét viết & Chiết tự
#3 HSK 7 Thán từ

哎,你快来看看,我们刚刚在超低温显微镜下成功观察到了全新的量子拓扑涡旋结构!

Āi, nǐ kuài lái kàn kàn, wǒ men gāng gāng zài chāo dī wēn xiǎn wēi jìng xià chéng gōng guān chá dào le quán xīn de liàng zǐ tuò pū wō xuán jié gòu!

“Này, cậu mau qua đây xem này, chúng ta vừa quan sát thành công cấu trúc xoáy tô-pô lượng tử hoàn toàn mới dưới kính hiển vi siêu nhiệt độ thấp!”

Bộ: 金 • 11 nét • 01/02/2016
Nét viết & Chiết tự
#4 HSK 7 Thán từ
哎呀
āiyā AI NHA

ối chao, trời ơi, ái chà (thán từ kinh ngạc/bất ngờ)

gosh, ah, oh dear (expressing surprise, shock, or regret)

哎呀,这组极端工况下的疲劳测试数据真是太关键了,完全推翻了先前的传统物理经验假设!

Āi yā, zhè zǔ jí duān gōng kuàng xià de pí láo cè shì shù jù zhēn shì tài guān jiàn le, wán quán tuī fān le xiān qián de chuán tǒng wù lǐ jīng yàn jiǎ shè!

“Ối chao trời ơi, bộ dữ liệu thử nghiệm độ mỏi dưới điều kiện làm việc cực đoan này thật sự quá then chốt, đã lật đổ hoàn toàn các giả thiết kinh nghiệm vật lý truyền thống trước đây!”

Bộ: 金 • 20 nét • 11/01/2013
Nét viết & Chiết tự
#5 HSK 7 Động từ
哀求
āiqiú AI CẦU

cầu xin, van xin, van lơn khẩn nài

to beg, to implore, to plead, to entreat

面对法律的公正判决与铁证如山的罪证,不法分子再怎么苦苦哀求也难逃国家法律的严惩。

Miàn duì fǎ lǜ de gōng zhèng pàn jué yǔ tiě zhèng rú shān de zuì zhèng, bù fǎ fèn zǐ zài zěn me kǔ kǔ āi qiú yě nán táo guó jiā fǎ lǜ de yán chéng.

“Đứng trước phán quyết công minh của pháp luật cùng chứng cứ tội lỗi vững như bàn thạch, kẻ phạm pháp dẫu có van xin cầu xin khẩn nài tha thiết đến đâu cũng khó tránh khỏi sự trừng phạt nghiêm khắc của luật pháp.”

Bộ: 矢 • 20 nét • 14/10/2020
Nét viết & Chiết tự
#6 HSK 5 Thán từ

唉,要是早十分钟出门,就不会错过这班火车了。

Ài, yàoshi zǎo shí fēnzhōng chūmén, jiù bú huì cuòguò zhè bān huǒchē le.

“[ài - Thán từ] Haizz, giá mà ra ngoài sớm 10 phút thì đã không lỡ chuyến tàu hỏa này rồi.”

Bộ: 女 • 14 nét • 21/12/2023
Nét viết & Chiết tự
#7 HSK 7 Thành ngữ
挨家挨户
āijiā'āihù AI GIA AI HỘ

từng nhà từng hộ, đi gõ cửa từng nhà

door-to-door, from house to house

在特大自然灾害来临前夕,基层应急救援人员挨家挨户敲门排查隐患,安全转移疏散全部群众。

Zài tè dà zì rán zāi hài lái lín qián xī, jī céng yìng jí jiù yuán rén yuán āi jiā āi hù qiāo mén pái chá yǐn huàn, ān quán zhuǎn yí shū sàn quán bù qún zhòng.

“Trước thềm thiên tai đặc biệt lớn ập đến, các cán bộ cứu nạn cứu hộ khẩn cấp cơ sở đã đến từng nhà từng hộ gõ cửa rà soát nguy cơ hiểm họa, sơ tán di dời toàn bộ bà con nhân dân an toàn.”

Bộ: 宀 • 35 nét • 16/06/2014
Nét viết & Chiết tự
#8 HSK 7 Danh từ
癌
ái NHAM

bệnh ung thư

cancer, carcinoma

早期发现和及时治疗是提高癌症治愈率的关键。

zǎo qī fā xiàn hé jí shí zhì liáo shì tí gāo ái zhèng zhì yù lǜ de guān jiàn 。

“Phát hiện sớm và điều trị kịp thời là chìa khóa để nâng cao tỷ lệ chữa khỏi ung thư.”

Bộ: 水 • 10 nét • 12/07/2014
Nét viết & Chiết tự
#9 HSK 6 Danh từ

靶向免疫细胞疗法与基因编辑技术的突破性进展,为晚期恶性癌症患者带来了重生的希望。

Bǎ xiàng miǎn yì xì bāo liáo fǎ yǔ jī yīn biān jí jì shù de tū pò xìng jìn zhǎn, wèi wǎn qī è xìng ái zhèng huàn zhě dài lái le chóng shēng de xī wàng.

“Tiến bộ mang tính đột phá của liệu pháp tế bào miễn dịch nhắm trúng đích và công nghệ chỉnh sửa gen đã mang lại niềm hy vọng tái sinh cho các bệnh nhân ung thư ác tính giai đoạn muộn.”

Bộ: 水 • 20 nét • 01/12/2021
Nét viết & Chiết tự
#10 HSK 7 Danh từ
艾滋病
àizībìng NGẢI TƯ BỆNH

bệnh AIDS, hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải

AIDS (Acquired Immune Deficiency Syndrome)

我国科研团队成功研发出新型广谱抗艾滋病中和抗体,为临床长效预防与综合治疗开辟了全新路径。

Wǒ guó kē yán tuán duì chéng gōng yán fā chū xīn xíng guǎng pǔ kàng ài zī bìng zhōng hé kàng tǐ, wèi lín chuáng zhǎng xiào yù fáng yǔ zōng hé zhì liáo kāi pì le quán xīn lù jìng.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta đã nghiên cứu phát triển thành công kháng thể trung hòa chống bệnh AIDS phổ rộng kiểu mới, mở ra con đường hoàn toàn mới cho việc điều trị tổng hợp và phòng ngừa hiệu quả lâu dài trên lâm sàng.”

Bộ: 疒 • 32 nét • 27/04/2023
Nét viết & Chiết tự
#11 HSK 6 Thành ngữ
爱不释手
ài bù shì shǒu ÁI BẤT THÍCH THỦ

yêu thích không nỡ rời tay, mê mẩn

to love something too much to part with it, to fondle admiringly

这部手工精装、图文并茂的中国古建筑榫卯艺术典籍,让文博学者们爱不释手。

Zhè bù shǒu gōng jīng zhuāng, tú wén bìng mào de zhōng guó gǔ jiàn zhù sǔn mǎo yì shù diǎn jí, ràng wén bó xué zhě men ài bù shì shǒu.

“Cuốn đại điển nghệ thuật mộng ngàm kiến trúc cổ Trung Hoa đóng bìa thủ công tinh xảo, tranh ảnh sống động này khiến các học giả bảo tàng văn hóa mê mẩn không nỡ rời tay.”

Bộ: 爪 • 35 nét • 20/05/2026
Nét viết & Chiết tự
#12 HSK 7 Thành ngữ
爱理不理
àilǐbùlǐ ÁI LÝ BẤT LÝ

hờ hững, lạnh nhạt, bất cần ngó lơ

standoffish, cold and indifferent, aloof

政务服务大厅推行数字化首问负责制,坚决杜绝工作人员对待办事群众爱理不理的不良作风。

Zhèng wù fú wù dà tīng tuī xíng shù zì huà shǒu wèn fù zé zhì, jiān jué dù jué gōng zuò rén yuán duì dài bàn shì qún zhòng ài lǐ bù lǐ de bù liáng zuò fēng.

“Đại sảnh dịch vụ hành chính công đẩy mạnh chế độ trách nhiệm người tiếp nhận đầu tiên số hóa, kiên quyết loại bỏ tác phong xấu xa lạnh nhạt ngó lơ hờ hững của nhân viên đối với người dân đến làm thủ tục.”

Bộ: 爪 • 35 nét • 17/06/2020
Nét viết & Chiết tự
#13 HSK 7 Động từ
爱面子
ài miànzi ÁI DIỆN TỬ

sĩ diện, giữ thể diện, coi trọng sĩ diện

to be keen on saving face, face-conscious

搞科学攻关求真务实是第一位的,决不能因为爱面子而对实验中的异常误差数据遮遮掩掩。

Gǎo kē xué gōng guān qiú zhēn wù shí shì dì yī wèi de, jué bù néng yīn wèi ài miàn zi ér duì shí yàn zhōng de yì cháng wù chā shù jù zhē zhē yǎn yǎn.

“Làm vượt khó nghiên cứu khoa học thì cầu thị thực chất là số một, tuyệt đối không được vì sĩ diện giữ thể diện mà che che đậy đậy những số liệu sai số dị thường trong thực nghiệm.”

Bộ: 爪 • 30 nét • 25/01/2017
Nét viết & Chiết tự
#14 HSK 5 Danh từ
爱惜
ài xī ÁI TÍCH

quý trọng, nâng niu, tiếc của

to treasure, to cherish, to value

粮食是农民伯伯辛勤汗水的结晶,我们要时刻爱惜粮食、坚决反对任何形式的浪费。

Liáng shí shì nóng mín bó bo xīn qín hàn shuǐ de jié jīng, wǒ men yào shí kè ài xī liáng shí, jiān jué fǎn duì rèn hé xíng shì de làng fèi.

“Hạt gạo là kết tinh từ mồ hôi công sức vất vả của các bác nông dân, chúng ta phải luôn biết trân quý lương thực và kiên quyết bài trừ mọi hình thức lãng phí.”

Bộ: 爪 • 19 nét • 16/03/2016
Nét viết & Chiết tự
#15 HSK 7 Động từ
碍事
àishì NGẠI SỰ

vướng víu, cản trở, làm vướng chân; đáng ngại

to be in the way, obstructive, a hindrance, serious

工程技术人员在狭小机舱内部作业时,必须妥善固定好冗余线缆,以免在紧急操作时碍事。

Gōng chéng jì shù rén yuán zài xiá xiǎo jī cāng nèi bù zuò yè shí, bì xū tuǒ shàn gù dìng hǎo rǒng yú xiàn lǎn, yǐ miǎn zài jǐn jí cāo zuò shí ài shì.

“Nhân viên kỹ thuật công trình khi thao tác bên trong khoang máy chật hẹp bắt buộc phải cố định gọn gàng các đoạn dây cáp thừa để tránh gây cản trở vướng víu trong lúc thao tác khẩn cấp.”

Bộ: 亅 • 24 nét • 28/10/2025
Nét viết & Chiết tự
#16 HSK 7 Động từ
安定
āndìng AN ĐỊNH

ổn định, yên ổn bình an; làm cho yên ổn

stable, quiet, settled, to stabilize

国家科技实力的全面跃升为维护国家长治久安与人民安居乐业提供了最坚实强大的安全基石与安定环境。

Guó jiā kē jì shí lì de quán miàn yuè shēng wèi wéi hù guó jiā cháng zhì jiǔ ān yǔ rén mín ān jū lè yè tí gōng le zuì jiān shí qiáng dà de ān quán jī shí yǔ ān dìng huán jìng.

“Sức mạnh khoa học công nghệ quốc gia nhảy vọt toàn diện đã mang lại nền tảng an ninh vững mạnh kiên cố nhất và môi trường ổn định yên ổn cho việc duy trì đất nước thái bình thịnh trị lâu dài và nhân dân an cư lạc nghiệp.”

Bộ: 艸 • 20 nét • 13/01/2022
Nét viết & Chiết tự
#17 HSK 7 Động từ
安抚
ānfǔ AN PHỦ

xoa dịu, trấn an, an ủi vỗ về

to appease, to placate, to pacify, to comfort

应急指挥部领导亲赴抢险安置现场,悉心安抚受灾群众情绪,妥善解决生活物资保障难题。

Yìng jí zhǐ huī bù lǐng dǎo qīn fù qiǎng xiǎn ān zhì xiàn chǎng, xī xīn ān fǔ shòu zāi qún zhòng qíng xù, tuǒ shàn jiě jué shēng huó wù zī bǎo zhàng nán tí.

“Lãnh đạo Ban Chỉ huy Khẩn cấp đã trực tiếp đến hiện trường tái định cư cứu nạn, ân cần trấn an xoa dịu an ủi tâm lý bà con vùng thiên tai, giải quyết chu đáo các khó khăn bảo đảm nhu yếu phẩm sinh hoạt.”

Bộ: 艸 • 20 nét • 12/02/2021
Nét viết & Chiết tự
#18 HSK 7 Danh từ
安眠药
ānmiányào AN MIÊN DƯỢC

thuốc ngủ, viên thuốc an thần

sleeping pill, sleeping tablet, soporific

现代神经科学研究表明,长期过度依赖安眠药不仅会产生耐药性,还会扰乱人体自然的生物节律。

Xiàn dài shén jīng kē xué yán jiū biǎo míng, cháng qī guò dù yī lài ān mián yào bù jǐn huì chǎn shēng nài yào xìng, hái huì rǎo luàn rén tǐ zì rán de shēng wù jié lǜ.

“Nghiên cứu khoa học thần kinh hiện đại chỉ ra rằng, việc phụ thuộc quá mức vào thuốc ngủ trong thời gian dài không chỉ sinh ra hiện tượng nhờn thuốc mà còn làm rối loạn nhịp sinh học tự nhiên của cơ thể.”

Bộ: 艸 • 35 nét • 17/09/2018
Nét viết & Chiết tự
#19 HSK 6 Danh từ
安宁
ān níng AN NINH

an ninh, yên ổn, thanh bình

peaceful, tranquil, serenity, quietness

边防官兵常年顶风冒雪巡逻在数千公里的边境线上,用忠诚和热血守护着祖国边疆的和平与安宁。

Biān fáng guān bīng cháng nián dǐng fēng mào xuě xún luó zài shù qiān gōng lǐ de biān jìng xiàn shàng, yòng zhōng chéng hé rè xuè shǒu hù zhe zǔ guó biān jiāng de hé píng yǔ ān níng.

“Các chiến sĩ bộ đội biên phòng quanh năm dầm mưa dãi tuyết tuần tra trên tuyến đường biên dài hàng ngàn cây số, dùng lòng trung thành và dòng máu nóng gìn giữ sự hòa bình và yên bình nơi biên cương Tổ quốc.”

Bộ: 艸 • 23 nét • 06/06/2014
Nét viết & Chiết tự
#20 HSK 7 Tính từ
安稳
ānwěn AN ỔN

yên ổn, bình an yên ả, vững chãi an lành

smooth and steady, peaceful, safe and sound

边防战士披星戴月坚守在海拔五千多米的雪域高原,守护着祖国千家万户安稳祥和的幸福生活。

Biān fáng zhàn shì pī xīng dài yuè jiān shǒu zài hǎi bá wǔ qiān duō mǐ de xuě yù gāo yuán, shǒu hù zhe zǔ guó qiān jiā wàn hù ān wěn xiáng hé de xìng fú shēng huó.

“Các chiến sĩ biên phòng đội trăng sao kiên cường bám trụ trên cao nguyên tuyết trắng ở độ cao hơn 5000 mét, canh giữ cuộc sống hạnh phúc yên ổn bình an vững chãi cho muôn nhà muôn hộ của Tổ quốc.”

Bộ: 艸 • 20 nét • 09/07/2014
Nét viết & Chiết tự
#21 HSK 7 Động từ
安心
ānxīn AN TÂM

yên tâm, an lòng, an tâm dốc sức

at ease, to feel relieved, peaceful, dedicated

国家全面完善青年科研人才保障体系,解决后顾之忧,让青年学者能够安心搞科研、心无旁骛攀高峰。

Guó jiā quán miàn wán shàn qīng nián kē yán rén cái bǎo zhàng tǐ xì, jiě jué hòu gù zhī yōu, ràng qīng nián xué zhě néng gòu ān xīn gǎo kē yán, xīn wú páng wù pān gāo fēng.

“Nhà nước hoàn thiện toàn diện hệ thống bảo đảm nhân tài nghiên cứu khoa học thanh niên, giải tỏa mọi lo toan hậu phương, giúp các học giả trẻ có thể an lòng yên tâm làm nghiên cứu khoa học, toàn tâm toàn ý trèo lên đỉnh cao.”

Bộ: 心 • 21 nét • 05/07/2014
Nét viết & Chiết tự
#22 HSK 7 Tính từ
安逸
ānyì AN DẬT

an nhàn, ung dung thư thái, sung sướng

easy and comfortable, restful, leisure

青年科学家决不能满足于眼前的安逸舒适,而要敢于跳出舒适圈、勇闯科学技术无人区。

Qīng nián kē xué jiā jué bù néng mǎn zú yú yǎn qián de ān yì shū shì, ér yào gǎn yú tiào chū shū shì quān, yǒng chuǎng kē xué jì shù wú rén qū.

“Các nhà khoa học trẻ tuổi tuyệt đối không được thỏa mãn với sự an nhàn thoải mái trước mắt, mà phải dũng cảm bước ra khỏi vùng an toàn, xông pha vào vùng không người của khoa học kỹ thuật.”

Bộ: 艸 • 22 nét • 03/10/2016
Nét viết & Chiết tự
#23 HSK 7 Danh từ
按键
ànjiàn ÁN KIỆN

phím bấm, nút bấm điều khiển

key, button, keystroke

航天飞船返回舱主操控台采用了具有触觉力反馈的高可靠性机械按键与智能触控双冗余设计。

Háng tiān fēi chuán fǎn huí cāng zhǔ cāo kòng tái cǎi yòng le jù yǒu chù jué lì fǎn kuì de gāo kě kào xìng jī xiè àn jiàn yǔ zhì néng chù kòng shuāng rǒng yú shè jì.

“Bàn điều khiển chính khoang hồi quy tàu vũ trụ áp dụng thiết kế kép dự phòng thông minh giữa phím bấm nút bấm cơ học độ tin cậy cao có phản hồi lực xúc giác và màn hình cảm ứng thông minh.”

Bộ: 艸 • 27 nét • 27/04/2019
Nét viết & Chiết tự
#24 HSK 7 Từ vựng
按理说
àn lǐ shuō ÁN LÝ THUYẾT

theo lý mà nói, đáng lý ra

according to reason, logically speaking, normally

按理说这个项目应该已经审批通过了,怎么还没消息?

àn lǐ shuō zhè ge xiàng mù yīng gāi yǐ jīng shěn pī tōng guò le , zěn me hái méi xiāo xī ?

“Đáng lẽ ra dự án này phải được phê duyệt rồi chứ, sao vẫn chưa có tin tức gì?”

Bộ: 言 • 33 nét • 20/11/2024
Nét viết & Chiết tự
#25 HSK 7 Phó từ
按说
ànshuō ÁN THUYẾT

lẽ ra, theo lý thường thì, thông thường thì

in the ordinary course of events, normally, by rights

按说在如此超强辐射与极端超低温环境下芯片很容易失效,但我国完全自主研发的抗辐射微芯片依然稳定运行。

Àn shuō zài rú cǐ chāo qiáng fú shè yǔ jí duān chāo dī wēn huán jìng xià xīn piàn hěn róng yì shī xiào, dàn wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā de kàng fú shè wēi xīn piàn yī rán wěn dìng yùn xíng.

“Lẽ ra theo lý thường thì dưới môi trường siêu bức xạ cực mạnh và siêu nhiệt độ thấp cực đoan như thế chip rất dễ bị mất tác dụng hỏng hóc, nhưng con chip vi mô chống bức xạ do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển vẫn vận hành ổn định.”

Bộ: 言 • 24 nét • 23/10/2026
Nét viết & Chiết tự
#26 HSK 6 Danh từ
案件
àn jiàn ÁN KIỆN

vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án

legal case, judicial case

公安干警依托现代物证微痕检验与大数据情报研判平台,成功破获了这起复杂的特大跨境网络诈骗案件。

Gōng ān gàn jǐng yī tuō xiàn dài wù zhèng wēi hén jiǎn yàn yǔ dà shù jù qíng bào yán pàn píng tái, chéng gōng pò huò le zhè qǐ fù zá de tè dà kuà jìng wǎng luò zhà piàn àn jiàn.

“Các chiến sĩ công an dựa vào công nghệ giám định vết tích vi mô vật chứng hiện đại cùng nền tảng phân tích tình báo dữ liệu lớn đã phá thành công vụ án lừa đảo xuyên biên giới đặc biệt phức tạp này.”

Bộ: 人 • 26 nét • 22/10/2017
Nét viết & Chiết tự
#27 HSK 7 Phó từ
暗地里
àndìli ÁM ĐỊA LÝ

ngấm ngầm, ngấm ngầm giấu giếm, lén lút sau lưng

secretly, inwardly, behind the scenes, surreptitiously

面对突如其来的技术卡脖子挑战,攻关团队暗地里下了苦功夫,日夜奋战终于实现全面自主替代。

Miàn duì tū rú qí lái de jì shù qiǎ bó zi tiǎo zhàn, gōng guān tuán duì àn dì lǐ xià le kǔ gōng fu, rì yè fèn zhàn zhōng yú shí xiàn quán miàn zì zhǔ tì dài.

“Đứng trước thách thức nghẽn cổ chai công nghệ bất ngờ ập đến, đội ngũ vượt khó đã ngấm ngầm dày công khổ luyện dốc sức, ngày đêm chiến đấu cuối cùng đã thực hiện thay thế tự chủ toàn diện.”

Bộ: 里 • 34 nét • 03/02/2020
Nét viết & Chiết tự
#28 HSK 7 Danh từ
暗杀
ànshā ÁM SÁT

ám sát, thủ tiêu ngấm ngầm

to assassinate, assassination

国家安全与反恐情报部门依托前沿大数据多维态势感知网络,成功粉碎了境外敌对势力策划的暗杀阴谋。

Guó jiā ān quán yǔ fǎn kǒng qíng bào bù mén yī tuō qián yán dà shù jù duō wéi tài shì gǎn zhī wǎng luò, chéng gōng fěn suì le jìng wài dí duì shì lì cè huà de àn shā yīn móu.

“Cơ quan tình báo phòng chống khủng bố và an ninh quốc gia dựa vào mạng lưới nhận biết tình huống đa chiều dữ liệu lớn tiên phong đã đập tan thành công âm mưu ám sát do các thế lực thù địch nước ngoài mưu tính.”

Bộ: 手 • 22 nét • 09/08/2018
Nét viết & Chiết tự
#29 HSK 7 Phó từ
暗中
ànzhōng ÁM TRUNG

ngấm ngầm, trong bóng tối, lén lút âm thầm

in secret, secretly, behind the scenes, covertly

国家反间谍安全部门严密防范境外不法机构暗中窃取国家重大前沿战略科技秘密与核心算法源代码。

Guó jiā fǎn jiàn dié ān quán bù mén yán mì fáng fàn jìng wài bù fǎ jī gòu àn zhōng qiè qǔ guó jiā zhòng dà qián yán zhàn lüè kē jì mì mì yǔ hé xīn suàn fǎ yuán dài mǎ.

“Cơ quan an ninh phản gián quốc gia phòng ngừa nghiêm ngặt các cơ quan phi pháp nước ngoài ngấm ngầm âm thầm đánh cắp mã nguồn thuật toán cốt lõi và bí mật khoa học công nghệ chiến lược tiên phong trọng đại của quốc gia.”

Bộ: 丨 • 22 nét • 16/12/2017
Nét viết & Chiết tự
#30 HSK 6 Tính từ
昂贵
áng guì NGANG QUÝ

đắt đỏ, đắt giá, giá cao ngất ngưởng

expensive, costly, exorbitant

高纯度单晶硅与耐高温航空超合金材料虽然制备工艺极其复杂且价格昂贵,却是制造先进半导体与火箭发动机的核心战略物资。

Gāo chún dù dān jīng guī yǔ nài gāo wēn háng kōng chāo hé jīn cái liào suī rán zhì bèi gōng yì jí qí fù zá qiě jià gé áng guì, què shì zhì zào xiān jìn bàn dǎo tǐ yǔ huǒ jiàn fā dòng jī de hé xīn zhàn lüè wù zī.

“Vật liệu silicon đơn tinh thể độ tinh khiết cao cùng siêu hợp kim hàng không chịu nhiệt độ cao tuy quy trình chế tạo vô cùng phức tạp và giá cả đắt đỏ, nhưng lại là vật tư chiến lược cốt lõi để chế tạo chất bán dẫn tiên tiến và động cơ tên lửa.”

Bộ: 贝 • 21 nét • 12/04/2013
Nét viết & Chiết tự
✦ Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh ✦

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 7 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 7 bao gồm 769 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật 3D (3D Flip Cards): Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Hệ sinh thái FoxHSK.com

Đã thuộc từ vựng HSK 7? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.