颠簸 Phồn thể: 顛簸
Minh họa từ vựng 颠簸
diān bǒ HÁN VIỆT: ĐIÊN BÁ

颠簸: xóc nảy, chao đảo gập ghềnh, lắc lư

xóc nảy chao đảo gập ghềnh lắc lư

Nghĩa tiếng Anh (English): to bump, bumpy, jolting, tossing

Nét viết & luyện viết chữ 颠簸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 颠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIÊN (颠, phồn thể: 顛): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 16 nét (10 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 八 (BÁT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颠簸 (ĐIÊN BÁ: xóc nảy, chao đảo gập ghềnh, lắc lư), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

颠
diān bǒ ĐIÊN BÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xóc nảy, chao đảo gập ghềnh, lắc lư

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ ĐIÊN (颠, phồn thể: 顛): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 16 nét (10 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 八 (BÁT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颠簸 (ĐIÊN BÁ: xóc nảy, chao đảo gập ghềnh, lắc lư), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)).

簸
diān bǒ ĐIÊN BÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xóc nảy, chao đảo gập ghềnh, lắc lư

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 皮 BÌ (Da người, da thú, lớp vỏ bao bọc bên ngoài.)

Chữ BÁ (簸): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 19 nét (13 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 八 (BÁT) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 颠簸 (ĐIÊN BÁ: xóc nảy, chao đảo gập ghềnh, lắc lư).

Câu ví dụ với từ “颠簸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

民航大型客机搭载的先进气象雷达与自适应平稳飞行控制系统,能有效预警并化解晴空湍流带来的剧烈颠簸。

Mín háng dà xíng kè jī dā zài de xiān jìn qì xiàng léi dá yǔ zì shì yìng píng wěn fēi xíng kòng zhì xì tǒng, néng yǒu xiào yù jǐng bìng huà jiě qíng kōng tuān liú dài lái de jù liè diān bǒ.

“Radar khí tượng tiên tiến cùng hệ thống điều khiển bay êm ái tự thích ứng trang bị trên máy bay chở khách cỡ lớn của ngành hàng không dân dụng có thể cảnh báo sớm và hóa giải hiệu quả những cú xóc nảy dữ dội do nhiễu động không khí trời quang gây ra.”

Advanced weather radar and adaptive flight controls on airliners effectively detect and mitigate severe turbulence bumps.

Ví dụ #2

深刻领悟“颠簸”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ diān bǒ ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “颠簸” (xóc nảy, chao đảo gập ghềnh, lắc lư - ĐIÊN BÁ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "颠簸" (xóc nảy, chao đảo gập ghềnh, lắc lư) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “颠簸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →