我向你道歉。
wǒ xiàng nǐ dào qiàn 。
“Tôi xin lỗi bạn.”
Chủ đề Cảm xúc gồm 1.296 từ vựng, được chia thành 54 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我向你道歉。
wǒ xiàng nǐ dào qiàn 。
“Tôi xin lỗi bạn.”
广大青年科研人员时刻铭记党和国家悉心培养的深厚恩情,矢志以优异的科研报国成果回报祖国与人民。
Guǎng dà qīng nián kē yán rén yuán shí kè míng jì dǎng hé guó jiā xī xīn péi yǎng de shēn hòu ēn qíng, shǐ zhì yǐ yōu yì de kē yán bào guó chéng guǒ huí bào zǔ guó yǔ rén mín.
“Đông đảo những người làm nghiên cứu khoa học trẻ tuổi luôn khắc ghi ân tình sâu nặng ơn nghĩa ân đức sâu dày được Đảng và Nhà nước tận tâm bồi dưỡng, sắt son một lòng dùng những thành quả phụng sự Tổ quốc bằng nghiên cứu khoa học xuất sắc để báo đáp Tổ quốc và nhân dân.”
失败并不可怕,可怕的是在挫折面前丧失了重新站起来继续前行的勇气与斗志。
Shī bài bìng bù kě pà, kě pà de shì zài cuò zhé miàn qián sàng shī le chóng xīn zhàn qǐ lái jì xù qián xíng de yǒng qì yǔ dòu zhì.
“Thất bại không hề đáng sợ, điều đáng sợ nhất chính là đứng trước vấp ngã mà đánh mất đi dũng khí và ý chí quật cường để đứng dậy bước tiếp.”
胆汁帮助消化脂肪。
Dǎnzhī bāngzhù xiāohuà zhīfáng.
“Mật giúp tiêu hóa chất béo.”
今天他又惹毛我了。
Jīntiān tā yòu rě máo wǒ le
“Hôm nay anh ấy lại khiến tôi bực mình rồi”
这种工作能带来满足感。
zhè zhǒng gōngzuò néng dài lái mǎnzú gǎn.
“Công việc này có thể đem lại cảm giác thoả mãn.”
这个故事非常可怖。
zhège gùshi fēicháng kě bù.
“Câu chuyện này rất đáng sợ.”
他说话很傲岸。
tā shuōhuà hěn ào'àn.
“Anh ta nói chuyện rất cao ngạo.”
饥饿让他无法思考。
jī'è ràng tā wúfǎ sīkǎo.
“Đói bụng khiến anh ta không thể suy nghĩ.”
在特大自然灾害抢险救援一线,救灾官兵全力搜救每一位不幸受困群众,用生命守护生命。
Zài tè dà zì rán zāi hài qiǎng xiǎn jiù yuán yī xiàn, jiù zāi guān bīng quán lì sōu jiù měi yī wèi bù xìng shòu kùn qún zhòng, yòng shēng mìng shǒu hù shēng mìng.
“Nơi tuyến đầu cứu nạn cứu hộ thiên tai đặc biệt lớn, cán bộ chiến sĩ cứu nạn dốc toàn lực tìm kiếm cứu giúp từng người dân không may bất hạnh mắc kẹt, dùng sinh mệnh để bảo vệ sinh mệnh.”
科研人员经过特殊表面仿生纳米加工,在耐磨材料表面制造出了极其微小却能有效减阻的仿仙人掌刺微观结构。
Kē yán rén yuán jīng guò tè shū biǎo miàn fǎng shēng nà mǐ jiā gōng, zài nài mó cái liào biǎo miàn zhì zào chū le jí qí wēi xiǎo què néng yǒu xiào jiǎn zǔ de fǎng xiān rén zhǎng cì wēi guān jié gòu.
“Các nhà nghiên cứu khoa học qua quá trình gia công nano phỏng sinh học bề mặt đặc biệt đã chế tạo nên cấu trúc vi mô dạng gai xương rồng siêu nhỏ trên bề mặt vật liệu chịu mài mòn giúp giảm lực cản hiệu quả.”
敢于向既有权威理论提出合理疑问并勇于进行实验验证,是科学研究取得突破性发现的前提。
Gǎn yú xiàng jì yǒu quán wēi lǐ lùn tí chū hé lǐ yí wèn bìng yǒng yú jìn xíng shí yàn yàn zhèng, shì kē xué yán jiū qǔ dé tū pò xìng fā xiàn de qián tí.
“Dám mạnh dạn đặt ra những nghi vấn hợp lý đối với các lý thuyết quyền uy sẵn có và dũng cảm tiến hành kiểm chứng bằng thực nghiệm là tiền đề để nghiên cứu khoa học đạt được những phát hiện mang tính đột phá.”
博物馆是历史感兴的来源。
bówùguǎn shì lìshǐ gǎnxìng de láiyuán.
“Bảo tàng là nguồn cảm hứng lịch sử.”
培养新时代高素质拔尖创新人才,必须着力启发青少年的批判性思维、跨学科综合视野与敢于质疑前人的科学求索精神。
Péi yǎng xīn shí dài gāo sù zhì bá jiān chuàng xīn rén cái, bì xū zhuó lì qǐ fā qīng shào nián de pī pàn xìng sī wéi, kuà xué kē zōng hé shì yě yǔ gǎn yú zhì yí qián rén de kē xué qiú suǒ jīng shén.
“Bồi dưỡng nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng chất lượng cao thời đại mới, bắt buộc phải tập trung gợi mở tư duy phản biện, tầm nhìn tổng hợp liên ngành cùng tinh thần khám phá khoa học dám hoài nghi tiền nhân của thanh thiếu niên.”
一代代航天人怀揣飞天揽月、漫步太空的壮丽强国梦想,把无数个曾经的科学幻想变成了震撼人心的辉煌现实。
Yí dài dài háng tiān rén huái chuāi fēi tiān lǎn yuè, màn bù tài kōng de zhuàng lì qiáng guó mèng xiǎng, bǎ wú shù gè céng jīng de kē xué huàn xiǎng biàn chéng le zhèn hàn rén xīn de huī huáng xiàn shí.
“Biết bao thế hệ những người làm hàng không vũ trụ mang trong tim ước mơ hoài bão tráng lệ xây dựng đất nước hùng mạnh bay lên trời hái trăng, đi dạo trong không gian vũ trụ, đã biến vô số những viễn tưởng khoa học năm xưa trở thành hiện thực huy hoàng lay động lòng người.”
厨房里飘出红烧肉的香味,把 馋虫 都勾出来了。
chú fáng lǐ piāo chū hóng shāo ròu de xiāng wèi , bǎ chán chóng dōu gōu chū lái le 。
“Mùi thơm của thịt kho tàu từ trong bếp bay ra khiến cơn thèm ăn trỗi dậy.”
医生建议多关注胎儿健康。
yīshēng jiànyì duō guānzhù tāir jiànkāng.
“Bác sĩ khuyên nên chú ý đến sức khỏe của thai nhi.”
照明弹照的满天通亮。
zhàomíngdàn zhào de mǎntiān tōngliàng。
“Pháo sáng sáng trưng cả bầu trời.”
演出结束后,观众们响起了热烈的掌声。
Yǎnchū jiéshù hòu, guānzhòngmen xiǎngqǐ le rèliè de zhǎngshēng.
“[jié - Động từ / Danh từ] Sau khi buổi biểu diễn kết thúc, khán giả vang lên tràng pháo tay nồng nhiệt.”
他的行为非常鲁莽。
tā de xíngwéi fēicháng lǔmǎng.
“Hành động của anh ấy rất thô lỗ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết