Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#4 HSK 5 Danh từ

目睹不法分子肆意破坏国家重点保护珍稀文物的恶劣行径,现场群众感到无比愤怒。

Mù dǔ bù fǎ fèn zǐ sì yì pò huài guó jiā zhòng diǎn bǎo hù zhēn xī wén wù de è liè xíng jìng, xiàn chǎng qún zhòng gǎn dào wú bǐ fèn nù.

“Tận mắt chứng kiến hành vi xấu xa của những kẻ bất lương ngang nhiên phá hoại các cổ vật quý hiếm được bảo vệ trọng điểm của quốc gia, người dân có mặt tại hiện trường vô cùng phẫn nộ.”

Bộ: 火 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Tính từ

得知同伴为了替自己分担重任而连续熬夜加班,他心中感到十分惭愧。

Dé zhī tóng bàn wèi le tì zì jǐ fēn dān zhòng rèn ér lián xù áo yè jiā bān, tā xīn zhōng gǎn dào shí fēn cán kuì.

“Biết tin người bạn đồng hành vì muốn san sẻ bớt gánh nặng cho mình mà phải thức trắng nhiều đêm tăng ca, trong lòng anh cảm thấy vô cùng áy náy và hổ thẹn.”

Bộ: 艸 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

人民军队始终对党绝对忠诚、对人民绝对赤诚,坚决听党指挥,忠实履行党和人民赋予的新时代使命任务。

Rén mín jūn duì shǐ zhōng duì dǎng jué duì zhōng chéng, duì rén mín jué duì chì chéng, jiān jué tīng dǎng zhǐ huī, zhōng shí lǚ xíng dǎng hé rén mín fù yǔ de xīn shí dài shǐ mìng rèn wù.

“Quân đội nhân dân luôn luôn trung thành tuyệt đối với Đảng, hết lòng son sắt tuyệt đối với nhân dân, kiên quyết nghe theo sự chỉ huy của Đảng, làm tròn trung thực sứ mệnh nhiệm vụ thời đại mới do Đảng và Nhân dân trao phó.”

Bộ: 水 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Tính từ

各级行政机关严格规范权力运行,把权力关进制度的笼子里,坚决杜绝任何任性用权与违规干预司法的行为。

Gè jí xíng zhèng jī guān yán gé guī fàn quán lì yùn xíng, bǎ quán lì guān jìn zhì dù de lóng zi lǐ, jiān jué dù jué rèn hé rèn xìng yòng quán yǔ wéi guī gān yù sī fǎ de xíng wéi.

“Các cơ quan hành chính các cấp quy chuẩn hóa nghiêm ngặt việc vận hành quyền lực, nhốt quyền lực vào chiếc lồng thể chế, kiên quyết chấm dứt mọi hành vi sử dụng quyền lực một cách tùy tiện ương ngạnh và can thiệp trái quy định vào tư pháp.”

Bộ: 辶 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Động từ

在日新月异的前沿科技创新浪潮中,我们必须破除因循守旧、固步自封的保守观念,敢于拥抱颠覆性变革。

Zài rì xīn yuè yì de qián yán kē jì chuàng xīn làng cháo zhōng, wǒ men bì xū pò chú yīn xún shǒu jiù, gù bù zì fēng de bǎo shǒu guān niàn, gǎn yú yōng bào diān fù xìng biàn gé.

“Trong làn sóng đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ tiên phong thay đổi từng ngày, chúng ta cần phá bỏ những quan niệm bảo thủ theo lối mòn dập khuôn, dũng cảm đón nhận những biến đổi mang tính cách mạng.”

Bộ: 木 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Tính từ

社区里有一支由离退休老党员组成的热心志愿服务队,常年风雨无阻地为孤寡老人提供买菜送药等便民帮助。

Shè qū lǐ yǒu yī zhī yóu lí tuì xiū lǎo dǎng yuán zǔ chéng de rè xīn zhì yuàn fú wù duì, cháng nián fēng yǔ wú zǔ dì wèi gū guǎ lǎo rén tí gōng mǎi cài sòng yào děng biàn mín bāng zhù.

“Trong khu dân cư có một đội tình nguyện viên nhiệt tình gồm các cán bộ hưu trí cao tuổi, quanh năm không quản mưa nắng luôn giúp đỡ người già neo đơn đi chợ, mua thuốc và hỗ trợ sinh hoạt.”

Bộ: 火 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Tính từ

在现代文明社会公共交往中,应当讲求文明礼貌与互相尊重,坚决摒弃任何野蛮粗鲁的言行举止。

Zài xiàn dài wén míng shè huì gōng gòng jiāo wǎng zhōng, yīng dāng jiǎng qiú wén míng lǐ mào yǔ hù xiāng zūn zhòng, jiān jué bǐng qì rèn hé yě mán cū lǔ de yán xíng jǔ zhǐ.

“Trong giao tiếp ứng xử công cộng của xã hội văn minh hiện đại, cần đề cao phong thái lịch sự văn minh và tôn trọng lẫn nhau, kiên quyết loại bỏ mọi lời nói cử chỉ thô lỗ cộc cằn hoang dã.”

Bộ: 阝 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Tính từ

在重大山洪地质灾害救援现场,搜救队员争分夺秒搜寻被困人员,焦急期盼着生命探测仪传来生命的信号。

Zài zhòng dà shān hóng dì zhì zāi hài jiù yuán xiàn chǎng, sōu jiù duì yuán zhēng fēn duó miǎo sōu xún bèi kùn rén yuán, jiāo jí qī pàn zhe shēng mìng tàn cè yí chuán lái shēng mìng de xìn hào.

“Tại hiện trường cứu nạn thảm họa địa chất lũ quét đặc biệt lớn, các đội viên cứu hộ tranh thủ từng phút từng giây tìm kiếm người bị nạn, sốt ruột nóng lòng ngóng chờ máy dò tìm sự sống truyền về tín hiệu sinh tồn.”

Bộ: 心 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Tính từ

科研攻关从来没有一帆风顺的捷径,即便遭遇多次失败也绝不能灰心丧气、轻言放弃。

Kē yán gōng guān cóng lái méi yǒu yī fān fēng shùn de jié jìng, jí biàn zāo yù duō cì shī bài yě jué bù néng huī xīn sàng qì, qīng yán fàng qì.

“Chinh phục đỉnh cao khoa học chưa bao giờ có con đường tắt thuận buồm xuôi gió, dẫu cho có gặp phải thất bại nhiều lần cũng tuyệt đối không được nản lòng thoái chí hay dễ dàng từ bỏ.”

Bộ: 心 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Tính từ

书山有路勤为径,学海无涯苦作舟;唯有常年保持勤奋笃学的坚毅姿态,才能攀登学术的高峰。

Shū shān yǒu lù qín wèi jìng, xué hǎi wú yá kǔ zuò zhōu ; wéi yǒu cháng nián bǎo chí qín fèn dǔ xué de jiān yì zī tài, cái néng pān dēng xué shù de gāo fēng.

“Đường lên núi sách siêng năng làm lối, biển học vô bờ gian khổ làm thuyền; chỉ có luôn giữ trọn tư thế cần cù siêng năng học hỏi mới có thể trèo lên đỉnh cao học thuật.”

Bộ: 人 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Động từ

夫妻相处之道在于相互包容与理解,遇到分歧时心平气和地沟通远胜于冲动吵架。

Fū qī xiāng chǔ zhī dào zài yú xiāng hù bāo róng yǔ lǐ jiě, yù dào fēn qí shí xīn píng qì hé dì gōu tōng yuǎn shèng yú chōng dòng chǎo jià.

“Đạo vợ chồng ăn đời ở kiếp là ở sự bao dung và thấu hiểu lẫn nhau, khi có bất đồng việc bình tâm trao đổi sẽ tốt hơn nhiều so với việc bốc đồng cãi vã.”

Bộ: 子 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Tính từ

心怀善良与同理心是一切崇高道德品质的基石,能够让整个社会充满互助互爱的融融暖意。

Xīn huái shàn liáng yǔ tóng lǐ xīn shì yī qiè chóng gāo dào dé pǐn zhì dì jī shí, néng gòu ràng zhěng gè shè huì chōng mǎn hù zhù hù ài de róng róng nuǎn yì.

“Nuôi dưỡng tấm lòng lương thiện và sự thấu cảm là hòn đá tảng của mọi phẩm chất đạo đức cao đẹp, có thể khiến toàn bộ xã hội ngập tràn hơi ấm của sự tương trợ và yêu thương đùm bọc lẫn nhau.”

Bộ: 土 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Động từ

看到高原边防官兵在零下几十度的冰峰哨所顶风冒雪巡逻时皲裂的双手,全国人民无不感到由衷的心疼与崇敬。

Kàn dào gāo yuán biān fáng guān bīng zài líng xià jǐ shí dù de bīng fēng shào suǒ dǐng fēng mào xuě xún luó shí jūn liè de shuāng shǒu, quán guó rén mín wú bù gǎn dào yóu zhōng de xīn téng yǔ chóng jìng.

“Nhìn thấy đôi bàn tay nứt nẻ vì giá rét của các cán bộ chiến sĩ bộ đội biên phòng cao nguyên khi đi tuần tra đội gió đạp tuyết nơi đồn bốt đỉnh núi băng âm mấy chục độ, nhân dân cả nước không ai là không cảm thấy xót xa thương cảm và tôn kính từ đáy lòng.”

Bộ: 心 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Động từ

国家推出了一揽子稳经济、促消费的组合政策,有效刺激了国内大循环市场的内生动力。

Guó jiā tuī chū le yī lǎn zi wěn jīng jì, cù xiāo fèi de zǔ hé zhèng cè, yǒu xiào cì jī le guó nèi dà xún huán shì chǎng de nèi shēng dòng lì.

“Nhà nước đã ban hành gói chính sách đồng bộ nhằm ổn định kinh tế và thúc đẩy tiêu dùng, kích thích hiệu quả động lực nội sinh của thị trường tuần hoàn nội địa.”

Bộ: 金 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Tính từ

孩子们那双清澈无邪的眼眸中,闪烁着对世界最单纯美好的向往与好奇。

Hái zi men nà shuāng qīng chè wú xié de yǎn móu zhōng, shǎn shuò zhe duì shì jiè zuì dān chún měi hǎo de xiàng wǎng yǔ hào qí.

“Trong đôi mắt trong veo không gợn chút bụi trần của các em nhỏ ánh lên niềm khát khao và hiếu kỳ mộc mạc, tươi đẹp nhất về thế giới.”

Bộ: 艸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Động từ

当扎根边疆四十载的全国模范乡村老教师回到老校区时,几代学生纷纷围拢上前拉着老人的手亲热问候。

Dāng zhā gēn biān jiāng sì shí zài de quán guó mó fàn xiāng cūn lǎo jiào shī huí dào lǎo xiào qū shí, jǐ dài xué shēng fēn fēn wéi lǒng shàng qián lā zhe lǎo rén de shǒu qīn rè wèn hòu.

“Khi người thầy giáo làng gương mẫu toàn quốc cắm bản bốn mươi năm nơi biên cương trở lại trường cũ, nhiều thế hệ học trò đã ùa tới vây quanh nắm lấy đôi bàn tay người thầy già thân mật ân cần thăm hỏi thắm thiết.”

Bộ: 火 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →